Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 14 phòng học, 18 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị theo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200033463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng 14 phòng học, 18 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị theo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200029833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 43,883,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,307,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 59.440.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.077.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.077.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 09/11/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà (trong đó có hạng mục San lấp mặt bằng giá trị tối thiểu ≥4.200.000.000 VND), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 22.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 44.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây tài dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực); - Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, ... và các tài liệu khác theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 22.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng; liệu chứng minh loại và cấp công trình) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 nhân sự có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tài xây dựng dân dụng; - Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện; - Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa; - Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; - Tối thiểu 01 nhân sự có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Máy xây dựng; - Tất cả nhân sự có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, ... và các tài liệu khác theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 22.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên cán bộ kỹ thuật; liệu chứng minh loại và cấp công trình) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | an xây an - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động; - Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, ... và các tài liệu khác theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã từng làm cán bộ phụ trách toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công dựng công trình dân dụng, III trở lên, giá trị tối thiểu 22.000.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên cán bộ phụ trách toàn lao động; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 Tấn - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dụng. - Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dụng. - Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận q | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dụng. - Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận q | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn ép cọc thủy lực, lực ép ≥ 150Tấn - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 2Tấn - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng, tải trọng ≥ 7Tấn - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận đăng ký xe ô tô. - Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông - Thiết bị hoạt động tốt. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông - Thiết bị hoạt động tốt. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy thủy bình - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phụ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (bộ chân + chéo) - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 11-Máy đầm cóc - Thiết bị hoạt động tốt. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Xà lan ≥ 500 tấn - Thiết bị hoạt động tốt. - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm cát - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục v | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc - Thiết bị hoạt động tốt. - Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi