Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300312760-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Lâm Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300206929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,672,134,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.082.016 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430703 - Phần I: Vật tư y tế chung , bao gồm 51 mặt hàng 254,836,220 382.254.330 178.385.354 24805
2 PP2300430704 - Phần II: Giấy y tế , bao gồm 05 mặt hàng 77,793,100 116.689.650 54.455.170 127
3 PP2300430705 - Phần III: Bơm kim tiêm, bao gồm 07 mặt hàng 130,250,400 195.375.600 91.175.280 24115
4 PP2300430706 - Phần IV:Dây truyền, dây dẫn, dây nối, bao gồm 09 mặt hàng 70,333,200 105.499.800 49.233.240 8518
5 PP2300430707 - Phần V: Chỉ phẫu thuật, bao gồm 19 mặt hàng 167,406,204 251.109.306 117.184.343 955
6 PP2300430708 - Phần VI. Bông băng gòn gạc, bao gồm 17 mặt hàng 265,072,640 397.608.960 185.550.848 7311
7 PP2300430709 - Phần VII. Đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 25 mặt hàng 110,574,590 165.861.885 77.402.213 336
8 PP2300430710 - Phần VIII: Kim châm cứu bao gồm 01 mặt hàng 231,000,000 346.500.000 161.700.000 82192
9 PP2300430711 - Phần IX: Khẩu trang y tế bao gồm 01 mặt hàng 96,600,000 144.900.000 67.620.000 16438
10 PP2300430712 - Phần X: Găng tay y tế, bao gồm 03 mặt hàng 216,332,235 324.498.353 151.432.565 16441
11 PP2300430713 - Phần XI: Vật tư xét nghiệm bao gồm 06 mặt hàng 51,936,000 77.904.000 36.355.200 13479
Phần I: Vật tư y tế chung , bao gồm 51 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430703
Giá từng phần lô 254,836,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.254.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.385.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 24805
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần II: Giấy y tế , bao gồm 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430704
Giá từng phần lô 77,793,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.689.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.455.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần III: Bơm kim tiêm, bao gồm 07 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430705
Giá từng phần lô 130,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.375.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.175.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 24115
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IV:Dây truyền, dây dẫn, dây nối, bao gồm 09 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430706
Giá từng phần lô 70,333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.499.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.233.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 8518
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần V: Chỉ phẫu thuật, bao gồm 19 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430707
Giá từng phần lô 167,406,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.109.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.184.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 955
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VI. Bông băng gòn gạc, bao gồm 17 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430708
Giá từng phần lô 265,072,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.608.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.550.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 7311
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VII. Đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 25 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430709
Giá từng phần lô 110,574,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.861.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.402.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 336
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VIII: Kim châm cứu bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430710
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IX: Khẩu trang y tế bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430711
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần X: Găng tay y tế, bao gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430712
Giá từng phần lô 216,332,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.498.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.432.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 16441
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XI: Vật tư xét nghiệm bao gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430713
Giá từng phần lô 51,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13479
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->