Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400495237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cát An | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CẨM MỸ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400253280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 632,247,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 190.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 190.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi: kênh/mương) kết cấu BTCT, cấp: IV trở lên [TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực sao y bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện phần khối lượng đã hoàn thành (trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ, yêu cầu cung cấp: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính](12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 317.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 634.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm chỉ huy trưởng): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng (tính từ lúc khởi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 02 hợp 1Tối thiểu 5 năm hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 chỉ huy trưởng, nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành. Năng lực chỉ huy trưởng từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc thủy lợi hoặc cấp nước.giám sát thi công xây dựng và phát triển nông thôn hạng III tham gia thi công xây dựng ít nghiệp và phát triển nông thôn 02 công trình nông nghiệp và thôn từ cấp IV.an toàn lao động, còn hiệu lực.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác sự tham gia của nhân sự; 4/Tài loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở thoát - Có chứng chỉ hành nghề công trình nông nghiệp trở lên hoặc đã trực tiếp nhất 01 công trình nông từ cấp III trở lên hoặc phát triển nông - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động);2/ CMND/CCCD, nhận; 3/ Tài liệu chứng nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư về liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thủy 1Tối thiểu 3 năm hợp công:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách kỹ thuật thi công): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành thủy lợi hoặc thoát nước.an toàn lao động còn hiệu lực.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/ Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở cấp - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, thanh toán:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách thanh 1Tối thiểu 3 năm hợp toán): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành tài chính kế dựng hoặc ngành thủy lợi.HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3/ Tài nghiệm (số năm kinh nghiệm Hợp đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở toán hoặc kinh tế xây Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng): nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách an toàn trong thi công xây dựng): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu 1Tối thiểu 3 năm hợp (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành an toàn lao ngành thủy lợi.an toàn lao động còn hiệu thuộc ngành an toàn lao động).HSDT: 1/Hợp đồng lao động của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/thầu (nhân sự do nhà thầu huy Bằng cấp, chứng nhận; 3 /Tàinghiệm (số năm kinh nghiệm đã làm phụ trách an toàn trong đồng thi công, Biên bản hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình (hoặc các vị trí đảm nhận), Xác nhận của gia của nhân sự; 4/Tài liệu loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở động hoặc - Có chứng nhận huấn luyện lực (đối với nhân sự không Tài liệu nộp trong E-(nhân sự thuộc biên chế cam kết nhân sự với nhà động); 2/ CMND/CCCD, liệu chứng minh kinh hoặc số lượng hợp đồng thi công xây dựng): Hợp nghiệm thu hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban tài liệu khác có thể hiện chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô, tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn,....); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn,....); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi