Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400587156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG VIỄN DƯƠNG | Chủ đầu tư | UBND phường Nghi Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400305838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 2,471,974,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.433.297.300 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 741.593.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 741.593.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 02 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 386.375.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cung cấp, thi công lắp đặt trang thiết bị tương tự gói thầu đang xét, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 849.611.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình; - Kèm - Có chứng chỉ hành nghề dụng từ hạng III trở lên (còn minh đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng; - Có động cho gói thầu của nhân của nhân sự và số điện thoại theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở Dân dụng hoặc Kỹ thuật theo Căn cước công dân; giám sát công trình Dân hiệu lực); - Tài liệu chứng chỉ huy trưởng thi công bản cam kết sẵn sàng huy sự này (có chữ kí cam kết cá nhân để liên lạc); (Kèm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm phụ trách an toàn lao đồng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình; - Kèm - Đã trực tiếp tham gia thi 01 công trình dân dụng (có tài bản cam kết sẵn sàng huy động sự này (có chữ kí cam kết của cá nhân để liên lạc); (Kèm để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng Dân dụng hoặc Kỹ thuật theo Căn cước công dân; công xây dựng ít nhất liệu chứng minh); - Có cho gói thầu của nhân nhân sự và số điện thoại theo tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Điện hoặc thông; - Kèm theo Căn cước chỉ hành nghề giám sát lắp đặt (còn hiệu lực); - Đã trực tiếp thiết bị tương tự (có tài liệu cam kết sẵn sàng huy động cho (có chữ kí cam kết của nhân để liên lạc); (Kèm theo tài chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở Điện tử hoặc Điện tử viễn công dân; - Có chứng thiết bị từ hạng III trở lên tham gia thi công lắp đặt chứng minh); - Có bản gói thầu của nhân sự này sự và số điện thoại cá nhân liệu để |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 12T: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc: Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi