Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuốc generic lần 2 (bao gồm 43 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500138394-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuốc generic lần 2 (bao gồm 43 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500071475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 3,095,175,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500179309 - 40,500,000 60.750.000 28.350.000 405,000
2 PP2500179310 - 64,940,000 97.410.000 45.458.000 649,400
3 PP2500179311 - 149,610,000 224.415.000 104.727.000 1,496,100
4 PP2500179312 - 8,100,000 12.150.000 5.670.000 81,000
5 PP2500179313 - 334,854,000 502.281.000 234.397.800 3,348,540
6 PP2500179314 - 115,920,000 173.880.000 81.144.000 1,159,200
7 PP2500179315 - 34,000,000 51.000.000 23.800.000 340,000
8 PP2500179316 - 1,460,000 2.190.000 1.022.000 14,600
9 PP2500179317 - 17,500,000 26.250.000 12.250.000 175,000
10 PP2500179318 - 63,756,000 95.634.000 44.629.200 637,560
11 PP2500179319 - 1,134,000 1.701.000 793.800 11,340
12 PP2500179320 - 39,600,000 59.400.000 27.720.000 396,000
13 PP2500179321 - 7,875,000 11.812.500 5.512.500 78,750
14 PP2500179322 - 24,960,000 37.440.000 17.472.000 249,600
15 PP2500179323 - 15,588,000 23.382.000 10.911.600 155,880
16 PP2500179324 - 4,060,000 6.090.000 2.842.000 40,600
17 PP2500179325 - 51,800,000 77.700.000 36.260.000 518,000
18 PP2500179326 - 1,440,000 2.160.000 1.008.000 14,400
19 PP2500179327 - 6,870,000 10.305.000 4.809.000 68,700
20 PP2500179328 - 836,000,000 1.254.000.000 585.200.000 8,360,000
21 PP2500179329 - 156,000,000 234.000.000 109.200.000 1,560,000
22 PP2500179330 - 2,142,000 3.213.000 1.499.400 21,420
23 PP2500179331 - 32,680,000 49.020.000 22.876.000 326,800
24 PP2500179332 - 11,411,400 17.117.100 7.987.980 114,114
25 PP2500179333 - 1,310,000 1.965.000 917.000 13,100
26 PP2500179334 - 24,950,000 37.425.000 17.465.000 249,500
27 PP2500179335 - 16,458,750 24.688.125 11.521.125 164,588
28 PP2500179336 - 264,600 396.900 185.220 2,646
29 PP2500179337 - 24,500,000 36.750.000 17.150.000 245,000
30 PP2500179338 - 27,720,000 41.580.000 19.404.000 277,200
31 PP2500179339 - 198,000 297.000 138.600 1,980
32 PP2500179340 - 21,416,000 32.124.000 14.991.200 214,160
33 PP2500179341 - 22,600,000 33.900.000 15.820.000 226,000
34 PP2500179342 - 257,600,000 386.400.000 180.320.000 2,576,000
35 PP2500179343 - 420,352,000 630.528.000 294.246.400 4,203,520
36 PP2500179344 - 16,776,900 25.165.350 11.743.830 167,769
37 PP2500179345 - 8,694,000 13.041.000 6.085.800 86,940
38 PP2500179346 - 1,750,000 2.625.000 1.225.000 17,500
39 PP2500179347 - 27,000,000 40.500.000 18.900.000 270,000
40 PP2500179348 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000 90,000
41 PP2500179349 - 2,995,000 4.492.500 2.096.500 29,950
42 PP2500179350 - 188,000,000 282.000.000 131.600.000 1,880,000
43 PP2500179351 - 1,390,000 2.085.000 973.000 13,900
Mã phần lô PP2500179309
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179310
Giá từng phần lô 64,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179311
Giá từng phần lô 149,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179312
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179313
Giá từng phần lô 334,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.397.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179314
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179315
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179316
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179317
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179318
Giá từng phần lô 63,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.629.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179319
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179320
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179321
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179322
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179323
Giá từng phần lô 15,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.911.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179324
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179325
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179326
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179327
Giá từng phần lô 6,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179328
Giá từng phần lô 836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179329
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179330
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179331
Giá từng phần lô 32,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179332
Giá từng phần lô 11,411,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.117.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.987.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,114
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179333
Giá từng phần lô 1,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179334
Giá từng phần lô 24,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179335
Giá từng phần lô 16,458,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.688.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.521.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179336
Giá từng phần lô 264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179337
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179338
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179339
Giá từng phần lô 198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179340
Giá từng phần lô 21,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179341
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179342
Giá từng phần lô 257,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179343
Giá từng phần lô 420,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,203,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179344
Giá từng phần lô 16,776,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.165.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.743.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,769
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179345
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179346
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179347
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179348
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179349
Giá từng phần lô 2,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179350
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500179351
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->