Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200098433-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ LẠC DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2200082266
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Lạc Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Trung tâm Y tế huyện Lạc Dương - tỉnh Lâm Đồng
Giá bán HSMT 500.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,362,769,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,353,230 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Acetyl leucin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 409,500 409,500 4,914 12 tháng
2 Acetylsalicylic acid + clopidogrel; Nhóm 4; Hàm lượng: (100+75)mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 6,930,000 6,930,000 83,160 12 tháng
3 Aciclovir; Nhóm 4; Hàm lượng: 5% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 123,000 123,000 1,476 12 tháng
4 Alfuzosin; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên giải phóng có kiểm soát 61,164,000 61,164,000 733,968 12 tháng
5 Alpha chymotrypsin; Nhóm 2; Hàm lượng: 4200UI (21 microkatals); Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 4,830,000 4,830,000 57,960 12 tháng
6 Ambroxol; Nhóm 4; Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 3,600,000 3,600,000 43,200 12 tháng
7 Aminophylin; Nhóm 1; Hàm lượng: 4,8%; 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 118,290 118,290 1,419 12 tháng
8 Amoxicilin; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 1,686,000 1,686,000 20,232 12 tháng
9 Atropin sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg/ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 47,600 47,600 571 12 tháng
10 Amoxicilin + acid clavulanic; Nhóm 3; Hàm lượng: 875mg +125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 19,000,000 19,000,000 228,000 12 tháng
11 Amoxicilin + acid clavulanic; Nhóm 4; Hàm lượng: 250 mg + 31.25 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 28,750,000 28,750,000 345,000 12 tháng
12 Azithromycin; Nhóm 3; Hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 5,371,000 5,371,000 64,452 12 tháng
13 Bacillus clausii; Nhóm 4; Hàm lượng: 2 tỷ bào tử/ 5ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 54,600,000 54,600,000 655,200 12 tháng
14 Bacillus subtilis; Nhóm 4; Hàm lượng: ≥ 10 mũ 8 CFU/gói; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 71,820,000 71,820,000 861,840 12 tháng
15 Berberin (hydroclorid); Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 2,100,000 2,100,000 25,200 12 tháng
16 Calci carbonat + calci gluconolactat; Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg + 1470mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi 1,785,000 1,785,000 21,420 12 tháng
17 Calci clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg/ 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 44,250 44,250 531 12 tháng
18 Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 500 mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 56,628,000 56,628,000 679,536 12 tháng
19 Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 28,050,000 28,050,000 336,600 12 tháng
20 Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 28,368,000 28,368,000 340,416 12 tháng
21 Cefixim; Nhóm 3; Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 2,415,000 2,415,000 28,980 12 tháng
22 Ciprofloxacin; Nhóm 3; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 20,125,000 20,125,000 241,500 12 tháng
23 Celecoxib; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 1,392,000 1,392,000 16,704 12 tháng
24 Chlorpheniramin (hydrogen maleat); Nhóm 4; Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 1,575,000 1,575,000 18,900 12 tháng
25 Cinnarizin; Nhóm 4; Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 1,404,000 1,404,000 16,848 12 tháng
26 Clobetasol butyrat; Nhóm 1; Hàm lượng: 0,05% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 1,013,450 1,013,450 12,161 12 tháng
27 Clotrimazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo 10,500,000 10,500,000 126,000 12 tháng
28 Codein + terpin hydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 7,200,000 7,200,000 86,400 12 tháng
29 Colchicin; Nhóm 4; Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 795,000 795,000 9,540 12 tháng
30 Cồn boric; Nhóm 4; Hàm lượng: 3%, 10ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai 315,000 315,000 3,780 12 tháng
31 Diazepam; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 504,000 504,000 6,048 12 tháng
32 Diazepam; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 24,000 24,000 288 12 tháng
33 Digoxin; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 130,000 130,000 1,560 12 tháng
34 Dioctahedral smectit; Nhóm 4; Hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 5,250,000 5,250,000 63,000 12 tháng
35 Diosmin + hesperidin; Nhóm 4; Hàm lượng: 450mg+ 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 4,500,000 4,500,000 54,000 12 tháng
36 Diphenhydramin; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 54,000 54,000 648 12 tháng
37 Domperidon; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 88,500 88,500 1,062 12 tháng
38 Đồng sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25g/ 100ml, 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 23,540,000 23,540,000 282,480 12 tháng
39 Drotaverin clohydrat; Nhóm 2; Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 10,400,000 10,400,000 124,800 12 tháng
40 Drotaverin clohydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 18,000,000 18,000,000 216,000 12 tháng
41 Drotaverin clohydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 40mg/ 2ml;; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 565,000 565,000 6,780 12 tháng
42 Dydrogesteron; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 1,545,600 1,545,600 18,547 12 tháng
43 Esomeprazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 1,124,000 1,124,000 13,488 12 tháng
44 Ethanol; Nhóm 4; Hàm lượng: 70°/500ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 1,632,000 1,632,000 19,584 12 tháng
45 Eperison; Nhóm 4; Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 13,650,000 13,650,000 163,800 12 tháng
46 Fexofenadin ; Nhóm 4; Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 1,624,000 1,624,000 19,488 12 tháng
47 Flunarizin; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 2,160,000 2,160,000 25,920 12 tháng
48 Fluocinolon acetonid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg/g; 10 g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 857,560 857,560 10,291 12 tháng
49 Fluticason propionat; Nhóm 4; Hàm lượng: 50mcg/liều-60 liều; Đường dùng: Xịt mũi ; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi 2,880,000 2,880,000 34,560 12 tháng
50 Glimepirid + metformin; Nhóm 4; Hàm lượng: 2 mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 45,000,000 45,000,000 540,000 12 tháng
51 Glimepirid; Nhóm 2; Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 5,900,000 5,900,000 70,800 12 tháng
52 Glucosamin; Nhóm 2; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 4,410,000 4,410,000 52,920 12 tháng
53 Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 10%-500 ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 189,000 189,000 2,268 12 tháng
54 Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 30% 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 47,500 47,500 570 12 tháng
55 Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 8,925,000 8,925,000 107,100 12 tháng
56 Glycerol; Nhóm 4; Hàm lượng: 2,98g/5ml; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng ; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng 123,850 123,850 1,486 12 tháng
57 Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm 4; Hàm lượng: 1500UI; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 5,052,600 5,052,600 60,631 12 tháng
58 Hydroclorothiazid; Nhóm 4; Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 78,500 78,500 942 12 tháng
59 Heptaminol hydroclorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 216,000 216,000 2,592 12 tháng
60 Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine) ; Nhóm 1; Hàm lượng: 300IU; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm 162,000,000 162,000,000 1,944,000 12 tháng
61 Insulin người trộn, hỗn hợp; Nhóm 1; Hàm lượng: 300IU (30/70); Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm 21,060,000 21,060,000 252,720 12 tháng
62 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 26,000,000 26,000,000 312,000 12 tháng
63 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 1,750,000 1,750,000 21,000 12 tháng
64 Kẽm gluconat; Nhóm 4; Hàm lượng: 70mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 800,000 800,000 9,600 12 tháng
65 Lactobacillus acidophilus; Nhóm 4; Hàm lượng: 109CFU; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 39,480,000 39,480,000 473,760 12 tháng
66 Levofloxacin; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg/1ml;5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt 945,000 945,000 11,340 12 tháng
67 Lidocain + epinephrin (adrenalin); Nhóm 1; Hàm lượng: 2%/1.8ml (36mg + 18,13mcg); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm 6,411,000 6,411,000 76,932 12 tháng
68 Lynestrenol; Nhóm 1; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 414,000 414,000 4,968 12 tháng
69 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd; Nhóm 4; Hàm lượng: 400mg;300mg, 10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 83,790,000 83,790,000 1,005,480 12 tháng
70 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nhóm 4; Hàm lượng: 800,4mg + 611,76mg + 80mg/10ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 58,800,000 58,800,000 705,600 12 tháng
71 Magnesi sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 1,5g/10ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 141,750 141,750 1,701 12 tháng
72 Mecobalamin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 820,000 820,000 9,840 12 tháng
73 Metformin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 5,670,000 5,670,000 68,040 12 tháng
74 Metoclopramid; Nhóm 4; Hàm lượng: 10 mg/2ml,; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 156,000 156,000 1,872 12 tháng
75 Metronidazol + neomycin + nystatin; Nhóm 1; Hàm lượng: 500mg; 65.000IU; 100.000IU; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo 23,600,000 23,600,000 283,200 12 tháng
76 Morphin ; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 346,500 346,500 4,158 12 tháng
77 N-acetylcystein; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 4,360,000 4,360,000 52,320 12 tháng
78 N-acetylcystein; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 7,245,000 7,245,000 86,940 12 tháng
79 Nalidixic acid; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 4,895,000 4,895,000 58,740 12 tháng
80 Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9% -1000ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 1,055,670 1,055,670 12,668 12 tháng
81 Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9%; 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt 14,520,000 14,520,000 174,240 12 tháng
82 Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9%, 500ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 8,294,000 8,294,000 99,528 12 tháng
83 Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nhóm 4; Hàm lượng: (3,5g + 1,5g+2,545g + 20g) /27,9g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 1,470,000 1,470,000 17,640 12 tháng
84 Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm gluconat; Nhóm 4; Hàm lượng: (520 + 300 + 580 + 2700 + 5)mg, 4,148g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 13,250,000 13,250,000 159,000 12 tháng
85 Nicardipin; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 2,100,000 2,100,000 25,200 12 tháng
86 Nước oxy già; Nhóm 4; Hàm lượng: 3%/60ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 1,559,700 1,559,700 18,716 12 tháng
87 Nhũ dịch lipid ; Nhóm 1; Hàm lượng: 20%, 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền 495,000 495,000 5,940 12 tháng
88 Nystatin + neomycin + polymyxin B; Nhóm 4; Hàm lượng: 100.000UI + 35.000 UI + 35.000UI; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo 7,980,000 7,980,000 95,760 12 tháng
89 Omeprazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 3,960,000 3,960,000 47,520 12 tháng
90 Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 1; Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng 945,000 945,000 11,340 12 tháng
91 Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 4; Hàm lượng: 1g/100ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 2,050,600 2,050,600 24,607 12 tháng
92 Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng 1,680,000 1,680,000 20,160 12 tháng
93 Paracetamol + chlorpheniramin; Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg; 1mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 30,800,000 30,800,000 369,600 12 tháng
94 Paracetamol + codein phosphat; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg+ 8mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 3,150,000 3,150,000 37,800 12 tháng
95 Phytomenadion (vitamin K1); Nhóm 4; Hàm lượng: 1mg/1 ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 517,500 517,500 6,210 12 tháng
96 Promethazin hydroclorid; Nhóm 1; Hàm lượng: 50mg/2ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 150,000 150,000 1,800 12 tháng
97 Ringer lactat; Nhóm 4; Hàm lượng: 500ml ; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền 8,304,000 8,304,000 99,648 12 tháng
98 Rotundin; Nhóm 4; Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 1,240,000 1,240,000 14,880 12 tháng
99 Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 2,5mg/ 2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch khí dung 3,202,500 3,202,500 38,430 12 tháng
100 Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 5mg/ 2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch khí dung 4,256,500 4,256,500 51,078 12 tháng
101 Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 100mcg/ liều xịt; 200 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều 2,625,000 2,625,000 31,500 12 tháng
102 Salmeterol+ fluticason propionat; Nhóm 1; Hàm lượng: (25mcg+125mcg)/liều-120 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều 11,299,800 11,299,800 135,598 12 tháng
103 Sắt fumarat + acid folic; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg + 1,5mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 10,626,000 10,626,000 127,512 12 tháng
104 Sorbitol; Nhóm 4; Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống 1,075,000 1,075,000 12,900 12 tháng
105 Spiramycin; Nhóm 4; Hàm lượng: 3M IU; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 21,840,000 21,840,000 262,080 12 tháng
106 Spiramycin + metronidazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 750. 000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 9,855,000 9,855,000 118,260 12 tháng
107 Tetracain; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,5%, 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt 450,450 450,450 5,405 12 tháng
108 Tetracyclin hydroclorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 1%, 5g; Đường dùng: Tra mắt ; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt 95,700 95,700 1,148 12 tháng
109 Than hoạt; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên 171,500 171,500 2,058 12 tháng
110 Tobramycin; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,3%, 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt 1,104,000 1,104,000 13,248 12 tháng
111 Tobramycin + dexamethason; Nhóm 4; Hàm lượng: (3mgl + 1mg)/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt 672,000 672,000 8,064 12 tháng
112 Tinidazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 796,000 796,000 9,552 12 tháng
113 Trimetazidin; Nhóm 3; Hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát 4,550,000 4,550,000 54,600 12 tháng
114 Trimetazidine; Nhóm 3; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên 12,000,000 12,000,000 144,000 12 tháng
115 Vitamin B1 + B6 + B12; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 3,350,000 3,350,000 40,200 12 tháng
116 Vitamin B6; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 570,000 570,000 6,840 12 tháng
117 Vitamin C; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 540,000 540,000 6,480 12 tháng
118 Vitamin E; Nhóm 4; Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 630,000 630,000 7,560 12 tháng
119 Vitamin PP; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên 460,000 460,000 5,520 12 tháng
120 Húng chanh, Núc nác, Cineol; Nhóm 4; Hàm lượng: 2,5g; 0,625g; 4,65mg.; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 7,560,000 7,560,000 90,720 12 tháng
121 Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).; Nhóm 4; Hàm lượng: 6,3g, 7,44g, 0,33g, 18,63g, 1,89g. ; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc Dùng Ngoài 13,440,000 13,440,000 161,280 12 tháng
122 Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 5ml, 500mg,; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài 16,200,000 16,200,000 194,400 12 tháng
123 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch Linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol; Nhóm 4; Hàm lượng: 16.2g + 1.8g + 2.79g + 1.8g + 1.8g + 2.7g + 1.8g + 0.9g + 1.8g + 18mg/90ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 69,300,000 69,300,000 831,600 12 tháng
124 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch Linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol; Nhóm 4; Hàm lượng: 16.2g + 1.8g + 2.79g + 1.8g + 1.8g + 2.7g + 1.8g + 0.9g + 1.8g + 18mg + 18mg/90ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống 33,264,000 33,264,000 399,168 12 tháng
Acetyl leucin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 409,500
Dự toán (VND) 409,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,914
Thời gian THHĐ 12 tháng
Acetylsalicylic acid + clopidogrel; Nhóm 4; Hàm lượng: (100+75)mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 6,930,000
Dự toán (VND) 6,930,000
Số tiền bảo đảm (VND) 83,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Aciclovir; Nhóm 4; Hàm lượng: 5% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 123,000
Dự toán (VND) 123,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,476
Thời gian THHĐ 12 tháng
Alfuzosin; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên giải phóng có kiểm soát
Giá từng phần lô 61,164,000
Dự toán (VND) 61,164,000
Số tiền bảo đảm (VND) 733,968
Thời gian THHĐ 12 tháng
Alpha chymotrypsin; Nhóm 2; Hàm lượng: 4200UI (21 microkatals); Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 4,830,000
Dự toán (VND) 4,830,000
Số tiền bảo đảm (VND) 57,960
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ambroxol; Nhóm 4; Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 3,600,000
Dự toán (VND) 3,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Aminophylin; Nhóm 1; Hàm lượng: 4,8%; 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 118,290
Dự toán (VND) 118,290
Số tiền bảo đảm (VND) 1,419
Thời gian THHĐ 12 tháng
Amoxicilin; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 1,686,000
Dự toán (VND) 1,686,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,232
Thời gian THHĐ 12 tháng
Atropin sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg/ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 47,600
Dự toán (VND) 47,600
Số tiền bảo đảm (VND) 571
Thời gian THHĐ 12 tháng
Amoxicilin + acid clavulanic; Nhóm 3; Hàm lượng: 875mg +125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 19,000,000
Dự toán (VND) 19,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 228,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Amoxicilin + acid clavulanic; Nhóm 4; Hàm lượng: 250 mg + 31.25 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 28,750,000
Dự toán (VND) 28,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 345,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Azithromycin; Nhóm 3; Hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 5,371,000
Dự toán (VND) 5,371,000
Số tiền bảo đảm (VND) 64,452
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bacillus clausii; Nhóm 4; Hàm lượng: 2 tỷ bào tử/ 5ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 54,600,000
Dự toán (VND) 54,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 655,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bacillus subtilis; Nhóm 4; Hàm lượng: ≥ 10 mũ 8 CFU/gói; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 71,820,000
Dự toán (VND) 71,820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 861,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Berberin (hydroclorid); Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Calci carbonat + calci gluconolactat; Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg + 1470mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi
Giá từng phần lô 1,785,000
Dự toán (VND) 1,785,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,420
Thời gian THHĐ 12 tháng
Calci clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg/ 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 44,250
Dự toán (VND) 44,250
Số tiền bảo đảm (VND) 531
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 500 mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 56,628,000
Dự toán (VND) 56,628,000
Số tiền bảo đảm (VND) 679,536
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 28,050,000
Dự toán (VND) 28,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 336,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cefaclor; Nhóm 4; Hàm lượng: 125mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 28,368,000
Dự toán (VND) 28,368,000
Số tiền bảo đảm (VND) 340,416
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cefixim; Nhóm 3; Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 2,415,000
Dự toán (VND) 2,415,000
Số tiền bảo đảm (VND) 28,980
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ciprofloxacin; Nhóm 3; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 20,125,000
Dự toán (VND) 20,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 241,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Celecoxib; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,392,000
Dự toán (VND) 1,392,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,704
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chlorpheniramin (hydrogen maleat); Nhóm 4; Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,575,000
Dự toán (VND) 1,575,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cinnarizin; Nhóm 4; Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,404,000
Dự toán (VND) 1,404,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,848
Thời gian THHĐ 12 tháng
Clobetasol butyrat; Nhóm 1; Hàm lượng: 0,05% - 5g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 1,013,450
Dự toán (VND) 1,013,450
Số tiền bảo đảm (VND) 12,161
Thời gian THHĐ 12 tháng
Clotrimazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
Giá từng phần lô 10,500,000
Dự toán (VND) 10,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 126,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Codein + terpin hydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg + 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 7,200,000
Dự toán (VND) 7,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 86,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Colchicin; Nhóm 4; Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 795,000
Dự toán (VND) 795,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,540
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cồn boric; Nhóm 4; Hàm lượng: 3%, 10ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai
Giá từng phần lô 315,000
Dự toán (VND) 315,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diazepam; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 504,000
Dự toán (VND) 504,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,048
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diazepam; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 24,000
Dự toán (VND) 24,000
Số tiền bảo đảm (VND) 288
Thời gian THHĐ 12 tháng
Digoxin; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 130,000
Dự toán (VND) 130,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dioctahedral smectit; Nhóm 4; Hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 5,250,000
Dự toán (VND) 5,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 63,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diosmin + hesperidin; Nhóm 4; Hàm lượng: 450mg+ 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 4,500,000
Dự toán (VND) 4,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diphenhydramin; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 54,000
Dự toán (VND) 54,000
Số tiền bảo đảm (VND) 648
Thời gian THHĐ 12 tháng
Domperidon; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 88,500
Dự toán (VND) 88,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,062
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đồng sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25g/ 100ml, 250ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 23,540,000
Dự toán (VND) 23,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 282,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Drotaverin clohydrat; Nhóm 2; Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 10,400,000
Dự toán (VND) 10,400,000
Số tiền bảo đảm (VND) 124,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Drotaverin clohydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 18,000,000
Dự toán (VND) 18,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 216,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Drotaverin clohydrat; Nhóm 4; Hàm lượng: 40mg/ 2ml;; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 565,000
Dự toán (VND) 565,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,780
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dydrogesteron; Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,545,600
Dự toán (VND) 1,545,600
Số tiền bảo đảm (VND) 18,547
Thời gian THHĐ 12 tháng
Esomeprazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,124,000
Dự toán (VND) 1,124,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,488
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ethanol; Nhóm 4; Hàm lượng: 70°/500ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 1,632,000
Dự toán (VND) 1,632,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,584
Thời gian THHĐ 12 tháng
Eperison; Nhóm 4; Hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 13,650,000
Dự toán (VND) 13,650,000
Số tiền bảo đảm (VND) 163,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Fexofenadin ; Nhóm 4; Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,624,000
Dự toán (VND) 1,624,000
Số tiền bảo đảm (VND) 19,488
Thời gian THHĐ 12 tháng
Flunarizin; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 2,160,000
Dự toán (VND) 2,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Fluocinolon acetonid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,25mg/g; 10 g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 857,560
Dự toán (VND) 857,560
Số tiền bảo đảm (VND) 10,291
Thời gian THHĐ 12 tháng
Fluticason propionat; Nhóm 4; Hàm lượng: 50mcg/liều-60 liều; Đường dùng: Xịt mũi ; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi
Giá từng phần lô 2,880,000
Dự toán (VND) 2,880,000
Số tiền bảo đảm (VND) 34,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glimepirid + metformin; Nhóm 4; Hàm lượng: 2 mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 45,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 540,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glimepirid; Nhóm 2; Hàm lượng: 2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 5,900,000
Dự toán (VND) 5,900,000
Số tiền bảo đảm (VND) 70,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glucosamin; Nhóm 2; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 4,410,000
Dự toán (VND) 4,410,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,920
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 10%-500 ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 189,000
Dự toán (VND) 189,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,268
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 30% 5ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 47,500
Dự toán (VND) 47,500
Số tiền bảo đảm (VND) 570
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glucose; Nhóm 4; Hàm lượng: 5%/500ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 8,925,000
Dự toán (VND) 8,925,000
Số tiền bảo đảm (VND) 107,100
Thời gian THHĐ 12 tháng
Glycerol; Nhóm 4; Hàm lượng: 2,98g/5ml; Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng ; Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
Giá từng phần lô 123,850
Dự toán (VND) 123,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,486
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết thanh kháng uốn ván; Nhóm 4; Hàm lượng: 1500UI; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 5,052,600
Dự toán (VND) 5,052,600
Số tiền bảo đảm (VND) 60,631
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hydroclorothiazid; Nhóm 4; Hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 78,500
Dự toán (VND) 78,500
Số tiền bảo đảm (VND) 942
Thời gian THHĐ 12 tháng
Heptaminol hydroclorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 187,8mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 216,000
Dự toán (VND) 216,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,592
Thời gian THHĐ 12 tháng
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine) ; Nhóm 1; Hàm lượng: 300IU; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Giá từng phần lô 162,000,000
Dự toán (VND) 162,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,944,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Insulin người trộn, hỗn hợp; Nhóm 1; Hàm lượng: 300IU (30/70); Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Giá từng phần lô 21,060,000
Dự toán (VND) 21,060,000
Số tiền bảo đảm (VND) 252,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nhóm 1; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 26,000,000
Dự toán (VND) 26,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 312,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,750,000
Dự toán (VND) 1,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kẽm gluconat; Nhóm 4; Hàm lượng: 70mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 800,000
Dự toán (VND) 800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lactobacillus acidophilus; Nhóm 4; Hàm lượng: 109CFU; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 39,480,000
Dự toán (VND) 39,480,000
Số tiền bảo đảm (VND) 473,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Levofloxacin; Nhóm 4; Hàm lượng: 5mg/1ml;5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Giá từng phần lô 945,000
Dự toán (VND) 945,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lidocain + epinephrin (adrenalin); Nhóm 1; Hàm lượng: 2%/1.8ml (36mg + 18,13mcg); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Giá từng phần lô 6,411,000
Dự toán (VND) 6,411,000
Số tiền bảo đảm (VND) 76,932
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lynestrenol; Nhóm 1; Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 414,000
Dự toán (VND) 414,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,968
Thời gian THHĐ 12 tháng
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd; Nhóm 4; Hàm lượng: 400mg;300mg, 10ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 83,790,000
Dự toán (VND) 83,790,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,005,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Nhóm 4; Hàm lượng: 800,4mg + 611,76mg + 80mg/10ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 58,800,000
Dự toán (VND) 58,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 705,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Magnesi sulfat; Nhóm 4; Hàm lượng: 1,5g/10ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 141,750
Dự toán (VND) 141,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,701
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mecobalamin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 820,000
Dự toán (VND) 820,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Metformin; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 5,670,000
Dự toán (VND) 5,670,000
Số tiền bảo đảm (VND) 68,040
Thời gian THHĐ 12 tháng
Metoclopramid; Nhóm 4; Hàm lượng: 10 mg/2ml,; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 156,000
Dự toán (VND) 156,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,872
Thời gian THHĐ 12 tháng
Metronidazol + neomycin + nystatin; Nhóm 1; Hàm lượng: 500mg; 65.000IU; 100.000IU; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
Giá từng phần lô 23,600,000
Dự toán (VND) 23,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 283,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Morphin ; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 346,500
Dự toán (VND) 346,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,158
