Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400313447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU HỒNG HÀ | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐÓNG TÀU HỒNG HÀ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400166904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 14,204,959,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.729.110.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.261.487.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.261.487.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình công nghiệp, cấp: III(12) có giá trị là (V): 7.102.480.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành kỹ chỉ hành nghề tư vấn giám hạng III trở lên hoặc đã trực xây dựng ít nhất 01 công trình lên Tài liệu chứng minh: + Chủ đầu tư hoặc Biên bản công trình, Hợp đồng thi công có tên trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng công trình. thực các bằng cấp, chứng chỉ kinh nghiệm của nhân sự + tài liệu chứng minh khả năng nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 a. Có bằng tốt nghiệp đại thuật xây dựng b. Có chứng sát công trình công nghiệp tiếp tham gia thi công công nghiệp cấp III trở Văn bản xác nhận của nghiệm thu hoàn thành có công chứng, trong đó công xây dựng hoặc làm +Bản chụp được chứng theo yêu cầu + Bản kê khai Hợp đồng lao động hoặc huy động |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành kỹ chứng minh: + Văn bản xác Biên bản nghiệm thu hoàn đồng thi công có công chứng, tham gia thi công xây dựng công trình. +Bản chụp được chứng chỉ theo yêu cầu + Bản nhân sự + Hợp đồng lao động khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 a. Có bằng tốt nghiệp cao thuật xây dựng Tài liệu nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình, Hợp trong đó có tên trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng chứng thực các bằng cấp, kê khai kinh nghiệm của hoặc tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng trở lên chuyên ngành tốt nghiệp cao đẳng trở lên dựng và có giấy chứng nhận toàn lao động Tài liệu chứng của Chủ đầu tư hoặc Biên công trình, Hợp đồng thi đó có tên trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình. thực các bằng cấp, chứng chỉ kinh nghiệm của nhân sự + tài liệu chứng minh khả năng nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 a. Có bằng tốt nghiệp cao bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây hoàn thành nghiệp vụ an minh: + Văn bản xác nhận bản nghiệm thu hoàn thành công có công chứng, trong thi công xây dựng hoặc +Bản chụp được chứng theo yêu cầu + Bản kê khai Hợp đồng lao động hoặc huy động |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bơm bê tông, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông, Công suất ≥1,5 Kw có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, Công suất ≥ 5kw; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, Công suất ≥ 0,5 m3; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5kw; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn; Công suất ≥ 1,0 kw; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc; Công suất ≥ 60kg; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn; Công suất ≥ 23kw; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan; Công suất ≥ 1,5 kw; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu; Lực rung ≥ 10 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông; Công suất ≥ 250l; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa; Công suất ≥ 150l; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi; Công suất ≥ 110 CV; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu tự hành, sức nâng ≥ 10 T; có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi