Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang thiết bị y tế, vật tư tiêu hao, sinh phẩm chẩn đoán invitro (Gồm 20 phần, 113 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400596962-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DUYÊN HẢI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DUYÊN HẢI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trang thiết bị y tế, vật tư tiêu hao, sinh phẩm chẩn đoán invitro (Gồm 20 phần, 113 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2400288047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 722,394,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400473715 - Phần 1: Bông, băng, gạc, điều trị vết thương (gồm 05 mặt hàng) 73,993,900 739,939
2 PP2400473716 - Phần 2: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, hoá chất xử lý nước thải (gồm 05 mặt hàng) 48,805,000 488,050
3 PP2400473717 - Phần 3: Bơm tiêm (gồm 06 mặt hàng) 21,044,000 210,440
4 PP2400473718 - Phần 4: Kim tiêm, kim luồn (gồm 02 mặt hàng) 18,560,000 185,600
5 PP2400473719 - Phần 5: Kim châm cứu (gồm 01 mặt hàng) 48,000,000 480,000
6 PP2400473720 - Phần 6: Găng tay y tế (gồm 03 mặt hàng) 42,508,000 425,080
7 PP2400473721 - Phần 7: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 10 mặt hàng) 66,060,000 660,600
8 PP2400473722 - Phần 8: Dây truyền, dây dẫn, ống dẫn lưu, ống thông các loại (gồm 13 mặt hàng) 57,228,100 572,281
9 PP2400473723 - Phần 9: Kim khâu, chỉ khâu (gồm 10 mặt hàng) 29,602,000 296,020
10 PP2400473724 - Phần 10: Phim X- Quang dùng cho máy in Konica Drypro 832 hoặc tương đương. (gồm 01 mặt hàng) 63,000,000 630,000
11 PP2400473725 - Phần 11: Máy huyết áp (gồm 03 mặt hàng) 17,635,000 176,350
12 PP2400473726 - Phần 12: Vật tư khác (gồm 11 mặt hàng) 26,150,000 261,500
13 PP2400473727 - Phần 13: Dụng cụ các loại (gồm 12 mặt hàng) 26,038,000 260,380
14 PP2400473728 - Phần 14: Khẩu trang y tế, giấy điện tim, giấy in máy nước tiểu, giấy in monitor sản khoa (gồm 05 mặt hàng) 19,596,000 195,960
15 PP2400473729 - Phần 15: Oxy y tế (gồm 01 mặt hàng) 23,000,000 230,000
16 PP2400473730 - Phần 16: Thiết bị y tế (gồm 05 mặt hàng) 33,498,400 334,984
17 PP2400473731 - Phần 17: Vật tư, hoá chất xét nghiệm lao (gồm 07 mặt hàng) 11,128,000 111,280
18 PP2400473732 - Phần 18: Nhóm Anti máu (gồm 04 mặt hàng) 2,048,000 20,480
19 PP2400473733 - Phần 19: Que thử nước tiểu 10 thông số Dùng cho máy SIEMENS Clinitek Status + hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 20,475,000 204,750
20 PP2400473734 - Phần 20: Nhóm Test nhanh ( gồm 8 mặt hàng) 74,025,000 740,250
Phần 1: Bông, băng, gạc, điều trị vết thương (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473715
Giá từng phần lô 73,993,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,939
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 2: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, hoá chất xử lý nước thải (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473716
Giá từng phần lô 48,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,050
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 3: Bơm tiêm (gồm 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473717
Giá từng phần lô 21,044,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,440
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 4: Kim tiêm, kim luồn (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473718
Giá từng phần lô 18,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 5: Kim châm cứu (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473719
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 6: Găng tay y tế (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473720
Giá từng phần lô 42,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,080
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 7: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473721
Giá từng phần lô 66,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,600
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 8: Dây truyền, dây dẫn, ống dẫn lưu, ống thông các loại (gồm 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473722
Giá từng phần lô 57,228,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,281
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 9: Kim khâu, chỉ khâu (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473723
Giá từng phần lô 29,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,020
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 10: Phim X- Quang dùng cho máy in Konica Drypro 832 hoặc tương đương. (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473724
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 11: Máy huyết áp (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473725
Giá từng phần lô 17,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,350
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 12: Vật tư khác (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473726
Giá từng phần lô 26,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 13: Dụng cụ các loại (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473727
Giá từng phần lô 26,038,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,380
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 14: Khẩu trang y tế, giấy điện tim, giấy in máy nước tiểu, giấy in monitor sản khoa (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473728
Giá từng phần lô 19,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,960
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 15: Oxy y tế (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473729
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 16: Thiết bị y tế (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473730
Giá từng phần lô 33,498,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,984
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 17: Vật tư, hoá chất xét nghiệm lao (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473731
Giá từng phần lô 11,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,280
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 18: Nhóm Anti máu (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473732
Giá từng phần lô 2,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Que thử nước tiểu 10 thông số Dùng cho máy SIEMENS Clinitek Status + hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473733
Giá từng phần lô 20,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Phần 20: Nhóm Test nhanh ( gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400473734
Giá từng phần lô 74,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,250
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày đến 7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->