Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400363953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THUẬN KHIÊM | Chủ đầu tư | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC II TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400151003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,699,222,709 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.320.239.832 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.809.766.813(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.809.766.813 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp: III(12) có giá trị là (V): 6.349.611.355(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Hoặc Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) >=6.349.611.355 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ, trong đó X=2 x V= 12.699.709 VNĐ. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng. Nhà thầu đính kèm theo bản chính (bản gốc) các tài liệu sau đây để chứng minh:1. Hợp đồng thi công2. Bảng giá phụ lục hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng4. Hóa đơn GTGT5. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyết phê duyệt (QĐ dự án hoặc QĐ duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường. - Có sát thi công xây dựng hạ trở lên và tài liệu chứng minh - Có chứng nhận huấn luyện chữa cháy và chứng nhận sinh lao động còn hiệu lực. - đã từng làm chỉ huy trưởng và tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật lên có hạng mục thoát nước có đang xét và có giá trị ≥ thầu kèm theo các tài liệu để các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 3 - Tốt nghiệp đại học hoặc cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám tầng kỹ thuật hạng III năng lực kinh nghiệm nghiệp vụ về phòng cháy huấn luyện an toàn, vệ Có tài liệu chứng minh hoàn thành công trình hạ (thoát nước) cấp III trở tính chất như gói thầu 6.334.611.355 đồng. Nhà chứng minh |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc nước hoặc chuyên ngành xây đường. Có chứng nhận về phòng cháy chữa cháy và an toàn, vệ sinh lao động còn chứng minh đã từng phụ trách tự và hoàn thành với vị trí đề tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật lên có hạng mục thoát nước có xét. Nhà thầu kèm theo các minh các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độchuyên môn: chuyên ngành cấp thoát dựng hoặc xây dựng cầu huấn luyện nghiệp vụ chứng nhận huấn luyện hiệu lực. - Có tài liệu phần công việc tương xuất ít nhất công trình hạ (thoát nước) cấp III trở tính chất như gói thầu đang tài liệu để chứng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ 1Tối thiểu 3 năm trách quản lý chất lượnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành xây huấn luyện nghiệp vụ về và chứng nhận huấn luyện an hiệu lực. - Có tài liệu chứng thi công hoặc phần công việc với vị trí đề xuất ít nhất công tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp thoát nước có tính chất như gói kèm theo các tài liệu để chứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học dựng. Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy toàn, vệ sinh lao động còn minh đã từng phụ trách tương tự và hoàn thành trình hạ tầng kỹ thuật/hạ III trở lên có hạng mục thầu đang xét. Nhà thầu minh các |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc các chuyên ngành chứng nhận huấn luyện nghiệp cháy và chứng nhận an toàn lao còn hiệu lực. - Có tài phụ trách đảm nhận phần công ít nhất công trình hạ tầng (thoát nước) cấp III trở lên có tính chất như gói thầu đang các tài liệu để chứng minh các cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật. Có vụ về phòng cháy chữa động – vệ sinh lao động liệu chứng minh đã từng việc tương tự và hoàn thành kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật hạng mục thoát nước có xét . Nhà thầu kèm theo yêu |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu nhận huấn luyện nghiệp vụ về còn hiệu lực. - Có tài liệu trách thi công hoặc đảm nhận tự và hoàn thành ít nhất công tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp thoát nước có tính chất như gói kèm theo các tài liệu để chứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học kinh tế/kế toán hoặc đường. Có chứng phòng cháy chữa cháy chứng minh đã từng phụ phần công việc tương trình hạ tầng kỹ thuật/hạ III trở lên có hạng mục thầu đang xét. Nhà thầu minh các |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 300tTài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung công suất ≥ 120 kW- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥25 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích <= 0,8m3- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ủi ≥ 108CV- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải đá ≥ 60 m3/h- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước ≥5 m3- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đầm cầm tay- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình, mia quang học....)- Tài liệu chứng minh thiết bị:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi