Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300300724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2023 08:22:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300211032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 14,139,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dư ̣ ng dân du ̣ ng và công nghiê ̣ p hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dư ̣ ng dân du ̣ ng và công nghiê ̣ p hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm: Dung tích >=250 Lít, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa >=7tấn, còn sử dụng tốt, có đăng ký; đăng kiểm còn hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm: Dung tích gầu >=0,6m3, còn sử dụng tốt, có đăng ký máy. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Đầm rùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Loại thiết bị: Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy cắt uốn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Loại thiết bị: Trộn vữa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay. Đặc điểm: Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc. Đặc điểm: Còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi