Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500488676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Điều hành và Giám sát Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500269921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 8,820,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.251.112.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.646.240.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.646.240.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (xây mới hoặc nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa); cấp: IV trở lên hoặc Sửa chữa công trình giao thông đường bộ, nhóm C có tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp: IV hoặc nhóm C(12) có giá trị là (V): 4.410.400.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kèm theo: Bằng cấp; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh) (Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn/chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầuđường/cầu-hầm/chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; (ii) Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên; Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của CĐT/đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương); (iii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 năm hoặc của tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có các hạng mục chính: mặt bê tông nhựa, an toàn giao thông, cấp IV trở lên) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc. Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ chuyên môn/chuyên ngành đào tạo về công trình giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường/chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; (ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật/phụ trách kỹ thuật/giám sát kỹ thuật/chất lượng tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (kèm theo Hợp đồng thi công) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc; Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ chuyên môn/chuyên ngành đào tạo về kinh tế xây dựng hoặc công trình giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường/cầu-hầm/chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; (ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán/khối lượng/tiến độ thi công tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (kèm theo Hợp đồng thi công) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc; Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ chuyên môn/chuyên ngành đào tạo về vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường/cầu-hầm/chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; (ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ quản lý chất lượng/cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (kèm theo Hợp đồng thi công) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc; Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 33 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ chuyên môn/chuyên ngành đào tạo về trắc địa/bản đồ/địa chính/các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; (ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (kèm theo Hợp đồng thi công) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc; Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách an toàn, vệ sinh lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành/chuyên môn đào tạo về bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc các ngành xây dựng công trình (có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); (ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu (kèm theo Hợp đồng thi công) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương). * Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc. Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 10T): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (công suất ≥0,8m3): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu tải trọng 6-8T: kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép (trọng lượng khi gia tải ≥ 10T): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp (trọng lượng khi gia tải ≥ 25T): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung (lực rung lớn nhất ≥ 25T): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥130CV): kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc kiểm định hoặc chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường.- Đối với ô tô tưới nhựa: tài liệu kèm theo là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đối với máy phun nhựa đường: tài liệu kèm theo là hóa đơn mua bán thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ sơn đường: kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn mua bán thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Các | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình: kèm theo tài liệu chứng minh là Hóa đơn mua bán thiết bị và giấy kiểm nghiệm hoặc kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh là chủ sở hữu của thiết bị. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (đi thuê) thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ công nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Các tài liệu kèm theo là scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi