Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600010271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Thượng Hồng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600005017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 15,290,551,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.851.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.588.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 4.588.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (kết cấu áo đường mềm), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 7.645.276.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.- Công trình được hiểu là công trình hoặc hạng mục công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn- Trường hợp nhà thầu tham dự là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp hợp đồng tương tự có nội dung công việc tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận theo thỏa thuận liên danh khi tham gia gói thầu này;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông/chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông; - Có thời gian tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học, từ 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng (tính theo thời gian tốt nghiệp); - Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh đính kèm gồm: + Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự cho gói thầu (Hợp đồng lao động/Hợp đồng thuê nhân sự/Cam kết thỏa thuận của nhân sự); + Tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công gồm: Hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; và Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành/hoàn thành phần lớn; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận của nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng trong công trình xây dựng gồm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận của nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh đính kèm gồm: + Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự cho gói thầu (Hợp đồng lao động/Hợp đồng thuê nhân sự/Cam kết thỏa thuận của nhân sự); + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông trong công trình xây dựng gồm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận của nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: + Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; + Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng của Nhà thầu; + Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng của Nhà thầu. + Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm trong công các công tác an toàn, vệ sinh lao động và có chứng chỉ, trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng. - Tài liệu chứng minh đính kèm gồm: + Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng nghề/trung cấp theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự cho gói thầu còn hiệu lực (Hợp đồng lao động/Hợp đồng thuê nhân sự/Cam kết thỏa thuận của nhân sự). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng (đối với trình độ cao đẳng và trung cấp) gồm: Hợp đồng; và Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành/hoàn thành phần lớn; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận của nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động trong công trình xây dựng gồm: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận của nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.- Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định của pháp luật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu, sức nâng hàng hóa ≥ 6 Tấn- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.- Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định của pháp luật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 Tấn- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.- Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định của pháp luật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung, lực rung ≥ 25 Tấn - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.- Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định của pháp luật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng hóa ≤ 12 Tấn- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.- Giấy đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định của pháp luật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa, - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thi công theo khoản e) mục 31.1 thuộc Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi