Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế và dụng cụ dùng trong phẫu thuật xoang mũi gồm 41 mặt hàng được phân chia thành 26 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500464590-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế và dụng cụ dùng trong phẫu thuật xoang mũi gồm 41 mặt hàng được phân chia thành 26 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500254032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 2,195,859,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500472585 - Phần 1: Vật tư thận nhân tạo (bao gồm 01 mặt hàng) 115,500,000 82.500.000 28.875.000 4 Cóyêu cầu 1,674,700
2 PP2500472586 - Phần 2: Vật tư thận nhân tạo (bao gồm 01 mặt hàng) 118,650,000 84.750.000 29.662.500 4 Cóyêu cầu 1,720,400
3 PP2500472587 - Phần 3: Clip kẹp mạch máu ( 01 mặt hàng) 118,440,000 84.600.000 29.610.000 150 1,717,300
4 PP2500472588 - Phần 4: Lưới phẫu thuật ( 02 mặt 105,588,000 75.420.000 26.397.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 1,531,000
5 PP2500472589 - Phần 5: Bao cao su (01 mặt hàng) 1,512,000 1.080.000 378.000 125 21,900
6 PP2500472590 - Phần 6: Máy do huyết áp (02 mặt hàng) 151,741,800 108.387.000 37.935.450 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 2,200,200
7 PP2500472591 - Phần 7: Túi camera nội soi (01 mặt hàng) 34,650,000 24.750.000 8.662.500 375 502,400
8 PP2500472592 - Phần 8: Bao dây đốt nội soi ( 01 măt hàng) 22,880,000 16.342.858 5.720.000 250 331,700
9 PP2500472593 - Phần 9: Vôi soda ( 01 măt hàng) 34,650,000 24.750.000 8.662.500 10 502,400
10 PP2500472594 - Phần 10: Dụng cụ máy huyết áp 29,572,000 21.122.858 7.393.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); 428,700
11 PP2500472595 - Phần 11: Phim Xquang (01 mặt hàng) 434,760,000 310.542.858 108.690.000 750
12 PP2500472596 - Phần 12: Thủy tinh thể ( 01 mặt hàng) 138,000,000 98.571.429 34.500.000 1 Cóyêu cầu
13 PP2500472597 - Phần 13: Vít (01 mặt hàng) 162,000,000 115.714.286 40.500.000 23
14 PP2500472598 - Phần 14: Đinh Kischner các số (01 mặt hàng) 16,500,000 11.785.715 4.125.000 19
15 PP2500472599 - Phần 15: Vit xương cứng 3.5 x 30mm (01 mặt hàng) 288,000,000 205.714.286 72.000.000 75
16 PP2500472600 - Phần 16: Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ, kèm ốc khóa (01 mặt hàng) 126,000,000 90.000.000 31.500.000 1
17 PP2500472601 - Phần 17: Đinh nội 126,000,000 90.000.000 31.500.000 1
18 PP2500472602 - Phần 18: Đai kim loại (01 mặt hàng) 294,000 210.000 73.500 4
19 PP2500472603 - Phần 19: Giữ khuôn kim loại (01 mặt hàng) 8,000,000 5.714.286 2.000.000 4
20 PP2500472604 - Phần 20: Anti 3,591,000 2.565.000 897.750 8
21 PP2500472605 - Phần 21: Dung dịch Liss (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) (01 mặt hàng) 840,000 600.000 210.000 1
22 PP2500472606 - Phần 22: Yếu tố X 600,000 428.572 150.000 4
23 PP2500472607 - Phần 23: Yếu tố V (01 mặt hàng) 600,000 428.572 150.000 4
24 PP2500472608 - Phần 24: Chapmanagar (01 mặt hàng) 23,750,000 16.964.286 5.937.500 79
25 PP2500472609 - Phần 25: Dung dịch Formol (01 mặt hàng) 3,400,000 2.428.572 850.000 2
26 PP2500472610 - Phần 26: Dụng cụ phẫu thuật xoang mũi (11 mặt hàng) 130,340,700 186.201.000 32.585.175 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
Phần 1: Vật tư thận nhân tạo (bao gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472585
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2: Vật tư thận nhân tạo (bao gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472586
Giá từng phần lô 118,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3: Clip kẹp mạch máu ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472587
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,717,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4: Lưới phẫu thuật ( 02 mặt
Mã phần lô PP2500472588
Giá từng phần lô 105,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5: Bao cao su (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472589
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6: Máy do huyết áp (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472590
Giá từng phần lô 151,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.935.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7: Túi camera nội soi (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472591
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8: Bao dây đốt nội soi ( 01 măt hàng)
Mã phần lô PP2500472592
Giá từng phần lô 22,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9: Vôi soda ( 01 măt hàng)
Mã phần lô PP2500472593
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Dụng cụ máy huyết áp
Mã phần lô PP2500472594
Giá từng phần lô 29,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.122.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11: Phim Xquang (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472595
Giá từng phần lô 434,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12: Thủy tinh thể ( 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472596
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13: Vít (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472597
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14: Đinh Kischner các số (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472598
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15: Vit xương cứng 3.5 x 30mm (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472599
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16: Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ, kèm ốc khóa (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472600
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17: Đinh nội
Mã phần lô PP2500472601
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18: Đai kim loại (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472602
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19: Giữ khuôn kim loại (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472603
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20: Anti
Mã phần lô PP2500472604
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21: Dung dịch Liss (dùng trong ngoại kiểm nhóm máu) (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472605
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22: Yếu tố X
Mã phần lô PP2500472606
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23: Yếu tố V (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472607
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24: Chapmanagar (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472608
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25: Dung dịch Formol (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472609
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26: Dụng cụ phẫu thuật xoang mũi (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500472610
Giá từng phần lô 130,340,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.585.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->