Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400420198-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400217573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 36,068,600,256 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 49.774.668.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.820.581.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 10.820.581.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Hạng mục công trình kết cấu dạng nhà – cấp II, có giá trị là: V1(13)4.550.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Hệ thống điện: đường dây và trạm biến áp, có giá trị là: V2 286.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Hệ thống khí sạch, có giá trị là: V3 2.355.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Hệ thống khí y tế, có giá trị là: V4 2.486.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 Hệ thống thang máy,có giá trị là: V5 2.265.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 Hệ thống máy phát điện, có giá trị là: V6 1.594.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A7 Hệ thống phòng cháy chữa cháy, có giá trị là: V7 177.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A8 Nội thất phòng mổ, có giá trị là: V8 3.796.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A9 Hệ thống điều hòa, có giá trị là: V9 524.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp 2 được 7 năm hoặc 2 hợp đồng công trình dân dụng cấp II đã làm chỉ huy trưởng)1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | độ: đại học xây dựng hoặc chuyên ngành đến xây dựng công trìnhhành nghề giám sát thi công Giám sát công tác xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình Chuyên ngành: kỹ thuật kỹ thuật có liên quan Chứng chỉ: Có chứng chỉ xây dựng hạng II, lĩnh vực công trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp 2 được 5 năm hoặc 1 hợp đồng công trình dân dụng 1Tối thiểu 5 năm hợp cấp II đã làm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: kỹ thuật xây dựng có liên quan đến xây dựng trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên hoặc chuyên ngành kỹ thuật công |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện (điện nội vi, ngoại vi, đường dây và trạm biến áp, lắp đặt máy phát điện)(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình điện được 5 năm hoặc 1 hợp đồng công trình điện đã làm kỹ thuật thi công)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm 1Tối thiểu 5 năm hợp kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước được 5 năm hoặc 1 hợp đồng hệ thống cấp thoát nước đã làm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: cấp - thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy chữa cháy(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hệ thống PCCC được 5 năm hoặc 1 hợp đồng hệ thống PCCC đã làm kỹ thuật thi công)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: phòng cháy chữa khác phù hợp với lĩnh vực cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên cháy hoặc chuyên ngành hoạt động và đã được thức về phòng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống 1Tối thiểu 5 năm hợp thang máy(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hệ thống thang máy được 5 năm hoặc 1 hợp đồng hệ thống thang máy đã làm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: tự động hóa/Cơ khí/điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên Điện- |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống khí sạch và điều hòa không khí(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hệ thống khí sạch và điều hòa không khí được 5 năm hoặc 2 hợp đồng hệ thống khí sạch và điều 1Tối thiểu 5 năm hợp hòa không khí đã làm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Điện lạnh/Cơ điện có liên quan đến lĩnh vực lắp thống khí sạch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên hoặc chuyên ngành khác đặt hệ |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt hệ thống khí y tế(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công hệ thống khí y tế được 5 năm hoặc 1 hợp đồng hệ thống khí y tế đã làm kỹ thuật thi công)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Kỹ thuật y sinh/Cơ ngành khác có liên quan đặt hệ thống khí y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên khí/Điện-điện tử hoặc chuyên đến lĩnh vực lắp |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ, VSMT(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm công việc ATLĐ, VSMT được 5 năm hoặc 1 hợp 1Tối thiểu 5 năm hợp đồng thực hiện công việc ATLĐ, VSMT) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Bảo hộ lao động phải được đào tạo và có chứng nghiệp vụ về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - Chuyên hoặc chuyên ngành khác nhận huấn luyện |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình(Nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh đã từng làm công việc thanh quyết toán công trình được 5 năm hoặc 1 hợp đồng thực hiện công việc thanh quyết toán công trình)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ: đại học - |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, dung tích từ 80L - 150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc, trọng đầm ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng - sức nâng ≥ 500kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi