Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300141722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2023 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300086057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 14,428,491,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 216.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.676.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.329.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 4.329.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục cây xanh (trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh) , có giá trị là: 3.378.331.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục hệ thống cấp nước tưới cây , có giá trị là: 806.061.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục xây dựng tường rào , có giá trị là: 2.856.525.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục cấp điện , có giá trị là: 173.329.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên chuyên 11 ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cảnh quan tô ́ i thiê ̉ u 5 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. - Co ́ chư ́ ng nhâ ̣ n bô ̀ i dươ ̃ ng nghiê ̣ p vu ̣ chi ̉ huy trươ ̉ ng công tri ̀ nh tô ́ i thiê ̉ u 1 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ- VSLĐ nhóm 2 trơ ̉ lên còn hiệu lực. - Từ năm 2020 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Bao gồm các hạng mục: Cây xanh, Hàng rào, hệ thống điện, cấp nước tưới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên chuyên ngành xây dựng tô ́ i thiê ̉ u 4 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. - 12 Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ- VSLĐ nhóm 2 trơ ̉ lên còn hiệu lực. - Từ năm 2020 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình / hoặc 01 hạng mục công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điê ̣ n |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên chuyên ngành: Ky ̃ sư điê ̣ n hoă ̣ c điê ̣ n tư ̉ tô ́ i thiê ̉ u 4 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ- VSLĐ nhóm 2 trơ ̉ lên còn hiệu lực. - Từ năm 2020 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hoặc 01 hạng 13 mục đường dây cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên khối ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh tô ́ i thiê ̉ u 4 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ- VSLĐ nhóm 2 trơ ̉ lên còn hiệu lực. - Từ năm 2020 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hoặc 01 hạng mục trồng cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động tô ́ i thiê ̉ u 4 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u. Hoặc có 14 bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dư ̣ ng tô ́ i thiê ̉ u 4 năm ti ́ nh tư ̀ thơ ̀ i điê ̉ m đo ́ ng thâ ̀ u va ̀ có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ- VSLĐ nhóm 2 trơ ̉ lên còn hiệu lực - Từ năm 2020 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình (Bao gồm các hạng mục: Cây xanh, Hàng rào, hệ thống điện, cấp nước tưới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bă ̀ ng tô ́ t nghiê ̣ p đại học trở lên tô ́ i thiê ̉ u 4 năm thuộc mô ̣ t trong ca ́ c chuyên ngành: Tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng. - Từ năm 2020 15 đến nay đã đảm nhận vị trí tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô vận tải thùng. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 5 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Xe ô tô cẩu (hoặc xe tải gắn cẩu). Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu đào ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy san (hoặc máy ủi). Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm dùi. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy khoan tay. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy phát điện dự phòng. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi