Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất và rèm cửa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400504085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN TÀI CHÍNH | Chủ đầu tư | HỌC VIỆN TÀI CHÍNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất và rèm cửa) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400257315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 382,529,339,437 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 325.972.197.846 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 44.207.188.476(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 44.207.188.476 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 750 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Nhà, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 184.196.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 368.392.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.1. Hợp đồng tương tự có hạng mục sau: (i) Hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (gồm: PCCC; Thang máy; điều hòa thông gió); (ii) Hạng mục thiết bị công nghệ (gồm: Hệ thống điện nhẹ, BMS). Đối với các hạng mục: Thiết bị công trình, Thiết bị công nghệ, nhà thầu có thể cung cấp một hợp đồng có đầy đủ các hạng mục hoặc có các hạng mục nêu trên đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau.2. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý; hóa đơn GTGT; văn bản pháp lý chứng minh quy mô, cấp công trình.3. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng tương tự nêu trên, giá trị hợp đồng tương tự phải đáp ứng với tỷ lệ đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và phạm vi công việc của hợp đồng tương tự phải phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành: XD dân dụng/Kỹ CC hành nghề GS thi công XD còn hiệu lực hoặc đã tham gia trình dân dụng tối thiểu cấp II dụng cấp III. (Trường hợp minh thông qua 03 loại tài liệu hoàn thành hoặc xác nhận thể đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp Văn bản pháp lý chứng minh 2. Kinh nghiệm trong các công minh thông qua 03 loại tài liệu hoàn thành hoặc xác nhận thể đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp Văn bản pháp lý chứng minh 2.1. Số năm kinh nghiệm 7 gia hợp đồng thi công công 2.2. Số hợp đồng: đã từng làm trình dân dụng tối thiểu cấp dân dụng tối thiểu cấp I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Tốt nghiệp đại học trở thuật XD/Kiến trúc; Có dân dụng hạng II trở lên thi công XD 01 công hoặc 02 công trình dân không có CC thì chứng sau: Biên bản nghiệm thu hiện tên nhân sự có ký đồng thi công tương ứng; quy mô cấp công trình); việc tương tự (Chứng sau: Biên bản nghiệm thu hiện tên nhân sự có ký đồng thi công tương ứng; quy mô cấp công trình); năm: tính từ thời điểm tham trình dân dụng đầu tiên chỉ huy trưởng 02 HĐ công II hoặc 01 HĐ công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật hoặc trung cấp PCCC hành nghề chỉ huy thi công trong các công việc tương tự 03 loại tài liệu sau: Biên bản xác nhận thể hiện tên nhân Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công lý chứng minh quy mô cấp kinh nghiệm 5 năm: tính từ đồng thi công PCCC công trình đồng: đã từng tham gia 02 hợp trình dân dụng tối thiểu cấp thống PCCC công trình dân tối thiểu cấp I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Đại học chuyên ngành trở lên; Có chứng chỉ PCCC; 2. Kinh nghiệm (Chứng minh thông qua nghiệm thu hoàn thành hoặc sự có ký đóng dấu của tương ứng; Văn bản pháp công trình); 2.1. Số năm thời điểm tham gia hợp dân dụng 2.2. Số hợp đồng hệ thống PCCC công II hoặc 01 hợp đồng hệ dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nhận về an toàn, vệ sinh 2. Kinh nghiệm trong các công minh thông qua 03 loại tài liệu hoàn thành hoặc xác nhận thể đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp Văn bản pháp lý chứng minh 2.1. Số năm kinh nghiệm 5 tham gia công tác an toàn lao dân dụng 2.2. Số hợp đồng: an toàn, vệ sinh lao động 02 trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 1. Đại học trở lên, Có chứng lao động còn hiệu lực; việc tương tự (Chứng sau: Biên bản nghiệm thu hiện tên nhân sự có ký đồng thi công tương ứng; quy mô cấp công trình); năm: tính từ thời điểm động thi công công trình đã từng tham gia công tác hợp đồng công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan xoay ≥ 80kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng lồng ≥ 1T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hàng ≥ 1T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 9 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi