Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300322604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 150,858,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi