Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400511705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2024 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGHỆ TĨNH | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ KHU DI TÍCH LỊCH SỬ TRUÔNG BỒN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400261481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 891,867,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.216.200.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 267.600.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 267.600.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 23/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Dân dụng, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 446.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hành nghề giám sát công trình III, có hiệu lực đến thời điểm Điều 74 NĐ số 15/2021/NĐ-CPNĐ số 35/2023/NĐ-CP.Tối thiểu đại học.xây dựng dân dụng và công ngành kỹ thuật xây dựng.chứng minh gồm:tốt nghiệp; chỉ hành nghề; số 06B, kê khai theo Webform;hoặc hộ chiếu;bằng hợp đồng tương tự đính thu có sự tham gia cán bộ của chủ đầu tư.dẫn khácmỗi thành viên liên danh bố trí theo quy định điểm c khoản 7 số 06/2021/NĐ-CP;01 vị trí công việc (một cán bộ 02 vị trí đồng thời);tính từ ngày tốt nghiệp;căn cứ kết quả trên bằng tốt tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 a) Chứng chỉ: Chứng chỉ dân dụng, tối thiểu hạng đóng thầu (quy định tại và khoản 17 Điều 12 b) Trình độ: c) Chuyên môn: Kỹ sư nghiệp hoặc chuyên d) Tài liệu - Bằng - Chứng - Bảng kê lý lịch: Mẫu - CCCD - Trường hợp chứng minh kèm hợp đồng, BB nghiệm hoặc xác nhận e) Chỉ - Trường hợp liên danh thêm một chỉ huy trưởng Điều 23 NĐ - Cán bộ chỉ được bố trí không bố trí - Năm kinh nghiệm - Trình độ và chuyển môn nghiệp hoặc |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn 1Tối thiểu 3 năm lao động và quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trìnhhợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nhận huấn luyện an toàn vệ tại Điều 36 Nghị định số NĐ-CP).Tối thiểu đại học.tạo các chuyên ngành về xây dựng.chứng minh: tốt nghiệp;luyện an toàn vệ sinh lao động;số 06B, kê khai theo Webform Hệ thống;(để đối chiếu theo mẫu số 6B);bằng hợp đồng tương tự đính thu hoàn thành đưa vào sử BB nghiệm thu hoàn thành sự tham gia cán bộ hoặc xác chủ đầu tư.theo yêu cầu nêu tại mục này vị trí công việc (một cán bộ trí 02 vị trí đồng thời);tính từ ngày tốt nghiệp;căn cứ kết quả trên bằng tốt tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 a) Chứng chỉ: Giấy chứng sinh lao động (quy định 39/2016/b) Trình độ: c) Chuyên môn: Được đào d) Tài liệu - Bằng - Giấy chứng nhận huấn - Bảng kê lý lịch: Mẫu trên - CCCD hoặc hộ chiếu - Trường hợp chứng minh kèm hợp đồng, BB nghiệm dụng (đã hoàn thành) hoặc giai đoạn (dở dang) có nhận của - Các nhân sự chủ chốt chỉ được bố trí cho 01 không được bố - Năm kinh nghiệm - Trình độ và chuyển môn nghiệp hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-a) Loại thiết bị: Ô tô tải ≥ 5 tấnb) Đặc điểm thiết bị: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-a) Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lítb) Đặc điểm thiết bị: Thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động tốt; kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền sở hữu của đơn v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-a) Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 150 lítb) Đặc điểm thiết bị: Thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động tốt; kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền sở hữu của đơn vị ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-a) Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay ≥ 0,4 kWb) Đặc điểm thiết bị: Thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động tốt; kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền sở hữu của đơn v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-a) Loại thiết bị: Hệ ván khuôn thép hoặc tương đương (30 m2)b) Đặc điểm thiết bị: Thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động tốt; kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-a) Loại thiết bị: Hệ giàn giáo thép hoặc tương đương (20 bộ)b) Đặc điểm thiết bị: Thiết bị đảm bảo điều kiện hoạt động tốt; kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị, sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc cho phép đi thuê (trường hợp đi thuê phải có chứng minh quyền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi