Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300317529-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300207195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,867,945,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.019.184 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430912 - Phần I. Vật tư y tế dùng chung, bao gồm 70 mặt hàng 256,493,736 384.740.604 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 179.545.615 8237
2 PP2300430913 - Phần II. Găng tay y tế và, bao gồm 4 mặt hàng 249,048,480 373.572.720 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 174.333.936 20305
3 PP2300430914 - Phần III: vật tư xét nghiệm (29 mặt hàng) 96,065,300 144.097.950 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 67.245.710 18672
4 PP2300430915 - Phần IV. Bông băng gòn gạc, khẩu trang các loại các cỡ, bao gồm 17 mặt hàng 310,355,920 465.533.880 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 217.249.144 5305
5 PP2300430916 - Phần V. Bơm kim tiêm các loại bao gồm 7 mặt hàng 163,300,500 244.950.750 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 114.310.350 28389
6 PP2300430917 - Phần VI. Dây truyền, dây dẫn, Kim tiêm các loại bao gồm 15 mặt hàng 319,614,650 479.421.975 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 223.730.255 46071
7 PP2300430918 - Phần VII. Chỉ phẫu thuật, bao gồm 15 mặt hàng 347,968,828 521.953.242 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 243.578.180 1420
8 PP2300430919 - Phần VIII. Dụng cụ, đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 24 mặt hàng 125,098,460 187.647.690 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 87.568.922 206
Phần I. Vật tư y tế dùng chung, bao gồm 70 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430912
Giá từng phần lô 256,493,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.740.604
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.545.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 8237
Phần II. Găng tay y tế và, bao gồm 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430913
Giá từng phần lô 249,048,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.572.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.333.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 20305
Phần III: vật tư xét nghiệm (29 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300430914
Giá từng phần lô 96,065,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.097.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.245.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 18672
Phần IV. Bông băng gòn gạc, khẩu trang các loại các cỡ, bao gồm 17 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430915
Giá từng phần lô 310,355,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.533.880
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.249.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 5305
Phần V. Bơm kim tiêm các loại bao gồm 7 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430916
Giá từng phần lô 163,300,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.950.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.310.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 28389
Phần VI. Dây truyền, dây dẫn, Kim tiêm các loại bao gồm 15 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430917
Giá từng phần lô 319,614,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.421.975
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.730.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 46071
Phần VII. Chỉ phẫu thuật, bao gồm 15 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430918
Giá từng phần lô 347,968,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.953.242
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.578.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1420
Phần VIII. Dụng cụ, đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 24 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430919
Giá từng phần lô 125,098,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.647.690
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.568.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->