Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400328210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400023408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 312,409,635,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 180.720.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 33.132.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 33.132.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (đường bộ), cấp: II trở lên(12) có giá trị là (V): 115.245.000.000(13) VNDvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | công tác XD ctrình giao thông đã làm CHT công trường của (đường bộ) từ cấp II hoặc bộ) từ cấp III trở lên Ghi tất cả các thông tin được yêu 06C (Webform) và chuẩn bị tài chứng thực các văn bằng, HĐ, BB nghiệm thu, Xác nhận nhận , QĐ phê duyệt dự án minh vị trí đảm nhận, loại liệu khác minh chứng trong - Đối với kinh nghiệm trong + Số năm trong công việc cách cộng dồn thời gian đảm công trường ctrình giao thông được tính là 01 năm); + HĐ tự: đã hoàn thành nghiệm thu đảm nhận chức danh CHT thông (đường bộ) cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có CCHN giám sát (đường bộ) hạng II hoặc ít nhất 01 ctrình giao thông 02 ctrình giao thông (đường chú: - Nhà thầu cung cấp cầu theo Mẫu số 06B và liệu để đối chiếu (bản chụp chứng chỉ có liên quan: của CĐT về vị trí đảm (hoặc các tài liệu khác chứng và cấp ctrình) và các tài quá trình hoàn thiện HĐ; các công việc tương tự: tương tự được tính bằng nhận công việc là CHT (đường bộ) (tròn 12 tháng trong công việc tương bàn giao đưa vào sử dụng, công trường ctrình giao |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy thi công về phòng Nghị định 136/2020/NĐ-CP) nghề, lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ phòng cháy và chữa cháy còn quy định tại Nghị định số - Nhà thầu cung cấp tất cả cầu theo Mẫu số 06B và 06C và chuẩn bị tài liệu để đối thực các văn bằng, chứng Quyết định thành lập ban tương đương), Quyết định tài liệu khác chứng minh loại các tài liệu khác minh chứng hợp đồng; - Đối với kinh việc tương tự: công việc tương là đã đảm nhận vị trí Cán bộ phòng cháy và chữa cháy xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có chứng chỉ hành nghề cháy và chữa cháy (theo hoặc Có chứng chỉ hành huy trưởng thi công về hiệu lực đã được cấp theo 79/2014/NĐ-CP; Ghi chú: các thông tin được yêu (Webform trên Hệ thống) chiếu (bản chụp được chứng chỉ có liên quan: Hợp đồng, chỉ huy công trường (hoặc phê duyệt dự án (hoặc các và cấp công trình) và trong quá trình hoàn thiện nghiệm trong các công tự để xem xét, đánh giá phụ trách thi công hệ thống công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành khối kỹ thuật (đáp ứng định 39/2016/NĐ-CP) và có huấn luyện an toàn lao động - Nhà thầu cung cấp tất cả các theo Mẫu số 06B và 06C và chuẩn bị tài liệu để đối thực các văn bằng, chứng Quyết định thành lập ban tương đương), Quyết định tài liệu khác chứng minh loại các tài liệu khác minh chứng hợp đồng; - Đối với kinh việc tương tự: công việc tương là đã đảm nhận vị trí Cán bộ động công trình giao thông bộ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp chuyên khoản 3 Điều 36 Nghị chứng chỉ/ chứng nhận nhóm 2 trở lên. Ghi chú: thông tin được yêu cầu (Webform trên Hệ thống) chiếu (bản chụp được chứng chỉ có liên quan: Hợp đồng, chỉ huy công trường (hoặc phê duyệt dự án (hoặc các và cấp công trình) và trong quá trình hoàn thiện nghiệm trong các công tự để xem xét, đánh giá phụ trách an toàn lao (đường |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu ≥ 10T (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung ≥ 18T (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào/ Máy xúc (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đổ (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị phun sơn (Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe chuyển trộn bê tông (Máy móc thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực; Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh quyền sở hữu, trong trường hợp đi thuê thì nhà thầu đính kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi