Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300240279-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300166827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 22,820,666,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 228.206.666 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360605 - Dung dịch lọc thận chu kỳ 4,665,600,000 6.998.400.000 3.265.920.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
2 PP2300360606 - Dung dịch lọc thận HDF-Online 2,128,000,000 3.192.000.000 1.489.600.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
3 PP2300360607 - Dung dịch bảo quản màng lọc thận nhân tạo 267,000,000 400.500.000 186.900.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
4 PP2300360608 - Nhóm chỉ thị hóa chất tiệt khuẩn plasma và EO 1,066,960,000 1.600.440.000 746.872.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
5 PP2300360609 - Nhóm hóa chất tiệt khuẩn plasma 369,894,940 554.842.410 258.926.458 Không yêu cầuKhông yêu cầu
6 PP2300360610 - Nhóm hóa chất tiệt khuẩn hơi nước 374,000,000 561.000.000 261.800.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
7 PP2300360611 - Nhóm vật tư hóa chất làm sạch bề mặt 376,000,000 564.000.000 263.200.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
8 PP2300360612 - Nhóm vật tư hóa chất sát khuẩn trước khi phẫu thuật 2,203,501,200 3.305.251.800 1.542.450.840 Không yêu cầuKhông yêu cầu
9 PP2300360613 - Nhóm sinh phẩm xác định nhóm máu 103,800,000 155.700.000 72.660.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
10 PP2300360614 - Test xét nghiệm giải Giun-Sán 308,000,000 462.000.000 215.600.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
11 PP2300360615 - Nhóm test nhanh chẩn đoán 1,318,882,200 1.978.323.300 923.217.540 Không yêu cầuKhông yêu cầu
12 PP2300360616 - Nhóm test xét nghiệm khí máu 770,000,000 1.155.000.000 539.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
13 PP2300360617 - Nhóm môi trường nuôi cấy 121,800,000 182.700.000 85.260.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
14 PP2300360618 - Nhóm vật tư lấy mẫu xét nghiệm 821,151,000 1.231.726.500 574.805.700 Không yêu cầuKhông yêu cầu
15 PP2300360619 - Nhóm vật tư xét nghiệm giải phẫu bệnh 44,497,500 66.746.250 31.148.250 Không yêu cầuKhông yêu cầu
16 PP2300360620 - Nhóm hóa chất nhuộm tế bào 13,850,000 20.775.000 9.695.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
17 PP2300360621 - Test nhanh Covid-19 Ag 11,000,000 16.500.000 7.700.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
18 PP2300360622 - Gel siêu âm 16,548,000 24.822.000 11.583.600 Không yêu cầuKhông yêu cầu
19 PP2300360623 - Viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 818,000,000 1.227.000.000 572.600.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
20 PP2300360624 - Nước Javel 95,000,000 142.500.000 66.500.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
21 PP2300360625 - Acid Citric 68,000,000 102.000.000 47.600.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
22 PP2300360626 - Natri clorid 12,000,000 18.000.000 8.400.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
23 PP2300360627 - Vôi soda 28,500,000 42.750.000 19.950.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
24 PP2300360628 - Cồn 90 độ 162,000,000 243.000.000 113.400.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
25 PP2300360629 - Cloramin B 48,750,000 73.125.000 34.125.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
26 PP2300360630 - ASLO Latex 4,500,000 6.750.000 3.150.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
27 PP2300360631 - RF Latex 3,240,000 4.860.000 2.268.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
28 PP2300360632 - Test H.Pylori 36,779,000 55.168.500 25.745.300 Không yêu cầuKhông yêu cầu
29 PP2300360633 - Bộ xét nghiệm hơi thở C14 1,125,000,000 1.687.500.000 787.500.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
30 PP2300360634 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori bằng giấy cho kết quả trong 1-3phút 272,000,000 408.000.000 190.400.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
31 PP2300360635 - Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung 280,000,000 420.000.000 196.000.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
32 PP2300360636 - Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
33 PP2300360637 - Bộ hóa chất máy Xn real_time PCR AriaDx 381,335,800 572.003.700 266.935.060 Không yêu cầuKhông yêu cầu
34 PP2300360638 - Bộ hóa chất xét nghiệm sđinh danh vi khuẩn và kháng sinh đồ Vitek 2 981,100,000 1.471.650.000 686.770.000 Không yêu cầuKhông yêu cầu
35 PP2300360639 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp 2,848,976,858 4.273.465.287 1.994.283.801 Không yêu cầuKhông yêu cầu
Dung dịch lọc thận chu kỳ
Mã phần lô PP2300360605
Giá từng phần lô 4,665,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.998.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.265.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dung dịch lọc thận HDF-Online
Mã phần lô PP2300360606
Giá từng phần lô 2,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.489.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dung dịch bảo quản màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300360607
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm chỉ thị hóa chất tiệt khuẩn plasma và EO
Mã phần lô PP2300360608
Giá từng phần lô 1,066,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm hóa chất tiệt khuẩn plasma
Mã phần lô PP2300360609
Giá từng phần lô 369,894,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.842.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.926.458
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm hóa chất tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300360610
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư hóa chất làm sạch bề mặt
Mã phần lô PP2300360611
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư hóa chất sát khuẩn trước khi phẫu thuật
Mã phần lô PP2300360612
Giá từng phần lô 2,203,501,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.305.251.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.450.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm sinh phẩm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300360613
Giá từng phần lô 103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Test xét nghiệm giải Giun-Sán
Mã phần lô PP2300360614
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm test nhanh chẩn đoán
Mã phần lô PP2300360615
Giá từng phần lô 1,318,882,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.978.323.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.217.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm test xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300360616
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300360617
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư lấy mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300360618
Giá từng phần lô 821,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.726.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.805.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm vật tư xét nghiệm giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300360619
Giá từng phần lô 44,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.746.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.148.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nhóm hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300360620
Giá từng phần lô 13,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Test nhanh Covid-19 Ag
Mã phần lô PP2300360621
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300360622
Giá từng phần lô 16,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.583.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
Mã phần lô PP2300360623
Giá từng phần lô 818,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nước Javel
Mã phần lô PP2300360624
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Acid Citric
Mã phần lô PP2300360625
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Natri clorid
Mã phần lô PP2300360626
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vôi soda
Mã phần lô PP2300360627
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300360628
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cloramin B
Mã phần lô PP2300360629
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ASLO Latex
Mã phần lô PP2300360630
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
RF Latex
Mã phần lô PP2300360631
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Test H.Pylori
Mã phần lô PP2300360632
Giá từng phần lô 36,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.745.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ xét nghiệm hơi thở C14
Mã phần lô PP2300360633
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori bằng giấy cho kết quả trong 1-3phút
Mã phần lô PP2300360634
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300360635
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày
Mã phần lô PP2300360636
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hóa chất máy Xn real_time PCR AriaDx
Mã phần lô PP2300360637
Giá từng phần lô 381,335,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.003.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.935.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hóa chất xét nghiệm sđinh danh vi khuẩn và kháng sinh đồ Vitek 2
Mã phần lô PP2300360638
Giá từng phần lô 981,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300360639
Giá từng phần lô 2,848,976,858
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.273.465.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.994.283.801
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầuKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->