Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300382784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300264643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 21,432,801,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 642.984.025 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300567147 - Băng keo Tegaderm hoặc tương đương | 1,300,000 | 1.950.000 | 910.000 | 14 | |
| 2 | PP2300567148 - Băng keo cá nhân | 6,764,000 | 10.146.000 | 4.734.800 | 2542 | |
| 3 | PP2300567149 - Bơm tiêm insulin | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 714 | |
| 4 | PP2300567150 - Băng cuộn | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 785 | |
| 5 | PP2300567151 - Băng thun 3 móc | 148,200,000 | 222.300.000 | 103.740.000 | 1114 | |
| 6 | PP2300567152 - Băng thun | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 642 | |
| 7 | PP2300567153 - Băng thun | 2,016,000 | 3.024.000 | 1.411.200 | 17 | |
| 8 | PP2300567154 - Băng thun 3 móc | 74,655,000 | 111.982.500 | 52.258.500 | 3385 | |
| 9 | PP2300567155 - Gạc phẫu thuật (đắp bỏng) | 57,720,000 | 86.580.000 | 40.404.000 | 1057 | |
| 10 | PP2300567156 - Khẩu trang y tế | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 142 | |
| 11 | PP2300567157 - Bao cao su | 441,000 | 661.500 | 308.700 | 85 | |
| 12 | PP2300567158 - Đầu cao su tiểu nam (condom ngoài) | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 285 | |
| 13 | PP2300567159 - Bông y tế không thấm nước | 42,900,000 | 64.350.000 | 30.030.000 | 46 | |
| 14 | PP2300567160 - Gạc phẫu thuật bụng | 62,400,000 | 93.600.000 | 43.680.000 | 1857 | |
| 15 | PP2300567161 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng | 1,925,000 | 2.887.500 | 1.347.500 | 157 | |
| 16 | PP2300567162 - Que lấy bệnh phẩm | 312,000 | 468.000 | 218.400 | 68 | |
| 17 | PP2300567163 - Airway (Ngáng miệng) | 1,794,520 | 2.691.780 | 1.256.164 | 52 | |
| 18 | PP2300567164 - Dây thở Oxy | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 142 | |
| 19 | PP2300567165 - Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải (sonde carlen) | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 1 | |
| 20 | PP2300567166 - Ống nội khí quản | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 1 | |
| 21 | PP2300567167 - Ống dẫn lưu ổ bụng | 7,134,750 | 10.702.125 | 4.994.325 | 107 | |
| 22 | PP2300567168 - Sonde hút nhớt | 155,400,000 | 233.100.000 | 108.780.000 | 10571 | |
| 23 | PP2300567169 - Sonde dạ dày | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 571 | |
| 24 | PP2300567170 - Sonde màng phổi | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | 28 | |
| 25 | PP2300567171 - Sonde nelaton | 2,376,000 | 3.564.000 | 1.663.200 | 28 | |
| 26 | PP2300567172 - Sonde Telfon Guidewire | 7,656,000 | 11.484.000 | 5.359.200 | 6 | |
| 27 | PP2300567173 - Chỉ Polydioxanone 4/0 | 8,260,000 | 12.390.000 | 5.782.000 | 20 | |
| 28 | PP2300567174 - Chỉ Polydioxanone 5/0 | 2,880,000 | 4.320.000 | 2.016.000 | 6 | |
| 29 | PP2300567175 - Chỉ Polypropylene số 0 | 8,928,000 | 13.392.000 | 6.249.600 | 20 | |
| 30 | PP2300567176 - Chỉ Polypropylene 6/0 | 3,576,000 | 5.364.000 | 2.503.200 | 3 | |
| 31 | PP2300567177 - Chỉ Polypropylene 7/0 | 22,932,000 | 34.398.000 | 16.052.400 | 22 | |
| 32 | PP2300567178 - Chỉ silk 3/0 không kim | 17,280,000 | 25.920.000 | 12.096.000 | 137 | |
| 33 | PP2300567179 - Chỉ Polyglactine 910 số 1 khâu gan | 7,447,104 | 11.170.656 | 5.212.972 | 6 | |
| 34 | PP2300567180 - Chỉ Thép số 1 | 4,763,808 | 7.145.712 | 3.334.665 | 1 | |
| 35 | PP2300567181 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 30,120,000 | 45.180.000 | 21.084.000 | 17 | |
| 36 | PP2300567182 - Bẫy nước dùng để phân tích khí mê | 12,900,000 | 19.350.000 | 9.030.000 | 4 | |
| 37 | PP2300567183 - Dây garo | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 14 | |
| 38 | PP2300567184 - Kim luồn tĩnh mạch | 13,167,000 | 19.750.500 | 9.216.900 | 785 | |
| 39 | PP2300567185 - Giấy điện tim 3 cần | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 5 | |
| 40 | PP2300567186 - Bộ dây truyền dịch | 61,200,000 | 91.800.000 | 42.840.000 | 2571 | |
| 41 | PP2300567187 - Ampu bóp bóng người lớn, trẻ em | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 1 | |
| 42 | PP2300567188 - Mask gây mê | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 14 | |
| 43 | PP2300567189 - Mặt nạ bóp bóng rời | 700,000 | 1.050.000 | 490.000 | 2 | |
| 44 | PP2300567190 - Bóng mềm gây mê | 2,016,000 | 3.024.000 | 1.411.200 | 3 | |
| 45 | PP2300567191 - Túi chườm nóng | 700,000 | 1.050.000 | 490.000 | 2 | |
| 46 | PP2300567192 - Túi đựng oxy | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 7 | |
| 47 | PP2300567193 - Sonde Pezzer | 550,000 | 825.000 | 385.000 | 3 | |
| 48 | PP2300567194 - Giấy in nhiệt | 1,512,000 | 2.268.000 | 1.058.400 | 1 | |
| 49 | PP2300567195 - Miếng dán phẫu thuật trước mổ | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 4 | |
| 50 | PP2300567196 - Nẹp cổ tay trái, phải | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | 1 | |
| 51 | PP2300567197 - Ống nghiệm | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 100 | |
| 52 | PP2300567198 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 57142 | |
| 53 | PP2300567199 - Gel siêu âm | 29,900,000 | 44.850.000 | 20.930.000 | 32 | |
| 54 | PP2300567200 - Gel điện não, điện cơ | 1,890,000 | 2.835.000 | 1.323.000 | 1 | |
| 55 | PP2300567201 - Giấy in nhiệt | 8,430,000 | 12.645.000 | 5.901.000 | 80 | |
| 56 | PP2300567202 - Giấy in nhiệt | 540,000 | 810.000 | 378.000 | 5 | |
| 57 | PP2300567203 - Giấy in siêu âm màu, nội soi UPC-21S hoặc tương đương | 61,600,000 | 92.400.000 | 43.120.000 | 4 | |
| 58 | PP2300567204 - Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương | 2,068,500,000 | 3.102.750.000 | 1.447.950.000 | 7142 | |
| 59 | PP2300567205 - Đai xương đòn | 4,599,000 | 6.898.500 | 3.219.300 | 20 | |
| 60 | PP2300567206 - Cassette phẫu thuật mắt | 95,898,330 | 143.847.495 | 67.128.831 | 4 | |
| 61 | PP2300567207 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật thủy tinh thể | 4,730,000 | 7.095.000 | 3.311.000 | 6 | |
| 62 | PP2300567208 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | 28 | |
| 63 | PP2300567209 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu | 89,400,000 | 134.100.000 | 62.580.000 | 4 | |
| 64 | PP2300567210 - Màng lọc máu thận nhân tạo High-flux | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 228 | |
| 65 | PP2300567211 - Quả lọc thận high flux | 371,910,000 | 557.865.000 | 260.337.000 | 142 | |
| 66 | PP2300567212 - Ống Eppendorf | 10,125,000 | 15.187.500 | 7.087.500 | 6 | |
| 67 | PP2300567213 - Đầu col vàng | 11,220,000 | 16.830.000 | 7.854.000 | 26714 | |
| 68 | PP2300567214 - Đầu col xanh | 4,290,000 | 6.435.000 | 3.003.000 | 5571 | |
| 69 | PP2300567215 - Ống Cryo | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 171 | |
| 70 | PP2300567216 - Ống nghiệm chống đông | 6,240,000 | 9.360.000 | 4.368.000 | 685 | |
| 71 | PP2300567217 - Dãy strip 8 ống 0.2ml PCR kèm nắp bằng nhựa bằng nhựa, loại trong | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 17 | |
| 72 | PP2300567218 - Ống lưu mẫu Cryo Tube | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 28 | |
| 73 | PP2300567219 - Môi trường vận chuyển bảo quản mẫu bệnh phẩm vi rút | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 142 | |
| 74 | PP2300567220 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường | 6,615,000 | 9.922.500 | 4.630.500 | 1 | |
| 75 | PP2300567221 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5 | |
| 76 | PP2300567222 - Buồng tiêm dưới da các cỡ (Người lớn, trẻ em) | 15,325,800 | 22.988.700 | 10.728.060 | 1 | |
| 77 | PP2300567223 - Cassette nhựa | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 1071 | |
| 78 | PP2300567224 - Dây cưa sọ não Olivecrona unbreakable wire saw hoặc tương đương | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 7 | |
| 79 | PP2300567225 - Dây garo | 3,622,000 | 5.433.000 | 2.535.400 | 285 | |
| 80 | PP2300567226 - Điện cực dán đo vận động dẫn truyền dành cho máy điện cơ | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 1 | |
| 81 | PP2300567227 - Điện cực đất loại dán dành cho máy điện cơ | 2,730,000 | 4.095.000 | 1.911.000 | 1 | |
| 82 | PP2300567228 - Lam kính | 6,048,000 | 9.072.000 | 4.233.600 | 41 | |
| 83 | PP2300567229 - Lam kính mài nhám | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 12 | |
| 84 | PP2300567230 - Lamen | 23,940,000 | 35.910.000 | 16.758.000 | 51 | |
| 85 | PP2300567231 - Ligaclip extra LT300 hoặc tương đương | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 74 | |
| 86 | PP2300567232 - Lưỡi dao bào da (lạng da) | 7,140,000 | 10.710.000 | 4.998.000 | 19 | |
| 87 | PP2300567233 - Lưỡi dao cắt vi phẫu | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1 | |
| 88 | PP2300567234 - Lưới điều trị thoát vị Prolene soft mesh SPMS hoặc tương đương | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 8 | |
| 89 | PP2300567235 - Lưới điều trị thoát vị Prolene soft mesh SPMS hoặc tương đương | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 8 | |
| 90 | PP2300567236 - Bông xốp cầm máu | 35,625,000 | 53.437.500 | 24.937.500 | 40 | |
| 91 | PP2300567237 - Phin lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | 42 | |
| 92 | PP2300567238 - Rọ lấy sỏi | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 2 | |
| 93 | PP2300567239 - Nắp đậy Trocar | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 7 | |
| 94 | PP2300567240 - Nắp đậy Trocar | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 7 | |
| 95 | PP2300567241 - Đĩa đệm nhân tạo | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 4 | |
| 96 | PP2300567242 - Lưới Vá sọ Titan Tinh Khiết 3D | 36,250,000 | 54.375.000 | 25.375.000 | 1 | |
| 97 | PP2300567243 - Nẹp thẳng vá sọ Titan | 6,900,000 | 10.350.000 | 4.830.000 | 1 | |
| 98 | PP2300567244 - Vít răng hàm mặt (vít mặt) | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 92 | |
| 99 | PP2300567245 - Nẹp nén ép bản hẹp các cỡ | 17,010,000 | 25.515.000 | 11.907.000 | 3 | |
| 100 | PP2300567246 - Nẹp nén ép bản rộng các cỡ | 11,850,000 | 17.775.000 | 8.295.000 | 2 | |
| 101 | PP2300567247 - Vít xương xốp mắt cá các cỡ | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 7 | |
| 102 | PP2300567248 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng | 65,640,000 | 98.460.000 | 45.948.000 | 1 | |
| 103 | PP2300567249 - Endopath Xcel B11LT hoặc tương đương | 20,635,125 | 30.952.687 | 14.444.587 | 1 | |
| 104 | PP2300567250 - Endopath Xcel Bladeless Trocar B5LT hoặc tương đương | 20,635,125 | 30.952.687 | 14.444.587 | 1 | |
| 105 | PP2300567251 - Stapler thẳng (Endo stapler) dùng để cắt phổi | 14,083,650 | 21.125.475 | 9.858.555 | 1 | |
| 106 | PP2300567252 - Kim đốt RFA đơn cực | 148,800,000 | 223.200.000 | 104.160.000 | 1 | |
| 107 | PP2300567253 - Dụng cụ cắt nối thẳng Echelon flex - EC45A/EC60A hoặc tương đương | 140,836,500 | 211.254.750 | 98.585.550 | 1 | |
| 108 | PP2300567254 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng | 135,769,200 | 203.653.800 | 95.038.440 | 6 | |
| 109 | PP2300567255 - Dụng cụ khâu nối vòng Kangdi Hem Stapler hoặc tương đương | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 110 | PP2300567256 - Dao siêu âm | 11,335,538 | 17.003.307 | 7.934.876 | 1 | |
| 111 | PP2300567257 - Dây dao siêu âm mổ mở | 52,123,050 | 78.184.575 | 36.486.135 | 1 | |
| 112 | PP2300567258 - Dây dao siêu âm mổ nội soi | 53,698,050 | 80.547.075 | 37.588.635 | 1 | |
| 113 | PP2300567259 - Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong | 11,855,025 | 17.782.537 | 8.298.517 | 1 | |
| 114 | PP2300567260 - Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong | 12,270,650 | 18.405.975 | 8.589.455 | 1 | |
| 115 | PP2300567261 - Tay dao siêu âm mổ mở Lưỡi thiết kế dạng kéo cong | 17,475,544 | 26.213.316 | 12.232.880 | 1 | |
| 116 | PP2300567262 - Tay dao siêu âm mổ nội soi Lưỡi thiết kế dạng kéo cong | 72,641,800 | 108.962.700 | 50.849.260 | 1 | |
| 117 | PP2300567263 - Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến A22201C hoặc tương đương | 34,284,600 | 51.426.900 | 23.999.220 | 1 | |
| 118 | PP2300567264 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 20,720,000 | 31.080.000 | 14.504.000 | 10 | |
| 119 | PP2300567265 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 91,300,000 | 136.950.000 | 63.910.000 | 31 | |
| 120 | PP2300567266 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 49,800,000 | 74.700.000 | 34.860.000 | 17 | |
| 121 | PP2300567267 - Bộ dây máy gây mê người lớn dùng 1 lần | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 8 | |
| 122 | PP2300567268 - Bộ dây máy gây mê trẻ em dùng 1 lần | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 8 | |
| 123 | PP2300567269 - Bộ kim luồn dây nối an toàn hệ thống kín | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 14 | |
| 124 | PP2300567270 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 11 | |
| 125 | PP2300567271 - Kẹp cầm máu | 29,500,000 | 44.250.000 | 20.650.000 | 7 | |
| 126 | PP2300567272 - Clip cầm máu loại chuẩn | 126,500,000 | 189.750.000 | 88.550.000 | 32 | |
| 127 | PP2300567273 - Kim chích cầm máu | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 1 | |
| 128 | PP2300567274 - Dao cắt cơ vòng ba kênh | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 129 | PP2300567275 - Dây dẫn đường | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 1 | |
| 130 | PP2300567276 - Bộ đặt stent | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 1 | |
| 131 | PP2300567277 - Cannula ECMO động mạch 01 nòng | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 1 | |
| 132 | PP2300567278 - Meritrans DTX plus hoặc tương đương | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 2 | |
| 133 | PP2300567279 - Clamp kẹp ống ECMO | 192,500 | 288.750 | 134.750 | 1 | |
| 134 | PP2300567280 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 1 | |
| 135 | PP2300567281 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 1 | |
| 136 | PP2300567282 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 71,400,000 | 107.100.000 | 49.980.000 | 1 | |
| 137 | PP2300567283 - Ống thông chụp mạch não | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 1 | |
| 138 | PP2300567284 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 139 | PP2300567285 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ (không phủ thuốc) | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 1 | |
| 140 | PP2300567286 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn | 19,000,000 | 28.500.000 | 13.300.000 | 1 | |
| 141 | PP2300567287 - Đầu nối, phụ kiện gói Tim Phổi | 850,500 | 1.275.750 | 595.350 | 1 | |
| 142 | PP2300567288 - Súng bắn dây | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 1 | |
| 143 | PP2300567289 - Bộ khăn chụp mạch não | 47,133,900 | 70.700.850 | 32.993.730 | 14 | |
| 144 | PP2300567290 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ | 10,400,000 | 15.600.000 | 7.280.000 | 1 | |
| 145 | PP2300567291 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ | 37,000,000 | 55.500.000 | 25.900.000 | 1 | |
| 146 | PP2300567292 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ | 3,075,000,000 | 4.612.500.000 | 2.152.500.000 | 10 | |
| 147 | PP2300567293 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ | 1,311,450,000 | 1.967.175.000 | 918.015.000 | 5 | |
| 148 | PP2300567294 - Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | 7 | |
| 149 | PP2300567295 - Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . | 272,000,000 | 408.000.000 | 190.400.000 | 5 | |
| 150 | PP2300567296 - Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ | 77,500,000 | 116.250.000 | 54.250.000 | 1 | |
| 151 | PP2300567297 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 5 | |
| 152 | PP2300567298 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối | 44,500,000 | 66.750.000 | 31.150.000 | 1 | |
| 153 | PP2300567299 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 1 | |
| 154 | PP2300567300 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 553.000.000 | 1 | |
| 155 | PP2300567301 - Bộ bơm bóng có co nối Y | 5,750,000 | 8.625.000 | 4.025.000 | 1 | |
| 156 | PP2300567302 - Bộ kết nối 3 cổng manifold | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 14 | |
| 157 | PP2300567303 - Đầu nối Male/male connector. | 23,250,000 | 34.875.000 | 16.275.000 | 44 | |
| 158 | PP2300567304 - Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 21 | |
| 159 | PP2300567305 - Đầu Dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 21 | |
| 160 | PP2300567306 - Khớp háng toàn phần không xi măng Trilogy & M/L Taper hoặc tương đương | 510,000,000 | 765.000.000 | 357.000.000 | 1 | |
| 161 | PP2300567307 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 78,246,000 | 117.369.000 | 54.772.200 | 42 | |
| 162 | PP2300567308 - Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ | 883,800,000 | 1.325.700.000 | 618.660.000 | 2 | |
| 163 | PP2300567309 - Lưỡi dao bào da dùng cho dao điện lấy da | 15,450,000 | 23.175.000 | 10.815.000 | 4 | |
| 164 | PP2300567310 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 2 | |
| 165 | PP2300567311 - Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ lớn | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 2 | |
| 166 | PP2300567312 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 2 | |
| 167 | PP2300567313 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 168 | PP2300567314 - Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ lớn | 41,160,000 | 61.740.000 | 28.812.000 | 2 | |
| 169 | PP2300567315 - Bộ dụng cụ dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 2 | |
| 170 | PP2300567316 - Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 4 | |
| 171 | PP2300567317 - Kim điện cơ sử dụng 1 lần, dài 37mm | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 14 | |
| 172 | PP2300567318 - Chuôi kim điện cơ | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 1 | |
| 173 | PP2300567319 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não | 420,000 | 630.000 | 294.000 | 1 | |
| 174 | PP2300567320 - Dây truyền dịch PE | 420,000 | 630.000 | 294.000 | 5 | |
| 175 | PP2300567321 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ | 1,194,000,000 | 1.791.000.000 | 835.800.000 | 4 | |
| 176 | PP2300567322 - Bơm áp lực cao | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 14 | |
| 177 | PP2300567323 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 14 | |
| 178 | PP2300567324 - Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . | 387,500,000 | 581.250.000 | 271.250.000 | 7 | |
| 179 | PP2300567325 - Mũi khoan tròn 702 | 2,350,000 | 3.525.000 | 1.645.000 | 7 | |
| 180 | PP2300567326 - Mũi khoan trụ 703 | 2,350,000 | 3.525.000 | 1.645.000 | 7 | |
| 181 | PP2300567327 - Dụng cụ nội soi khớp gối, khớp vai | 1,705,300,000 | 2.557.950.000 | 1.193.710.000 | 40 |
Băng keo Tegaderm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567147 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300567148 |
| Giá từng phần lô | 6,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.734.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300567149 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300567150 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300567151 |
| Giá từng phần lô | 148,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300567152 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300567153 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300567154 |
| Giá từng phần lô | 74,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.982.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.258.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gạc phẫu thuật (đắp bỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2300567155 |
| Giá từng phần lô | 57,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300567156 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300567157 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu cao su tiểu nam (condom ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300567158 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300567159 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gạc phẫu thuật bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300567160 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2300567161 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300567162 |
| Giá từng phần lô | 312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Airway (Ngáng miệng) |
|
| Mã phần lô | PP2300567163 |
| Giá từng phần lô | 1,794,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.691.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây thở Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300567164 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống nội khí quản 2 nòng trái, phải (sonde carlen) |
|
| Mã phần lô | PP2300567165 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300567166 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300567167 |
| Giá từng phần lô | 7,134,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.702.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.994.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300567168 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300567169 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300567170 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300567171 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde Telfon Guidewire |
|
| Mã phần lô | PP2300567172 |
| Giá từng phần lô | 7,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.359.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polydioxanone 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300567173 |
| Giá từng phần lô | 8,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polydioxanone 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300567174 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polypropylene số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300567175 |
| Giá từng phần lô | 8,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polypropylene 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300567176 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.503.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polypropylene 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300567177 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.052.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ silk 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300567178 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Polyglactine 910 số 1 khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2300567179 |
| Giá từng phần lô | 7,447,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.170.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.212.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chỉ Thép số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300567180 |
| Giá từng phần lô | 4,763,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.145.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.334.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300567181 |
| Giá từng phần lô | 30,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bẫy nước dùng để phân tích khí mê |
|
| Mã phần lô | PP2300567182 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300567183 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300567184 |
| Giá từng phần lô | 13,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.216.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300567185 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300567186 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ampu bóp bóng người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300567187 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300567188 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mặt nạ bóp bóng rời |
|
| Mã phần lô | PP2300567189 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng mềm gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300567190 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Túi chườm nóng |
|
| Mã phần lô | PP2300567191 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300567192 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sonde Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300567193 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300567194 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Miếng dán phẫu thuật trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300567195 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nẹp cổ tay trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300567196 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300567197 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300567198 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300567199 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gel điện não, điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300567200 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300567201 |
| Giá từng phần lô | 8,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300567202 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giấy in siêu âm màu, nội soi UPC-21S hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567203 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Phim X quang kỹ thuật số DI - HL hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567204 |
| Giá từng phần lô | 2,068,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300567205 |
| Giá từng phần lô | 4,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.898.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.219.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cassette phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300567206 |
| Giá từng phần lô | 95,898,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.847.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.128.831 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật thủy tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2300567207 |
| Giá từng phần lô | 4,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300567208 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300567209 |
| Giá từng phần lô | 89,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Màng lọc máu thận nhân tạo High-flux |
|
| Mã phần lô | PP2300567210 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Quả lọc thận high flux |
|
| Mã phần lô | PP2300567211 |
| Giá từng phần lô | 371,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300567212 |
| Giá từng phần lô | 10,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300567213 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300567214 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống Cryo |
|
| Mã phần lô | PP2300567215 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống nghiệm chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300567216 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dãy strip 8 ống 0.2ml PCR kèm nắp bằng nhựa bằng nhựa, loại trong |
|
| Mã phần lô | PP2300567217 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống lưu mẫu Cryo Tube |
|
| Mã phần lô | PP2300567218 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Môi trường vận chuyển bảo quản mẫu bệnh phẩm vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2300567219 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300567220 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300567221 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Buồng tiêm dưới da các cỡ (Người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300567222 |
| Giá từng phần lô | 15,325,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.988.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.728.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cassette nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300567223 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây cưa sọ não Olivecrona unbreakable wire saw hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567224 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300567225 |
| Giá từng phần lô | 3,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Điện cực dán đo vận động dẫn truyền dành cho máy điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300567226 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Điện cực đất loại dán dành cho máy điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300567227 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300567228 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lam kính mài nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300567229 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300567230 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ligaclip extra LT300 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567231 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưỡi dao bào da (lạng da) |
|
| Mã phần lô | PP2300567232 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưỡi dao cắt vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300567233 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưới điều trị thoát vị Prolene soft mesh SPMS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567234 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưới điều trị thoát vị Prolene soft mesh SPMS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567235 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bông xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300567236 |
| Giá từng phần lô | 35,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Phin lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300567237 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300567238 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nắp đậy Trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300567239 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nắp đậy Trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300567240 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đĩa đệm nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567241 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưới Vá sọ Titan Tinh Khiết 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300567242 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nẹp thẳng vá sọ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300567243 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Vít răng hàm mặt (vít mặt) |
|
| Mã phần lô | PP2300567244 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nẹp nén ép bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567245 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nẹp nén ép bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567246 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Vít xương xốp mắt cá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567247 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300567248 |
| Giá từng phần lô | 65,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Endopath Xcel B11LT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567249 |
| Giá từng phần lô | 20,635,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.952.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.444.587 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Endopath Xcel Bladeless Trocar B5LT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567250 |
| Giá từng phần lô | 20,635,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.952.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.444.587 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Stapler thẳng (Endo stapler) dùng để cắt phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300567251 |
| Giá từng phần lô | 14,083,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.125.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.858.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kim đốt RFA đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300567252 |
| Giá từng phần lô | 148,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dụng cụ cắt nối thẳng Echelon flex - EC45A/EC60A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567253 |
| Giá từng phần lô | 140,836,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.254.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.585.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300567254 |
| Giá từng phần lô | 135,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.653.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.038.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dụng cụ khâu nối vòng Kangdi Hem Stapler hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567255 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dao siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300567256 |
| Giá từng phần lô | 11,335,538 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.003.307 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.934.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300567257 |
| Giá từng phần lô | 52,123,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.184.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.486.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300567258 |
| Giá từng phần lô | 53,698,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.547.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.588.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300567259 |
| Giá từng phần lô | 11,855,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.782.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.298.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300567260 |
| Giá từng phần lô | 12,270,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.405.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.589.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Tay dao siêu âm mổ mở Lưỡi thiết kế dạng kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300567261 |
| Giá từng phần lô | 17,475,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.213.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.232.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Tay dao siêu âm mổ nội soi Lưỡi thiết kế dạng kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300567262 |
| Giá từng phần lô | 72,641,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.962.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.849.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Điện cực cắt đốt u xơ tiền liệt tuyến A22201C hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567263 |
| Giá từng phần lô | 34,284,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.426.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.999.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300567264 |
| Giá từng phần lô | 20,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300567265 |
| Giá từng phần lô | 91,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300567266 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dây máy gây mê người lớn dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300567267 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dây máy gây mê trẻ em dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300567268 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ kim luồn dây nối an toàn hệ thống kín |
|
| Mã phần lô | PP2300567269 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300567270 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300567271 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Clip cầm máu loại chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300567272 |
| Giá từng phần lô | 126,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300567273 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dao cắt cơ vòng ba kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300567274 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300567275 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2300567276 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cannula ECMO động mạch 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300567277 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Meritrans DTX plus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567278 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Clamp kẹp ống ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300567279 |
| Giá từng phần lô | 192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300567280 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300567281 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567282 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống thông chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300567283 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300567284 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ (không phủ thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300567285 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300567286 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu nối, phụ kiện gói Tim Phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300567287 |
| Giá từng phần lô | 850,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Súng bắn dây |
|
| Mã phần lô | PP2300567288 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ khăn chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300567289 |
| Giá từng phần lô | 47,133,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.700.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.993.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300567290 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567291 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567292 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.612.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567293 |
| Giá từng phần lô | 1,311,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.967.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
|
| Mã phần lô | PP2300567294 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
|
| Mã phần lô | PP2300567295 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567296 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300567297 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300567298 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300567299 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300567300 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ bơm bóng có co nối Y |
|
| Mã phần lô | PP2300567301 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ kết nối 3 cổng manifold |
|
| Mã phần lô | PP2300567302 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu nối Male/male connector. |
|
| Mã phần lô | PP2300567303 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300567304 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đầu Dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300567305 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Khớp háng toàn phần không xi măng Trilogy & M/L Taper hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567306 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2300567307 |
| Giá từng phần lô | 78,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.772.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567308 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Lưỡi dao bào da dùng cho dao điện lấy da |
|
| Mã phần lô | PP2300567309 |
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300567310 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Băng gạc điều trị vết thương bằng áp lực âm vi năng lượng cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300567311 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300567312 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300567313 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ miếng xốp dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300567314 |
| Giá từng phần lô | 41,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ dụng cụ dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300567315 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ bình chứa và dây nối dùng trong điều trị áp lực âm kết hợp rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300567316 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kim điện cơ sử dụng 1 lần, dài 37mm |
|
| Mã phần lô | PP2300567317 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chuôi kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300567318 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300567319 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dây truyền dịch PE |
|
| Mã phần lô | PP2300567320 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567321 |
| Giá từng phần lô | 1,194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300567322 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300567323 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
|
| Mã phần lô | PP2300567324 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mũi khoan tròn 702 |
|
| Mã phần lô | PP2300567325 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mũi khoan trụ 703 |
|
| Mã phần lô | PP2300567326 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dụng cụ nội soi khớp gối, khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300567327 |
| Giá từng phần lô | 1,705,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi