Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400572758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400278784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 1,895,934,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.585.365.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 568.781.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 568.781.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 10 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (Có khối lượng san lấp mặt bằng lớn hơn hoặc bằng 3.600m3; thi công đường cấp phối đá dăm..), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 947.967.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên; ngành, chuyên ngành xây kỹ thuật/ giao thông; Đã trực xây dựng phần việc thuộc nội 01 côngtrình từ cấp III hoặc cùng lĩnhvực trở lên (Có căn hoặc bản phô tô công chứng kể từ thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở dựng dân dụng/hạ tầng tiếp tham gia thi công dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cước công dân bản gốc trong vòng 6 tháng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | an toàn lao động hoặc xây dựng và đáp ứng quy định an toàn, vệ sinh lao động. (Có hoặc bản phô tô công chứng kể từ thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đào tạo về chuyên ngành chuyênngành kỹ thuật khác của pháp luật về căn cước công dân bản gốc trong vòng 6 tháng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng ≥5-10T- Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT phương tiệngiao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3- Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.; Tài liệuchứng minh thuộc sởhữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu củabên cho thuê kèm theo.(Có bản gố | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV-- Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.; Tài liệuchứng minh thuộc sởhữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu củabên cho thuê kèm theo.(Có bản gố | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 8-16 tấn- Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường.- Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.; Tài liệuchứng minh thuộc sởhữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu củabên cho thuê kèm theo.(Có bản g | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi