Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500190702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGÂN HÀ | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Bàu Hàm 2 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500092653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 2,312,852,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.212.294.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 693.855.600(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 693.855.600 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.156.426.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệm theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm CHT các công trình xây dựng giao thông đường bộ kể từ năm 2017 trở lại đây. - Kinh nghiệm theo Hợp đồng: Đã từng làm CHT hoàn thành hợp đồng tương tự quy định tại STT 4 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm kể từ năm 2022 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh (bản scan màu (hoặc chụp) từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực): Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cấp thẩm quyền hoặc văn bản, tài liệu hợp lệ khác của chủ đầu tư. - Không đảm nhận các chức danh khác trong gói thầu. - TH nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong LD phải bố trí CHT (CHT phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự và Chứng chỉ, trình độ chuyển môn đáp ứng yêu cầu) của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đang xét. - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường 01 công trình từ cấp IV trở lên. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 hoặc nhóm 3). - Tài liệu gửi kèm E-HSDT (Bản scan (hoặc chụp) màu từ bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng/chứng thực): các tài liệu theo yêu cầu + tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự, HĐLĐ hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu này trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng - Kinh nghiệm theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm CBKT (hoặc CHT) các công trình xây dựng giao thông đường bộ kể từ năm 2019 trở lại đây. - Kinh nghiệm theo Hợp đồng: Đã từng làm CBKT (hoặc CHT) xây dựng phần đường giao thông hoàn thành hợp đồng tương tự quy định tại STT 4 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm kể từ năm 2022 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh (bản scan màu (hoặc chụp) từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực): Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cấp thẩm quyền hoặc văn bản, tài liệu hợp lệ khác của chủ đầu tư. - Không đảm nhận các chức danh khác trong gói thầu. - TH nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong LD phải bố trí CHT (CHT phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự và Chứng chỉ, trình độ chuyển môn đáp ứng yêu cầu) của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình đang xét. - Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 hoặc nhóm 3). - Tài liệu gửi kèm E-HSDT (Bản scan (hoặc chụp) màu từ bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng/chứng thực): các tài liệu theo yêu cầu + tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự, HĐLĐ hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu này trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - Kinh nghiệm theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Công tác ATLĐ các công trình xây dựng kể từ năm 2019 trở lại đây. - Kinh nghiệm theo Hợp đồng: Đã từng làm Công tác ATLĐ hoàn thành hợp đồng tương tự quy định tại STT 4 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm kể từ năm 2020 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh (bản scan màu (hoặc chụp) từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực): Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cấp thẩm quyền hoặc văn bản, tài liệu hợp lệ khác của chủ đầu tư. - Không đảm nhận các chức danh khác trong gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động (hoặc xây dựng và Có Giấy chứng nhận ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2)). - Tài liệu gửi kèm E-HSDT (Bản scan (hoặc chụp) màu từ bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng/chứng thực): các tài liệu theo yêu cầu + tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự, HĐLĐ hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu này trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình - Kinh nghiệm theo năm: Thời gian tính bằng tổng thời gian làm Công tác lập hồ sơ thanh toán, quyết toán các công trình xây dựng kể từ năm 2019 trở lại đây. - Kinh nghiệm theo Hợp đồng: Đã từng làm Công tác lập hồ sơ thanh toán quyết toán hoàn thành hợp đồng tương tự quy định tại STT 4 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm kể từ năm 2020 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh (bản scan màu (hoặc chụp) từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực): Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cấp thẩm quyền hoặc văn bản, tài liệu hợp lệ khác của chủ đầu tư. - Không đảm nhận các chức danh khác trong gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kinh tế, tài chính, xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. - Tài liệu gửi kèm E-HSDT (Bản scan (hoặc chụp) màu từ bản gốc hoặc bản phô tô được công chứng/chứng thực): các tài liệu theo yêu cầu + tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự, HĐLĐ hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu này trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0.8 m3.Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tĩnh: Trọng lượng bản thân ≥ 16T.Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung: Lực rung ≥ 25T.Cung cấp Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật an toàn của xe còn hiệu lực. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải ben (ô tô tự đổ): Trọng tải hàng hóa ≥ 7T.Cung cấp Giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ:Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt thép: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện: Còn sử dụng tốt. Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi