Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng (Công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 35)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500139994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN | Chủ đầu tư | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ SƠN BÌNH - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng (Công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 35) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500060290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,709,324,034 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.318.505.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.012.798.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.012.798.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : xây dựng cửa hàng xăng dầu (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng; quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, cấp: III(12) có giá trị là (V): 3.354.663.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các ngành xây dựng: thủy lợi, dân dụng, giao thông,... - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự cấp III trở lên, đã hoàn thành. - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự cấp III trở lên, đã hoàn thành. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương phía Chủ đầu tư chứng minh hoàn thành công việc tương ứng vị trí đảm nhận) - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (HĐLĐ hoặc HĐ thuê nhân sự..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các ngành xây dựng: thủy lợi, dân dụng, giao thông... - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự, cấp III trở lên, đã hoàn thành. - Hợp đồng: Là hợp thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự cấp III trở lên, đã hoàn thành. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ chứng minh hoàn thành công việc tương ứng vị trí đảm nhận) - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (HĐLĐ hoặc HĐ thuê nhân sự..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng: thủy lợi, dân dụng, giao thông, ... có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu - Số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự, cấp III trở lên, đã hoàn thành. - Hợp đồng: Là hợp thi công xây dựng công trình tương tự hoặc có hạng mục tương tự, cấp III trở lên, đã hoàn thành. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ chứng minh hoàn thành công việc tương ứng vị trí đảm nhận) - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (HĐLĐ hoặc HĐ thuê nhân sự..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT < 10 tấn) (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc đào ≥ 0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi