Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tường rào, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, đấu nối đường giao thông, đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400512541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ | Chủ đầu tư | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa tường rào, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, đấu nối đường giao thông, đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400281804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 2,633,680,241 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.657.889.224 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 790.104.072(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 790.104.072 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình công nghiệp, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.316.840.121 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.633.680.242 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: Xây dựng dân hoặc Kỹ thuật công trình xây hành nghề hoạt động xây dựng, sát công tác xây dựng công III, còn hiệu lực đến thời điểm chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ - Có chứng chỉ đào tạo giám có giấy chứng nhận huấn động, nhóm 2, còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng: 1 III). * Tài liệu chứng minh, nộp tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học, dụng và công nghiệp dựng; - Có chứng chỉ lĩnh vực hành nghề: Giám trình công nghiệp, hạng: đóng thầu; - Có chứng huy trưởng công trường; sát an toàn lao động hoặc luyện an toàn, vệ sinh lao đến thời điểm đóng thầu; công trình công nghiệp (cấp đối chiếu: Nhà thầu phải rằng mình có nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Xây dựng công chứng minh, đối chiếu: Nhà chứng minh rằng mình có nhân chứng minh năng lực, kinh kỹ thuật có chứng chỉ hành dựng công trình giao thông, thời điểm đóng thầu hoặc có tư về công trình đã thi công chứng minh hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học, chuyên trình giao thông; * Tài liệu thầu phải nộp tài liệu để sự đáp ứng yêu cầu. Để nghiệm yêu cầu cán bộ nghề giám sát công tác xây hạng III, còn hiệu lực đến giấy xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện; * Tài liệu Nhà thầu phải nộp tài liệu để nhân sự đáp ứng yêu cầu. Để nghiệm yêu cầu cán bộ kỹ nghề giám sát công tác lắp đặt hạng III còn hiệu lực đến có giấy xác nhận của Chủ thi công hoặc các tài liệu chứng hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học, chuyên chứng minh, đối chiếu: chứng minh rằng mình có chứng minh năng lực, kinh thuật có chứng chỉ hành thiết bị điện vào công trình, thời điểm đóng thầu hoặc đầu tư về công trình đã minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Cấp thoát nước; * chiếu: Nhà thầu phải nộp tài mình có nhân sự đáp ứng yêu lực, kinh nghiệm yêu cầu cán hành nghề giám sát công tác trình, hạng III còn hiệu lực đến có giấy xác nhận của Chủ thi công hoặc các tài liệu chứng hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học, chuyên Tài liệu chứng minh, đối liệu để chứng minh rằng cầu. Để chứng minh năng bộ kỹ thuật có chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công thời điểm đóng thầu hoặc đầu tư về công trình đã minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: “bảo hộ lao động “kỹ sư xây dựng, có chứng toàn lao động hoặc giấy chứng vệ sinh lao động, đối tượng hiệu lực đến thời điểm đóng ATLĐ chuyên trách Căn cứ định 140/2018/NĐ-CP sửa đổi NĐ-CP)”. - Đã làm cán động: 1 công trình xây dựng minh, đối chiếu: Nhà thầu minh rằng mình có nhân sự yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học, chuyên hoặc an toàn lao động” hoặc chỉ đào tạo giám sát an nhận huấn luyện an toàn, huấn luyện: nhóm 2, còn thầu (dành cho cán bộ Khoản 5 Điều 1 Nghị Điều 17 Nghị định 44/2016/bộ phụ trách an toàn lao (cấp III). * Tài liệu chứng phải nộp tài liệu để chứng đáp ứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc)1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên nghành trắc địa (trắc trắc địa (trắc đạc): 1 công trình liệu chứng minh, đối chiếu: để chứng minh rằng mình có ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ trung cấp, đạc). - Đã làm cán bộ xây dựng (cấp III). * Tài Nhà thầu phải nộp tài liệu nhân sự đáp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (sức nâng/tầm với: tối thiểu 3 tấn/12m) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gầu: tối thiểu 0,4m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (tối thiểu: 110CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (trọng lượng: tối thiểu 10 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (lực rung lớn nhất: đạt 25 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng chuyên chở cho phép TGGT: tối thiểu 7 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện (công suất: tối thiểu 14kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông (công suất: tối thiểu 0,62kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi