Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm (gồm 13 phần, 174 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500486493-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm (gồm 13 phần, 174 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500274838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tiểu Cần, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 3,834,750,792 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500501020 - Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 21 mặt hàng) 768,352,345 1.152.528.518 384.176.173 7,683,524
2 PP2500501021 - Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Hóa chất phòng mổ, Nước cất (gồm 15 mặt hàng) 316,024,788 474.037.182 158.012.394 3,160,248
3 PP2500501022 - Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 38 mặt hàng) 1,048,182,946 1.572.274.419 524.091.473 10,481,830
4 PP2500501023 - Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng) 172,878,173 259.317.260 86.439.087 1,728,782
5 PP2500501024 - Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 10 mặt hàng) 129,828,403 194.742.605 64.914.202 1,298,285
6 PP2500501025 - Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp (gồm 19 mặt hàng) 209,162,445 313.743.668 104.581.223 2,091,625
7 PP2500501026 - Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 07 mặt hàng) 66,486,474 99.729.711 33.243.237 664,865
8 PP2500501027 - Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 221,000,000 331.500.000 110.500.000 2,210,000
9 PP2500501028 - Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICADRYPROhoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 294,879,000 442.318.500 147.439.500 2,948,790
10 PP2500501029 - Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 37,000,000 55.500.000 18.500.000 370,000
11 PP2500501030 - Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 212,784,000 319.176.000 106.392.000 2,127,840
12 PP2500501031 - Phần số 12: Oxy y tế (gồm 03 mặt hàng) 97,955,000 146.932.500 48.977.500 979,550
13 PP2500501032 - Phần số 13: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 37 mặt hàng) 260,217,218 390.325.827 130.108.609 2,602,173
14 Gạcvaselin - Miếng580,3 - 487,780
15 Nướccất - Lít360,3 - 499,500
Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501020
Giá từng phần lô 768,352,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.528.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.176.173
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,683,524
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Hóa chất phòng mổ, Nước cất (gồm 15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501021
Giá từng phần lô 316,024,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.037.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.012.394
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,248
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 38 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501022
Giá từng phần lô 1,048,182,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.274.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.091.473
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,481,830
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501023
Giá từng phần lô 172,878,173
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.317.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.439.087
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,782
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501024
Giá từng phần lô 129,828,403
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.742.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.914.202
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,285
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp (gồm 19 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501025
Giá từng phần lô 209,162,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.743.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.581.223
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,625
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501026
Giá từng phần lô 66,486,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.729.711
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.243.237
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,865
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501027
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICADRYPROhoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501028
Giá từng phần lô 294,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.318.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,948,790
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501029
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501030
Giá từng phần lô 212,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,840
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 12: Oxy y tế (gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501031
Giá từng phần lô 97,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,550
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 13: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 37 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500501032
Giá từng phần lô 260,217,218
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.325.827
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.108.609
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,602,173
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Miếng580,3
Mã phần lô Gạcvaselin
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,780
Lít360,3
Mã phần lô Nướccất
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->