Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300057804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300044004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 7,233,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.850.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.170.116.300 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.170.116.300 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng được chứng thực; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng. - Các tài liệu chứng minh giá trị khối lượng công việc hoàn thành của hợp đồng: hồ sơ nghiệm thu giá trị hoàn thành hoặc quyết toán A- B; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 3.616.860.500 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng thuật hoặc xây dân dụng hoặc giao thông; - Có chỉ hành nghề sát công tác xây công trình hạ kỹ thuật hạng III lên hoặc đã trực tham gia thi công dựng công trình tầng kỹ thuật của ít 01 công trình III hoặc 02 công cấp IV. - Đã là huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ (Tài liệu chứng kèm theo: (1) cấp; (2) Chứng hành nghề giám công tác xây dựng trình hạ tầng kỹ hạng III trở lên tài liệu chứng đã trực tiếp gia thi công xây công trình hạ kỹ thuật của ít 01 công trình III hoặc 02 công cấp IV; (3) Tài chứng minh đã là huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng - Trình chuyên kỹ dựng chứng giám dựng tầng trở tiếp xây hạ nhất cấp trình chỉ công thuật minh Bằng chỉ sát công thuật hoặc minh tham dựng tầng nhất cấp trình liệu chỉ công |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành: + 01 bộ chuyên ngành trình giao thông xây dựng dân hoặc hạ tầng kỹ Có chứng chỉ/ nhận huấn an toàn vệ sinh động còn hiệu lực 01 cán bộ chuyên điện - Đã là bộ trực tiếp phụ kỹ thuật thi của 01 công tương tự. (Tài chứng minh kèm (1) Bằng cấp; Chứng chỉ/ chứng huấn luyện an lao động, vệ sinh động còn hiệu lực với cán bộ yêu cầu; (3) Tài liệu minh đã là cán trực tiếp phụ trách thuật thi công của công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng - Trình chuyên cán công hoặc dụng thuật; chứng luyện lao + ngành cán công trình liệu theo: (2) nhận toàn lao đối chứng bộ kỹ 01 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3. + Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (tương đương ≥ PC200). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3. + Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3. + Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi. + Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn. + Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Cần cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn. + Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Xe tưới nước. + có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy toàn đạc. + có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy thủy bình. + có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm dùi. + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy đầm bàn. + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đầm cóc. + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy trộn bê tông + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy cắt uốn thép. + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy hàn. + Có tài liệu chứng minh kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi