Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư phẫu thuật ngoại thần kinh, chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt (gồm 216 mặt hàng, chia 47 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300184401-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư phẫu thuật ngoại thần kinh, chấn thương chỉnh hình, răng hàm mặt (gồm 216 mặt hàng, chia 47 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300123111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 78,616,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 786.160.270 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300269112 - Phần 01: Vật tư vá sọ (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng) 961,600,000 1.373.714.286 673.120.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
2 PP2300269113 - Phần 02: Vật tư dẫn lưu trong mổ nội soi (gồm 3 mặt hàng) 127,050,000 181.500.000 88.935.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
3 PP2300269114 - Phần 03: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực ít xâm lấn (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 4 mặt hàng) 2,775,000,000 3.964.285.715 1.942.500.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
4 PP2300269115 - Phần 04: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực cánh ren ngược (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng) 4,854,000,000 6.934.285.715 3.397.800.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
5 PP2300269116 - Phần 05: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực bước ren vuông (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng) 3,006,300,000 4.294.714.286 2.104.410.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
6 PP2300269117 - Phần 06: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng) 1,831,000,000 2.615.714.286 1.281.700.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
7 PP2300269118 - Phần 07: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực ren đôi (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng) 1,698,000,000 2.425.714.286 1.188.600.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
8 PP2300269119 - Phần 08: Nẹp vít cột sống lưng ngực hai bước ren (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng) 1,765,900,000 2.522.714.286 1.236.130.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
9 PP2300269120 - Phần 09: Nẹp vít cột sống lưng ngực ren bén và ren tù (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng) 2,305,000,000 3.292.857.143 1.613.500.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
10 PP2300269121 - Phần 10: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối sau (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 6 mặt hàng) 802,500,000 1.146.428.572 561.750.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
11 PP2300269122 - Phần 11: Lồng thay thân đốt sống (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 2 mặt hàng) 330,000,000 471.428.572 231.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
12 PP2300269123 - Phần 12: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối trước (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng) 793,500,000 1.133.571.429 555.450.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
13 PP2300269124 - Phần 13: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng) 1,400,000,000 2.000.000.000 980.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
14 PP2300269125 - Phần 14: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng) 4,400,000,000 6.285.714.286 3.080.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
15 PP2300269126 - Phần 15: Nẹp vít cột sống lưng ngực qua da ren vuông có bơm xi măng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng) 1,161,050,000 1.658.642.858 812.735.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
16 PP2300269127 - Phần 16: Nẹp vít cột sống lưng ren đôi có bơm xi măng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 9 mặt hàng) 4,269,000,000 6.098.571.429 2.988.300.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
17 PP2300269128 - Phần 17: Dụng cụ tái tạo dây chằng chéo (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 9 mặt hàng) 3,000,000,000 4.285.714.286 2.100.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
18 PP2300269129 - Phần 18: Dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo gối (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng) 1,283,000,000 1.832.857.143 898.100.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
19 PP2300269130 - Phần 19: Dụng cụ nội soi khớp (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng) 1,315,000,000 1.878.571.429 920.500.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
20 PP2300269131 - Phần 20: Chỉ, vít chốt neo cố định dây chằng quạ đòn (gồm 3 mặt hàng) 344,500,000 492.142.858 241.150.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
21 PP2300269132 - Phần 21: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng) 1,557,500,000 2.225.000.000 1.090.250.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
22 PP2300269133 - Phần 22: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 3.5, 5.0 (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 13 mặt hàng) 4,807,000,000 6.867.142.858 3.364.900.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
23 PP2300269134 - Phần 23: Nẹp khóa vít khóa đa hướng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 14 mặt hàng) 3,344,500,000 4.777.857.143 2.341.150.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
24 PP2300269135 - Phần 24: Đinh nội tủy, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng) 1,130,000,000 1.614.285.715 791.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
25 PP2300269136 - Phần 25: Các loại đinh rỗng, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng) 1,812,500,000 2.589.285.715 1.268.750.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
26 PP2300269137 - Phần 26: Đinh nội tủy gamma, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 4 mặt hàng) 1,618,000,000 2.311.428.572 1.132.600.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
27 PP2300269138 - Phần 27: Vật tư thay thế khớp - chỏm xương quay lồi cầu (gồm 3 mặt hàng) 630,000,000 900.000.000 441.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
28 PP2300269139 - Phần 28: Nẹp vít đa hướng mini (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 11 mặt hàng) 1,025,000,000 1.464.285.715 717.500.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
29 PP2300269140 - Phần 29: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥ 135 độ) (gồm 1 mặt hàng) 1,359,000,000 1.941.428.572 951.300.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
30 PP2300269141 - Phần 30: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥131 độ) (gồm 1 mặt hàng) 1,600,000,000 2.285.714.286 1.120.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
31 PP2300269142 - Phần 31: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ thân 130 độ) (gồm 1 mặt hàng) 1,193,700,000 1.705.285.715 835.590.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
32 PP2300269143 - Phần 32: Khớp háng bán phần không xi măng (gồm 1 mặt hàng) 1,500,000,000 2.142.857.143 1.050.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
33 PP2300269144 - Phần 33: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥ 125 độ) (gồm 1 mặt hàng) 1,767,000,000 2.524.285.715 1.236.900.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
34 PP2300269145 - Phần 34: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gồm 1 mặt hàng) 349,740,000 499.628.572 244.818.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
35 PP2300269146 - Phần 35: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 131 độ (gồm 1 mặt hàng) 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
36 PP2300269147 - Phần 36: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 1 mặt hàng) 1,122,500,000 1.603.571.429 785.750.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
37 PP2300269148 - Phần 37: Khớp háng toàn phần không xi măng (gồm 1 mặt hàng) 3,145,000,000 4.492.857.143 2.201.500.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
38 PP2300269149 - Phần 38: Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi ≥ 135 độ (gồm 1 mặt hàng) 3,267,500,000 4.667.857.143 2.287.250.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
39 PP2300269150 - Phần 39: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic (gồm 1 mặt hàng) 3,000,000,000 4.285.714.286 2.100.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
40 PP2300269151 - Phần 40: Khớp vai bán phần có xi măng (gồm 1 mặt hàng) 650,000,000 928.571.429 455.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
41 PP2300269152 - Phần 41: Khớp gối toàn phần cố định (gồm 1 mặt hàng) 1,740,000,000 2.485.714.286 1.218.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
42 PP2300269153 - Phần 42: Khớp gối toàn phần di động (gồm 1 mặt hàng) 1,380,000,000 1.971.428.572 966.000.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
43 PP2300269154 - Phần 43: Đinh các loại (gồm 9 mặt hàng) 150,767,000 215.381.429 105.536.900 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
44 PP2300269155 - Phần 44: Nẹp vít thông thường (nẹp vít đồng bộ) (gồm 11 mặt hàng) 183,670,000 262.385.715 128.569.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
45 PP2300269156 - Phần 45: Nẹp thẳng, vít xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 4 mặt hàng) 652,850,000 932.642.858 456.995.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
46 PP2300269157 - Phần 46: Nẹp thẳng, vít xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 3 mặt hàng) 218,000,000 311.428.572 152.600.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
47 PP2300269158 - Phần 47: Khung cố định (gồm 4 mặt hàng) 189,400,000 270.571.429 132.580.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Phần 01: Vật tư vá sọ (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269112
Giá từng phần lô 961,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 02: Vật tư dẫn lưu trong mổ nội soi (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269113
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 03: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực ít xâm lấn (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269114
Giá từng phần lô 2,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 04: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực cánh ren ngược (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269115
Giá từng phần lô 4,854,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.934.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.397.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 05: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực bước ren vuông (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269116
Giá từng phần lô 3,006,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.294.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.104.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 06: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269117
Giá từng phần lô 1,831,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 07: Nẹp vít phẫu thuật cột sống lưng ngực ren đôi (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269118
Giá từng phần lô 1,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 08: Nẹp vít cột sống lưng ngực hai bước ren (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269119
Giá từng phần lô 1,765,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 09: Nẹp vít cột sống lưng ngực ren bén và ren tù (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269120
Giá từng phần lô 2,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.292.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.613.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối sau (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269121
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Lồng thay thân đốt sống (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269122
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Nẹp vít phẫu thuật cột sống cổ lối trước (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269123
Giá từng phần lô 793,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269124
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269125
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Nẹp vít cột sống lưng ngực qua da ren vuông có bơm xi măng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269126
Giá từng phần lô 1,161,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Nẹp vít cột sống lưng ren đôi có bơm xi măng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269127
Giá từng phần lô 4,269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.098.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.988.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Dụng cụ tái tạo dây chằng chéo (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269128
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo gối (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269129
Giá từng phần lô 1,283,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Dụng cụ nội soi khớp (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269130
Giá từng phần lô 1,315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Chỉ, vít chốt neo cố định dây chằng quạ đòn (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269131
Giá từng phần lô 344,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269132
Giá từng phần lô 1,557,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Nẹp khóa dùng hệ thống vít khóa 3.5, 5.0 (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269133
Giá từng phần lô 4,807,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.867.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.364.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Nẹp khóa vít khóa đa hướng (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269134
Giá từng phần lô 3,344,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.777.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.341.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Đinh nội tủy, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269135
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Các loại đinh rỗng, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269136
Giá từng phần lô 1,812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.589.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Đinh nội tủy gamma, vít (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269137
Giá từng phần lô 1,618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.311.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Vật tư thay thế khớp - chỏm xương quay lồi cầu (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269138
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Nẹp vít đa hướng mini (đồng bộ, đầy đủ các mục) (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269139
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥ 135 độ) (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269140
Giá từng phần lô 1,359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.941.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥131 độ) (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269141
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ thân 130 độ) (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269142
Giá từng phần lô 1,193,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Khớp háng bán phần không xi măng (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269143
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Khớp háng bán phần không xi măng (góc cổ chuôi ≥ 125 độ) (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269144
Giá từng phần lô 1,767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269145
Giá từng phần lô 349,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 131 độ (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269146
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Khớp háng bán phần có xi măng góc cổ chuôi ≥ 125 độ (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269147
Giá từng phần lô 1,122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Khớp háng toàn phần không xi măng (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269148
Giá từng phần lô 3,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi ≥ 135 độ (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269149
Giá từng phần lô 3,267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.667.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm ceramic (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269150
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Khớp vai bán phần có xi măng (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269151
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Khớp gối toàn phần cố định (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269152
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Khớp gối toàn phần di động (gồm 1 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269153
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Đinh các loại (gồm 9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269154
Giá từng phần lô 150,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.381.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.536.900
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Nẹp vít thông thường (nẹp vít đồng bộ) (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269155
Giá từng phần lô 183,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Nẹp thẳng, vít xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269156
Giá từng phần lô 652,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Nẹp thẳng, vít xương (nẹp vít đồng bộ) (gồm 3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269157
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47: Khung cố định (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269158
Giá từng phần lô 189,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->