Gói thầu: Gói thầu số 01-NS1-2023: Mua sắm vật tư keo vải, kim khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300058746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-NS1-2023: Mua sắm vật tư keo vải, kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300039281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,444,673,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.500.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.971.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Vải thủy tinh: 70.19 2. Vải thủy tinh: 70.19 3. Vải các bon: 68.15 4. Vải các bon: 68.15 5. Màn hút Chân không: 85.31 6. Màng tách khuôn: 85.31 7. Vải Tách Khuôn : 85.31 8. Màng phân phối nhựa: 85.31 9. Màng phân bố khí:85.31 10. Băng dán kín khí: 85.31 11. Ống dẫn nhựa: 39.17 12. Ống xoắn: 39.17 13. Co chữ T: 39.17 14. Co chữ L: 39.17 15. Van chỉnh lưu lượng: 84.81 16. Đệm ống chân không: 70.02 17. Ống hút chân không: 70.02 18. Van Hút Chân Không: 74. 19 19. Sợi Carbon: 68.15 20. Epoxy: 29.10 21. Xúc tác epoxy: 38.15 22. Gelcoat trong: 32.08 23. Gelcoat trắng: 32.28 24. Vải thủy tinh đơn trục: 70.19 25. Keo Epoxy: 35.06 26. Dung dịch đóng rắn: 85.43 27. Keo kết dính nhanh: 35.06 28. Dung dịch Axeton APCO: 29.14 29. Keo Silicon: 28.04 30. Keo 502: 35.06 31. Dung dịch chống dính: 38.11 32. Bột Titan Dioxit Rutile: 28.23 33. Vải nhám: 68.05 34. Vải nhám: 68.05 35. Sơn Epoxy hai thành phần: 32.08 36. Sơn phủ bóng bề mặt U- Nano: 32.08 37. Bột phản quang: 85.13 38. Keo Polyester: 39.07 39. Khối xốp: 70.16 40. Chổi lông làm keo: 96.03 41. Chổi lông làm keo: 96.03 42. Bộ dụng cụ trộn keo: Không có mã HS 43. Lô bông lăn keo: 96.03 44. Găng tay cao su: 42.03 45. Găng tay Nilon: 42.03 46. Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần: 61.13 47. Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn: 34.03 48. Cánh quạt: 88.03 49. Cánh quạt: 88.03 50. Đầu đề động cơ nổ: 85.07 51. Dây thít nhựa: 59. 2 52. Đinh tai mũ: 73.17 53. Bộ vít chỏm cầu Inox các loại: 73.18 54. Nhôm tấm hợp kim: 76.06 55. Nhôm dầm chữ nhật: 76.04 56. Bộ Bu- lông hãm Inox: 74.15 57. Nhôm hợp kim chữ L: 76.06 58. Bộ vít đầu chìm: 73.18 59. Đá mài: 25.13 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.012.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.971.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Vải thủy tinh: 400 Kg 2. Vải thủy tinh: 296 Kg 3. Vải các bon: 290 m2 4. Vải các bon: 270 m2 5. Màn hút Chân không: 440 m2 6. Màng tách khuôn: 420 m2 7. Vải Tách Khuôn: 510 m2 8. Màng phân phối nhựa: 576 m2 9. Màng phân bố khí: 556 m2 10. Băng dán kín khí: 1100 Mét 11. Ống dẫn nhựa: 940 Mét 12. Ống xoắn: 940 Mét 13. Co chữ T: 1060 Cái 14. Co chữ L: 1060 Cái 15. Van chỉnh lưu lượng: 390 Cái 16. Đệm ống chân không: 520 Cái 17. Ống hút chân không: 390 Mét 18. Van Hút Chân Không: 160 Cái 19. Sợi Carbon: 256 Mét 20. Epoxy: 180 Kg 21. Xúc tác epoxy: 110 Kg 22. Gelcoat trong: 520 Kg 23. Gelcoat trắng: 520 Kg 24. Vải thủy tinh đơn trục: 226 Kg 25. Keo Epoxy: 290 Kg 26. Dung dịch đóng rắn: 104 Kg 27. Keo kết dính nhanh: 280 Hộp 28. Dung dịch Axeton APCO: 354 Lít 29. Keo Silicon: 168 Hộp 30. Keo 502: 90 Hộp 31. Dung dịch chống dính: 104 Kg 32. Bột Titan Dioxit Rutile: 148 Kg 33. Vải nhám: 174 Mét 34. Vải nhám: 70 Mét 35. Sơn Epoxy hai thành phần: 58 Kg 36. Sơn phủ bóng bề mặt U- Nano: 26 Kg 37. Bột phản quang: 26 Kg 38. Keo Polyester: 104 Kg 39. Khối xốp: 26 M3 40. Chổi lông làm keo: 1172 Cái 41. Chổi lông làm keo: 580 Cái 42. Bộ dụng cụ trộn keo: 468 Cái 43. Lô bông lăn keo: 420 Cái 44. Găng tay cao su: 780 Đôi 45. Găng tay Nilon: 78 Hộp 46. Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần: 260 Bộ 47. Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn: 26 Lít 48. Cánh quạt: 18 Chiếc 49. Cánh quạt: 80 Chiếc 50. Đầu đề động cơ nổ: 52 Chiếc 51. Dây thít nhựa: 26 Túi 52. Đinh tai mũ: 1172 Chiếc 53. Bộ vít chỏm cầu Inox các loại: 26 Bộ 54. Nhôm tấm hợp kim: 13 M2 55. Nhôm dầm chữ nhật: 116 Mét 56. Bộ Bu- lông hãm Inox: 110 Bộ 57. Nhôm hợp kim chữ L: 64 Mét 58. Bộ vít đầu chìm: 26 Bộ 59. Đá mài: 168 Chiếc 60. Lưỡi cưa gỗ: 78 Chiếc 61. Đinh rút: 26 Bộ 62. Gỗ dãn: 13 M2 63. Dao chích: 156 Chiếc 64. Bộ dao phay CNC: 78 Bộ 65. Khớp bi cầu chuyển động: 312 Bộ 66. Khớp li hợp trượt: 78 Bộ 67. Ghen co chịu nhiệt, chống nước: 26 Bộ 68. Thiếc hàn: 26 Cuộn 69. Trục thép hợp kim: 84 Cái 70. Lò xo chịu kéo, nén: 52 Bộ 71. Trụ càng: 26 Cái 72. Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh: 208 Bộ 73. Khửu càng: 26 Cái 74. Lốp cao su: 96 Cái 75. Tang trống: 96 Cái 76. Ống dẫn nhiên liệu: 104 Cái 77. Đầu lọc nhiên liệu: 104 Cái 78. Cơ cấu truyền động lái: 182 Bộ 79. Cơ cấu bản lề: 364 Bộ 80. Khớp bi cầu truyền động lái: 448 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi