Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500230725-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Kiến Xương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiến Xương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500121720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 5,838,850,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248431 - 1,120,000,000 800.000.000 784.000.000 11,200,000
2 PP2500248432 - 1,196,000,000 854.286.000 837.200.000 11,960,000
3 PP2500248433 - 449,000,000 320.714.000 314.300.000 4,490,000
4 PP2500248434 - 575,000,000 410.714.000 402.500.000 5,750,000
5 PP2500248435 - 81,900,000 58.500.000 57.330.000 819,000
6 PP2500248436 - 756,000,000 540.000.000 529.200.000 7,560,000
7 PP2500248437 - 100,400,000 71.714.000 70.280.000 1,004,000
8 PP2500248438 - 97,000,000 69.286.000 67.900.000 970,000
9 PP2500248439 - 453,600,000 324.000.000 317.520.000 4,536,000
10 PP2500248440 - 740,000,000 528.571.000 518.000.000 7,400,000
11 PP2500248441 - 269,950,000 192.821.000 188.965.000 2,699,500
Mã phần lô PP2500248431
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248432
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà
Mã phần lô PP2500248433
Giá từng phần lô 449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248434
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng
Mã phần lô PP2500248435
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248436
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248437
Giá từng phần lô 100,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248438
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248439
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong
Mã phần lô PP2500248440
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24 tháng
Mã phần lô PP2500248441
Giá từng phần lô 269,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,699,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Bệnh viện tới nhà thầu. Trong vòng thời gian 24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->