Gói thầu: Gói thầu số 01 : Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400205829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400113781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kế Sách, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 1,892,440,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.495.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 549.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 549.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/10/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ (mặt đường bê tông cốt thép), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 915.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.830.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (quy định tại khoản 2, điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đính kèm: CMND/CCCD, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự như quy định tại khoản 4, bảng số 01, mục 2.1 chương III: theo quy định tại E-CDNT 10.8 chương II, Chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bảng cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thi công trực tiếp (quy định tại khoản 2, điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đính kèm: CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự như quy định tại khoản 4, bảng số 01, mục 2.1 chương III: theo quy định tại E-CDNT 10.8 chương II; Chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bảng cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. Tài liệu đính kèm là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (theo yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên các chuyên ngành về trắc địa/ trắc địa bản đồ/chuyên ngành xây dựng giao thông (kèm Chứng chĩ khảo sát địa hình hạng III); Đính kèm: CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự như quy định tại khoản 4, bảng số 01, mục 2.1 chương III: theo quy định tại E-CDNT 10.8 chương II; Chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bảng cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. Tài liệu đính kèm là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng vật liệu, chất lượng công trình (quy định tại khoản 2, điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên các chuyên ngành về vật liệu xây dựng/ kỹ thuật vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành về xây dựng; Đính kèm: CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự như quy định tại khoản 4, bảng số 01, mục 2.1 chương III: theo quy định tại E-CDNT 10.8 chương II; Chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bảng cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. Tài liệu đính kèm là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ và hồ sơ thi công (quy định tại khoản 2, điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên các chuyên ngành về Kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng; Đính kèm: CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự như quy định tại khoản 4, bảng số 01, mục 2.1 chương III: theo quy định tại E-CDNT 10.8 chương II; Chứng minh khả năng huy động nhân sự bằng bảng cam kết cá nhân sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. Tài liệu đính kèm là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy máy thủy bình- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9T- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Hóa đơn mua thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Hóa đơn mua thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn- Đính kèm tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu thuê thiết bị)+ Hóa đơn mua thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi