Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600005028-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500372148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 10,347,307,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600001120 - Phần 1: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 519,070,000 741.529.000 259.535.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
2 PP2600001121 - Phần 2: Bông, dung dịch sát khuẩn, dung dịch rửa vết thương 507,758,500 725.370.000 253.880.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
3 PP2600001122 - Phần 3: Các loại bơm, kim tiêm 1,546,813,400 2.209.734.000 773.407.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
4 PP2600001123 - Phần 4: Dây truyền, dây dẫn, ống thông, dẫn lưu, chạc nối, găng tay 1,061,837,400 1.516.911.000 530.919.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
5 PP2600001124 - Phần 5: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 216,421,000 309.173.000 108.211.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
6 PP2600001125 - Phần 6: Chỉ khâu 558,605,280 798.008.000 279.303.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
7 PP2600001126 - Phần 7: Vật tư dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh 1,440,662,000 2.058.089.000 720.331.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
8 PP2600001127 - Phần 8: Vật tư, y cụ dùng trong phục hồi chức năng 332,970,000 475.672.000 166.485.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
9 PP2600001128 - Phần 9: Vật tư, thiết bị y cụ 745,177,320 1.064.540.000 372.589.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
10 PP2600001129 - Phần 10: Vật tư ngoại khoa 3,417,992,150 4.882.846.000 1.708.997.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Phần 1: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2600001120
Giá từng phần lô 519,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Bông, dung dịch sát khuẩn, dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2600001121
Giá từng phần lô 507,758,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Các loại bơm, kim tiêm
Mã phần lô PP2600001122
Giá từng phần lô 1,546,813,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Dây truyền, dây dẫn, ống thông, dẫn lưu, chạc nối, găng tay
Mã phần lô PP2600001123
Giá từng phần lô 1,061,837,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2600001124
Giá từng phần lô 216,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Chỉ khâu
Mã phần lô PP2600001125
Giá từng phần lô 558,605,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Vật tư dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2600001126
Giá từng phần lô 1,440,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8: Vật tư, y cụ dùng trong phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2600001127
Giá từng phần lô 332,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9: Vật tư, thiết bị y cụ
Mã phần lô PP2600001128
Giá từng phần lô 745,177,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10: Vật tư ngoại khoa
Mã phần lô PP2600001129
Giá từng phần lô 3,417,992,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 (Webform trên Hệ thống)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->