Thời gian THHĐ 12 tháng
N-acetylcystein; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 4,360,000
Dự toán (VND) 4,360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 52,320
Thời gian THHĐ 12 tháng
N-acetylcystein; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 7,245,000
Dự toán (VND) 7,245,000
Số tiền bảo đảm (VND) 86,940
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nalidixic acid; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 4,895,000
Dự toán (VND) 4,895,000
Số tiền bảo đảm (VND) 58,740
Thời gian THHĐ 12 tháng
Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9% -1000ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 1,055,670
Dự toán (VND) 1,055,670
Số tiền bảo đảm (VND) 12,668
Thời gian THHĐ 12 tháng
Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9%; 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Giá từng phần lô 14,520,000
Dự toán (VND) 14,520,000
Số tiền bảo đảm (VND) 174,240
Thời gian THHĐ 12 tháng
Natri clorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,9%, 500ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 8,294,000
Dự toán (VND) 8,294,000
Số tiền bảo đảm (VND) 99,528
Thời gian THHĐ 12 tháng
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan; Nhóm 4; Hàm lượng: (3,5g + 1,5g+2,545g + 20g) /27,9g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 1,470,000
Dự toán (VND) 1,470,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,640
Thời gian THHĐ 12 tháng
Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat + Glucose khan + Kẽm gluconat; Nhóm 4; Hàm lượng: (520 + 300 + 580 + 2700 + 5)mg, 4,148g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 13,250,000
Dự toán (VND) 13,250,000
Số tiền bảo đảm (VND) 159,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nicardipin; Nhóm 4; Hàm lượng: 10mg/10ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nước oxy già; Nhóm 4; Hàm lượng: 3%/60ml; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 1,559,700
Dự toán (VND) 1,559,700
Số tiền bảo đảm (VND) 18,716
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhũ dịch lipid ; Nhóm 1; Hàm lượng: 20%, 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 495,000
Dự toán (VND) 495,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,940
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nystatin + neomycin + polymyxin B; Nhóm 4; Hàm lượng: 100.000UI + 35.000 UI + 35.000UI; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
Giá từng phần lô 7,980,000
Dự toán (VND) 7,980,000
Số tiền bảo đảm (VND) 95,760
Thời gian THHĐ 12 tháng
Omeprazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 3,960,000
Dự toán (VND) 3,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 47,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 1; Hàm lượng: 80mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
Giá từng phần lô 945,000
Dự toán (VND) 945,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,340
Thời gian THHĐ 12 tháng
Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 4; Hàm lượng: 1g/100ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 2,050,600
Dự toán (VND) 2,050,600
Số tiền bảo đảm (VND) 24,607
Thời gian THHĐ 12 tháng
Paracetamol (acetaminophen); Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt hậu môn; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
Giá từng phần lô 1,680,000
Dự toán (VND) 1,680,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,160
Thời gian THHĐ 12 tháng
Paracetamol + chlorpheniramin; Nhóm 4; Hàm lượng: 150mg; 1mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 30,800,000
Dự toán (VND) 30,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 369,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Paracetamol + codein phosphat; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg+ 8mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 3,150,000
Dự toán (VND) 3,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 37,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phytomenadion (vitamin K1); Nhóm 4; Hàm lượng: 1mg/1 ml; 1ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 517,500
Dự toán (VND) 517,500
Số tiền bảo đảm (VND) 6,210
Thời gian THHĐ 12 tháng
Promethazin hydroclorid; Nhóm 1; Hàm lượng: 50mg/2ml; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 150,000
Dự toán (VND) 150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,800
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ringer lactat; Nhóm 4; Hàm lượng: 500ml ; Đường dùng: Tiêm /tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
Giá từng phần lô 8,304,000
Dự toán (VND) 8,304,000
Số tiền bảo đảm (VND) 99,648
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rotundin; Nhóm 4; Hàm lượng: 60mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 1,240,000
Dự toán (VND) 1,240,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,880
Thời gian THHĐ 12 tháng
Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 2,5mg/ 2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
Giá từng phần lô 3,202,500
Dự toán (VND) 3,202,500
Số tiền bảo đảm (VND) 38,430
Thời gian THHĐ 12 tháng
Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 5mg/ 2,5ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
Giá từng phần lô 4,256,500
Dự toán (VND) 4,256,500
Số tiền bảo đảm (VND) 51,078
Thời gian THHĐ 12 tháng
Salbutamol sulfat; Nhóm 1; Hàm lượng: 100mcg/ liều xịt; 200 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Giá từng phần lô 2,625,000
Dự toán (VND) 2,625,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,500
Thời gian THHĐ 12 tháng
Salmeterol+ fluticason propionat; Nhóm 1; Hàm lượng: (25mcg+125mcg)/liều-120 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Giá từng phần lô 11,299,800
Dự toán (VND) 11,299,800
Số tiền bảo đảm (VND) 135,598
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sắt fumarat + acid folic; Nhóm 4; Hàm lượng: 200mg + 1,5mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 10,626,000
Dự toán (VND) 10,626,000
Số tiền bảo đảm (VND) 127,512
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sorbitol; Nhóm 4; Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
Giá từng phần lô 1,075,000
Dự toán (VND) 1,075,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,900
Thời gian THHĐ 12 tháng
Spiramycin; Nhóm 4; Hàm lượng: 3M IU; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 21,840,000
Dự toán (VND) 21,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 262,080
Thời gian THHĐ 12 tháng
Spiramycin + metronidazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 750. 000UI + 125mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 9,855,000
Dự toán (VND) 9,855,000
Số tiền bảo đảm (VND) 118,260
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tetracain; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,5%, 10ml; Đường dùng: Nhỏ mắt ; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Giá từng phần lô 450,450
Dự toán (VND) 450,450
Số tiền bảo đảm (VND) 5,405
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tetracyclin hydroclorid; Nhóm 4; Hàm lượng: 1%, 5g; Đường dùng: Tra mắt ; Dạng bào chế: Thuốc tra mắt
Giá từng phần lô 95,700
Dự toán (VND) 95,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,148
Thời gian THHĐ 12 tháng
Than hoạt; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 171,500
Dự toán (VND) 171,500
Số tiền bảo đảm (VND) 2,058
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tobramycin; Nhóm 4; Hàm lượng: 0,3%, 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Giá từng phần lô 1,104,000
Dự toán (VND) 1,104,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,248
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tobramycin + dexamethason; Nhóm 4; Hàm lượng: (3mgl + 1mg)/ml; 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Giá từng phần lô 672,000
Dự toán (VND) 672,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,064
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tinidazol; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 796,000
Dự toán (VND) 796,000
Số tiền bảo đảm (VND) 9,552
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trimetazidin; Nhóm 3; Hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Giá từng phần lô 4,550,000
Dự toán (VND) 4,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trimetazidine; Nhóm 3; Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 12,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 144,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vitamin B1 + B6 + B12; Nhóm 4; Hàm lượng: 100mg + 200mg + 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 3,350,000
Dự toán (VND) 3,350,000
Số tiền bảo đảm (VND) 40,200
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vitamin B6; Nhóm 4; Hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 570,000
Dự toán (VND) 570,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,840
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vitamin C; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 540,000
Dự toán (VND) 540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,480
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vitamin E; Nhóm 4; Hàm lượng: 400UI; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 630,000
Dự toán (VND) 630,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,560
Thời gian THHĐ 12 tháng
Vitamin PP; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên
Giá từng phần lô 460,000
Dự toán (VND) 460,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,520
Thời gian THHĐ 12 tháng
Húng chanh, Núc nác, Cineol; Nhóm 4; Hàm lượng: 2,5g; 0,625g; 4,65mg.; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 7,560,000
Dự toán (VND) 7,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 90,720
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).; Nhóm 4; Hàm lượng: 6,3g, 7,44g, 0,33g, 18,63g, 1,89g. ; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc Dùng Ngoài
Giá từng phần lô 13,440,000
Dự toán (VND) 13,440,000
Số tiền bảo đảm (VND) 161,280
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).; Nhóm 4; Hàm lượng: 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg, 5ml, 500mg,; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Giá từng phần lô 16,200,000
Dự toán (VND) 16,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 194,400
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch Linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol; Nhóm 4; Hàm lượng: 16.2g + 1.8g + 2.79g + 1.8g + 1.8g + 2.7g + 1.8g + 0.9g + 1.8g + 18mg/90ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 69,300,000
Dự toán (VND) 69,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 831,600
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch Linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol; Nhóm 4; Hàm lượng: 16.2g + 1.8g + 2.79g + 1.8g + 1.8g + 2.7g + 1.8g + 0.9g + 1.8g + 18mg + 18mg/90ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Giá từng phần lô 33,264,000
Dự toán (VND) 33,264,000
Số tiền bảo đảm (VND) 399,168
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->