Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới khối nhà thư viện, thiết bị phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, máy bơm cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400314895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới khối nhà thư viện, thiết bị phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, máy bơm cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300210025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 102,297,504,064 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 74.165.943.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.410.828.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 13.410.828.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 720 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 18/11/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà (trong đócó: Kết cấu bê tông cốt thép, tầng hầm (hoặc bán hầm), sân đường nội bộ, cây xanh, hệthống phòng cháy chữa cháy - chống sét, trạm biến áp), cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 51.088.868.758 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 102.177.737.516 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);1Tối thiểu 5 năm hợp 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng dân công trình xây dựng;giám sát thi công xây dựng II trở lên còn hiệu lực hoặc công trình ít nhất 01 công trình 02 công trình dân dụng từ cấp trở lên;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;luyện nghiệp vụ PCCC còn lực;công trình thi công xây dựng ít dân dụng (trong đó có: Kết hầm (hoặc bán hầm), sân hệthống phòng cháy chữa ́n áp), cấp công trình từ cấp II trở lên.có cấp thấp hơn liền kề với cấp có đầy đủ các hạng mục theo là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dụng hoặc kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng đã làm chỉ huy trưởng dân dụng từ cấp II hoặc III - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Có Giấy chứng nhận huấn hiệu - Đã làm chỉ huy trưởng nhất 01 (một) công trình cấu bê tông cốt thép, tầng đường nội bộ, cây xanh, cháy - chống sét, trạm biêGhi chú: Hai công trình công trình đang xét và yêu cầu, thì được đánh giá |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với 1Tối thiểu 4 năm hợp trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng dân công trình xây dựng;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;thuật thi công phần xây dựng thi công phần kết cấu tại ít nhất dụng (trong đó có: Kết cấu bê (hoặc bán tầng hầm)), cấp công cấp II trở lên.có cấp thấp hơn liền kề với cấp có đầy đủ các hạng mục theo là 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dụng hoặc kỹ thuật - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Đã từng phụ trách kỹ hoặc phụ trách kỹ thuật 01 (một) công trình dân tông cốt thép, tầng hầm trình từ Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét và yêu cầu, thì được đánh giá |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hoàn thiện* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói 1Tối thiểu 4 năm hợp thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;thuật thi công phần hoàn thiện thi công phần kiến trúc tại ít dân dụng, cấp công trình từ II trở lên.có cấp thấp hơn liền kề với cấp được đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở xây dựng dân dụng hoặc - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Đã từng phụ trách kỹ hoặc phụ trách kỹ thuật nhất 01 (một) công trình cấp Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét thì trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy 1Tối thiểu 4 năm hợp động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành điện hoặc điện điện tử;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;̃thuật thi công phần điện tại ít dân dụng (trong đó có trạm trình từ cấp II trở lên. có cấp thấp hơn liền kề với cấp được đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở - - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Đã từng phụ trách kynhất 01 (một) công trình biến áp), cấp công Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét, thì trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần nước * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có 1Tối thiểu 4 năm hợp thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;̃thuật thi công phần nước tại ít dân dụng, cấp công trình từ II trở lên.có cấp thấp hơn liền kề với cấp được đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở hoặc xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Đã từng phụ trách kynhất 01 (một) công trình cấp Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét, thì trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); 1Tối thiểu 4 năm hợp hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kỹ xây dựng dân dụng hoặc kỹ hoặc cầu đường hoặc đường bộ;nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;thuật thi công phần hạ tầng kỹ dân dụng, từ cấp II trở lên. có cấp thấp hơn liền kề với cấp được đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thuật cơ sở hạ tầng hoặc thuật công trình xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động – Vệ sinh - Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét, thì trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường 1Tối thiểu 4 năm hợp hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành bảo hộ an toàn tài nguyên và môi trường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- An toàn lao động – vệ sinh đến thời điểm đóng thầu);- Đã an toàn lao động, vệ sinh môi công trình dân dụng, cấp lên.Ghi chú: Hai công trình có cấp công trình đang xét, thì (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở lao động hoặc quản lý xây dựng dân dụng hoặc Có chứng nhận huấn luyện lao động (còn hiệu lực từng phụ trách quản lý trường tại ít nhất 01 (một) công trình từ cấp II trở cấp thấp hơn liền kề với được đánh giá là 01 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;1Tối thiểu 4 năm hợp 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;trách quản lý chất lượng, thanh phụ trách lập hồ sơ thanh ít nhất 01 (một) công trình dân trình từ cấp II trở lên.có cấp thấp hơn liền kề với cấp được đánh giá là 01 (một) công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc xây - Đã từng phụ trách phụ quyết toán công trình hoặc quyết toán công trình tại dụng, cấp công Ghi chú: Hai công trình công trình đang xét, thì trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo (đơn vị tính là bộ (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo))Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Cần trục tháp, chiều cao ≥ 30mNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công cừ Larsen (Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn hoặc Búa rung, công suất ≥ 60kW)Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 16 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 50 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 3 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40 m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung, lực rung ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tựđổ, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao), chiều cao nâng ≥ 12 mNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kgNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn, công suất ≥ 23 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi