Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao (gồm 14 phần, 172 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400461406-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao (gồm 14 phần, 172 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2400199444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 3,583,563,986 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400406483 - Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 21 mặt hàng) 252,740,940 2,527,410
2 PP2400406484 - Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Hóa chất phòng mổ, Nước cất (gồm 15 mặt hàng) 274,735,920 2,747,360
3 PP2400406485 - Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 36 mặt hàng) 1,025,197,490 10,251,975
4 PP2400406486 - Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng) 182,767,000 1,827,670
5 PP2400406487 - Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 10 mặt hàng) 92,992,086 929,921
6 PP2400406488 - Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp (gồm 17 mặt hàng) 231,435,550 2,314,356
7 PP2400406489 - Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 07 mặt hàng) 64,194,000 641,940
8 PP2400406490 - Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX 6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 320,775,000 3,207,750
9 PP2400406491 - Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICA DRYPRO hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 299,000,000 2,990,000
10 PP2400406492 - Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 38,800,000 388,000
11 PP2400406493 - Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 218,790,000 2,187,900
12 PP2400406494 - Phần số 12: Vật tư chấn thương chỉnh hình (gồm 12 mặt hàng) 200,975,000 2,009,750
13 PP2400406495 - Phần số 13: Oxy y tế (gồm 03 mặt hàng) 226,330,000 2,263,300
14 PP2400406496 - Phần số 14: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 27 mặt hàng) 154,831,000 1,548,310
Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406483
Giá từng phần lô 252,740,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,527,410
Thời gian thực hiện HĐ 03 đến 07 ngày
Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Hóa chất phòng mổ, Nước cất (gồm 15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406484
Giá từng phần lô 274,735,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,747,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 36 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406485
Giá từng phần lô 1,025,197,490
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,251,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406486
Giá từng phần lô 182,767,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406487
Giá từng phần lô 92,992,086
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,921
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp (gồm 17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406488
Giá từng phần lô 231,435,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,314,356
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406489
Giá từng phần lô 64,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX 6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406490
Giá từng phần lô 320,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,207,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICA DRYPRO hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406491
Giá từng phần lô 299,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406492
Giá từng phần lô 38,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406493
Giá từng phần lô 218,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 12: Vật tư chấn thương chỉnh hình (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406494
Giá từng phần lô 200,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,009,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 13: Oxy y tế (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406495
Giá từng phần lô 226,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,263,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần số 14: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 27 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400406496
Giá từng phần lô 154,831,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->