Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư và Hóa chất khác (Gồm 33 khoản)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300156777-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư và Hóa chất khác (Gồm 33 khoản)
Số hiệu KHLCNT PL2300109779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Giá gói thầu 276,547,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.456.880 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300242424 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nước tiểu 26,460,000 36.081.820 18.522.000 10
2 PP2300242425 - Hóa chất xét nghiệm 2,602,000 3.548.190 38.22 1.821.400 0
3 PP2300242426 - Dung dịch nhuộm 2,205,000 3.006.820 1.543.500 0
4 PP2300242427 - Môi trường nuôi cấy 19,700,000 26.863.640 13.790.000 170
5 PP2300242428 - Môi trường nuôi cấy 16,611,000 22.651.370 11.627.700 170
6 PP2300242429 - Môi trường nuôi cấy 24,675,000 33.647.730 17.272.500 170
7 PP2300242430 - Môi trường nuôi cấy 5,250,000 7.159.100 3.675.000 30
8 PP2300242431 - Môi trường nuôi cấy 3,680,000 5.018.190 2.576.000 30
9 PP2300242432 - Môi trường nuôi cấy 3,696,000 5.040.000 2.587.200 30
10 PP2300242433 - Đĩa giấy Oxidase 108,150 147.480 75.710 0
11 PP2300242434 - Bộ định danh que giấy 580,000 790.910 406.000 0
12 PP2300242435 - Môi trường nuôi cấy 2,595,600 3.539.460 1.816.920 30
13 PP2300242436 - Khoanh giấy kháng sinh các loại 879,500 1.199.320 615.650 0
14 PP2300242437 - Môi trường nuôi cấy 3,806,800 5.191.100 2.664.760 30
15 PP2300242438 - Khoanh giấy Bacintracin 1,176,000 1.603.640 823.200 0
16 PP2300242439 - Gía đường Api Staphy 7,938,000 10.824.550 5.556.600 0
17 PP2300242440 - Gía đường Api Strep 7,938,000 10.824.550 5.556.600 0
18 PP2300242441 - Gía đường Nấm men 8,287,230 11.300.770 5.801.070 0
19 PP2300242442 - NaOH 180,000 245.460 126.000 0
20 PP2300242443 - KH2PO4 126,000 171.820 88.200 0
21 PP2300242444 - Na2HPO4 88,000 120.000 61.600 0
22 PP2300242445 - Natri Citrat bột 130,000 177.280 91.000 0
23 PP2300242446 - NALC 318,990 434.990 223.300 0
24 PP2300242447 - Thanh định danh nhanh TBcID 14,877,500 20.287.500 10.414.250 0
25 PP2300242448 - Hóa chất dùng cho máy nuôi cấy lỏng phát hiện vi khuẩn lao 32,000,000 43.636.370 38.22 22.400.000 0
26 PP2300242449 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 13,025,000 17.761.370 38.22 9.117.500 0
27 PP2300242450 - Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật 4,425,300 6.034.500 38.22 3.097.710 0
28 PP2300242451 - Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn 32,000,000 43.636.370 38.22 22.400.000 0
29 PP2300242452 - Gen KY 82g 1,297,800 1.769.730 908.460 10
30 PP2300242453 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 22,644,138 30.878.370 38.22 15.850.900 0
31 PP2300242454 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 10,900,000 14.863.640 38.22 7.630.000 0
32 PP2300242455 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 3,168,480 4.320.660 38.22 2.217.940 0
33 PP2300242456 - Hóa chất dùng cho máy XN sinh hóa 3,177,714 4.333.250 38.22 2.224.400 0
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300242424
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2300242425
Giá từng phần lô 2,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.190
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2300242426
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242427
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.863.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242428
Giá từng phần lô 16,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.651.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.627.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242429
Giá từng phần lô 24,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.647.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242430
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242431
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242432
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300242433
Giá từng phần lô 108,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bộ định danh que giấy
Mã phần lô PP2300242434
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242435
Giá từng phần lô 2,595,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.539.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khoanh giấy kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300242436
Giá từng phần lô 879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300242437
Giá từng phần lô 3,806,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.191.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khoanh giấy Bacintracin
Mã phần lô PP2300242438
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Gía đường Api Staphy
Mã phần lô PP2300242439
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Gía đường Api Strep
Mã phần lô PP2300242440
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Gía đường Nấm men
Mã phần lô PP2300242441
Giá từng phần lô 8,287,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
NaOH
Mã phần lô PP2300242442
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
KH2PO4
Mã phần lô PP2300242443
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300242444
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Natri Citrat bột
Mã phần lô PP2300242445
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
NALC
Mã phần lô PP2300242446
Giá từng phần lô 318,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thanh định danh nhanh TBcID
Mã phần lô PP2300242447
Giá từng phần lô 14,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.414.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất dùng cho máy nuôi cấy lỏng phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300242448
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.370
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300242449
Giá từng phần lô 13,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.761.370
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật
Mã phần lô PP2300242450
Giá từng phần lô 4,425,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.500
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300242451
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.370
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Gen KY 82g
Mã phần lô PP2300242452
Giá từng phần lô 1,297,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300242453
Giá từng phần lô 22,644,138
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.878.370
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.850.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300242454
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.863.640
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300242455
Giá từng phần lô 3,168,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.660
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Hóa chất dùng cho máy XN sinh hóa
Mã phần lô PP2300242456
Giá từng phần lô 3,177,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.333.250
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.224.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->