Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200043123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200039404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương + ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 12,715,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.338.922.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.815.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.815.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Mỗi công trình đảm bảo tối thiểu có 02 dạng kết cấu chủ yếu sau: thứ nhất là kết cấu dạng sửa chữa, cải tạo nhà từ 01 tầng trở lên có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 2.500m2 và thứ hai là kết cấu dạng xây dựng mới nhà từ 02 tầng trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥ 600 m2, cấp: công trình dân dụng cấp III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 8.500.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 17.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 08 Có bằng Đại học trở lên ngành xây dựng cấu cấu 01 sàn và có mới file và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, cộng nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tổng số năm kinh nghiệm là năm tính từ bằng tốt nghiệp; kinh nghiệm tương tự: Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công công trình đảm bảo tối thiểu có 02 dạng kết chủ yếu sau: thứ nhất là kết dạng sửa chữa, cải tạo nhà từ tầng trở lên có tổng diện tích sửa chữa, cải tạo ≥ 2.500m2 thứ hai là kết cấu dạng xây dựng mới nhà từ 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600 m2 của công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư (Đồng thời kèm theo scan bản vẽ hoàn công công trình hoặc hạng mục công trình có thể hiện chữ ký của chức danh chỉ huy trưởng để chứng minh). |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 hợp cấu Có bằng Đại học ngành xây dựng cấu 01 sàn và có mới |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tổng số năm kinh nghiệm là năm tính từ bằng tốt nghiệp; kinh nghiệm tương tự: Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ ≥ 01 đồng thi công công trình đảm bảo tối thiểu có 02 dạng kết chủ yếu sau: thứ nhất là kết dạng sửa chữa, cải tạo nhà từ tầng trở lên có tổng diện tích sửa chữa, cải tạo ≥ 2.500m2 thứ hai là kết cấu dạng xây dựng mới nhà từ 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 600 m2 của công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 hợp III tư. Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tổng số năm kinh nghiệm là năm tính từ bằng tốt nghiệp; kinh nghiệm tương tự: Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 đồng thi công dân dụng cấp trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 hợp Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tổng số năm kinh nghiệm là năm tính từ bằng tốt nghiệp; kinh nghiệm tương tự: Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 01 đồng thi công trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≤ 0,45 m3, hoạt động tốt. (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E- HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3, hoạt động tốt. (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E- HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 16Tấn, hoạt động tốt. (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E- HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cần cẩu ≥10T. (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E- HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi các loại, hoạt động tốt. (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E- HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5t, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đầm bàn - công suất: 1,0 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép – công suất: 5kW, , hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dầm dùi - công suất: 1,5 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) 70kg, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay - công suất: 0,62 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài - công suất: 2,70 kW, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng 0,8T, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời điện 5,0 Tấn, hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giàn giáo (đơn vị: Bộ), còn sử dụng tốt và có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/ QH13 và TT số 36/2019/ TT- BLĐTBXH ngày30/12/2019) | |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Cây chống tăng (đơn vị: cây) | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Coppha ván ép (đơn vị: m²) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi