Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400345949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án, Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Hướng Hoa· | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án, Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Hướng Hoa· |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400183410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hướng Hoá, Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 1,549,114,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 470.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 470.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (bao gồm các hạng mục thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) (12). Trong đó: Yêu cầu hạng mục thi công xây dựng có giá trị 133.000.000 VND và hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị 642.000.000 VND, cấp: Cấp III(12) có giá trị là (V): 775.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | & CNCH; Có chứng chỉ hành xây dựng dân dụng hạng III trở luyện an toàn, vệ sinh lao thời điểm đóng thầu; - Có giấy nghiệp vụ phòng cháy, chữa - Công việc tương tự: Chỉ huy từ cấp III trở lên (trong đó và lắp đặt hệ thống phòng cháy minh: Có xác nhận bằng vị trí, thời gian công tác của có giá trị tương đương) và văn có thẩm quyền về quy mô và công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành PCCC nghề giám sát thi công lên; - Có chứng nhận huấn động còn hiệu lực đến chứng nhận huấn luyện cháy, cứu nạn, cứu hộ; trưởng công trình dân dụng có hạng mục cung cấp chữa cháy). - Tài liệu chứng văn bản của Chủ đầu tư nhân sự (hoặc tài liệu bản xác nhận của cơ quan cấp |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | & CNCH; - Có chứng nhận sinh lao động còn hiệu lực đến giấy chứng nhận huấn luyện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; - thuật thi công công trình dân đó có hạng mục cung cấp cháy chữa cháy). - Tài liệu bằng văn bản của Chủ đầu tư của nhân sự (hoặc tài liệu có văn bản xác nhận của cơ quan quy mô và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành PCCC huấn luyện an toàn, vệ thời điểm đóng thầu; - Có nghiệp vụ phòng cháy, Công việc tương tự: Kỹ dụng từ cấp III trở lên (trong và lắp đặt hệ thống phòng chứng minh: Có xác nhận vị trí, thời gian công tác giá trị tương đương) và có thẩm quyền về |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 1 năm công tác an toàn, vệ sinh lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành bảo hộ ngành xây dựng công trình; luyện an toàn, vệ sinh lao động đóng thầu; - Có giấy chứng vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu tương tự: Cán bộ phụ trách an trình dân dụng từ cấp III trở cung cấp và lắp đặt hệ thống - Tài liệu chứng minh: Có xác đầu tư vị trí, thời gian công liệu có giá trị tương đương) và quan có thẩm quyền về quy cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn lao động hoặc các chuyên - Có chứng nhận huấn còn hiệu lực đến thời điểm nhận huấn luyện nghiệp nạn, cứu hộ; - Công việc toàn, vệ sinh lao động công lên (trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy). nhận bằng văn bản của Chủ tác của nhân sự (hoặc tài văn bản xác nhận của cơ mô và |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi