Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua VTYT tại Bệnh viện ĐKKV Ngọc Lặc năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300302208-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua VTYT tại Bệnh viện ĐKKV Ngọc Lặc năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300195542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 18,805,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244.467.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430992 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 2,032,500,000 2.903.571.429 9018 hoặc 9021 hoặc 3006 1.422.750.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300430993 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (bao gồm xi măng) 1,036,250,000 1.480.357.143 3006 725.375.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300430994 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng bằng kỹ thuật all inside 2,599,800,000 3.714.000.000 9018 hoặc 9021 hoặc 3006 1.819.860.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300430995 - Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực (1 bộ gồm 6 vít đa trục + 6 vít khoá trong + 1 thanh dọc + 1 miếng ghép đĩa đệm) 2,844,000,000 4.062.857.143 9021 1.990.800.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300430996 - Bộ nẹp vít cột sống phủ bạc kháng khuẩn (1 bộ gồm 2 thanh (rod) dọc + 8 vít đa trục + 8 ốc khoá trong) 1,088,000,000 1.554.285.714 9021 761.600.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300430997 - Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ 98,250,000 140.357.143 9021 68.775.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300430998 - Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ 272,000,000 388.571.429 9021 190.400.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300430999 - Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ 354,500,000 506.428.571 9021 248.150.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300431000 - Bộ nẹp hàm tự tiêu thẳng 4 lỗ 312,500,000 446.428.571 9021 218.750.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300431001 - Bộ nẹp hàm thự tiêu thẳng 6 lỗ 435,000,000 621.428.571 9021 304.500.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300431002 - Bộ nẹp hàm thự tiêu thẳng 8 lỗ 560,000,000 800.000.000 9018 392.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300431003 - Quả lọc thận 896,000,000 1.280.000.000 9018 627.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300431004 - Quả lọc thận nhân tạo 276,000,000 394.285.714 9018 193.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300431005 - Quả lọc thận nhân tạo 896,000,000 1.280.000.000 9018 627.200.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300431006 - Dây máu chạy thận nhân tạo 140,000,000 200.000.000 9018 98.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300431007 - Dây máu chạy thận nhân tạo 177,000,000 252.857.143 9018 123.900.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300431008 - Bộ dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 4,480,000,000 6.400.000.000 3004 3.136.000.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300431009 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo 92,400,000 132.000.000 9018 64.680.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300431010 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 92,500,000 132.142.857 9018 64.750.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300431011 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ 122,500,000 175.000.000 9018 85.750.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300430992
Giá từng phần lô 2,032,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.903.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (bao gồm xi măng)
Mã phần lô PP2300430993
Giá từng phần lô 1,036,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nội soi tái tạo dây chằng bằng kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2300430994
Giá từng phần lô 2,599,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 9021 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực (1 bộ gồm 6 vít đa trục + 6 vít khoá trong + 1 thanh dọc + 1 miếng ghép đĩa đệm)
Mã phần lô PP2300430995
Giá từng phần lô 2,844,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.062.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.990.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp vít cột sống phủ bạc kháng khuẩn (1 bộ gồm 2 thanh (rod) dọc + 8 vít đa trục + 8 ốc khoá trong)
Mã phần lô PP2300430996
Giá từng phần lô 1,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300430997
Giá từng phần lô 98,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp mặt thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300430998
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp mặt thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300430999
Giá từng phần lô 354,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp hàm tự tiêu thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300431000
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp hàm thự tiêu thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300431001
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nẹp hàm thự tiêu thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300431002
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300431003
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300431004
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300431005
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300431006
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300431007
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300431008
Giá từng phần lô 4,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300431009
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300431010
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300431011
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->