Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm (gồm 14 phần, 158 mặt hàng)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600573010-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 11 giờ 54 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TIỂU CẦN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm (gồm 14 phần, 158 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2600332541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tiểu Cần, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 3,106,781,282 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600427518 - Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 15 mặt hàng) 219,537,298 329.305.947 109.768.649 2,195,372
2 PP2600427519 - Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Hóa chất xử lý nước thải; Hóa chất phòng mổ; Nước cất (gồm 13 mặt hàng) 103,166,299 154.749.448,5 51.583.150 1,031,662
3 PP2600427520 - Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 41 mặt hàng) 894,150,518 1.341.225.777 447.075.259 8,941,505
4 PP2600427521 - Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng) 80,395,437 120.593.155,5 40.197.719 803,954
5 PP2600427522 - Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 11 mặt hàng) 91,883,000 137.824.500 45.941.500 918,830
6 PP2600427523 - Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp, vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị (gồm 25 mặt hàng) 152,294,180 228.441.270 76.147.090 1,522,941
7 PP2600427524 - Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 08 mặt hàng) 22,184,000 33.276.000 11.092.000
8 PP2600427525 - Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 816,000,000 1.224.000.000 408.000.000
9 PP2600427526 - Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICADRYPROhoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 288,000,000 432.000.000 144.000.000
10 PP2600427527 - Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 33,280,000 49.920.000 16.640.000
11 PP2600427528 - Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng) 113,280,000 169.920.000 56.640.000
12 PP2600427529 - Phần số 12: Oxy y tế (gồm 02 mặt hàng) 106,390,800 159.586.200 53.195.400
13 PP2600427530 - Phần số 13: Vật tư chấn thương chỉnh hình (gồm 12 mặt hàng) 173,975,000 260.962.500 86.987.500
14 PP2600427531 - Phần số 14: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 07 mặt hàng) 12,244,750 18.367.125 6.122.375
Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427518
Giá từng phần lô 219,537,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.305.947
Mã hàng hóa (HS) 109.768.649
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,195,372
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Hóa chất xử lý nước thải; Hóa chất phòng mổ; Nước cất (gồm 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427519
Giá từng phần lô 103,166,299
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.749.448,5
Mã hàng hóa (HS) 51.583.150
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,662
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 03: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền, dây dẫn, găng tay và túi, lọ và vật tư bao gói khác (gồm 41 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427520
Giá từng phần lô 894,150,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.225.777
Mã hàng hóa (HS) 447.075.259
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,941,505
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 04: Mask khí dung, ống thông, ống dẫn lưu, sonde các loại, bộ rửa dạ dày, gel siêu âm, bóp bóng (gồm 20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427521
Giá từng phần lô 80,395,437
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.593.155,5
Mã hàng hóa (HS) 40.197.719
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,954
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 05: Chỉ khâu không tiêu, Chỉ khâu tự tiêu, lưỡi dao mỗ (gồm 11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427522
Giá từng phần lô 91,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.824.500
Mã hàng hóa (HS) 45.941.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,830
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 06: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, túi ép tiệt trùng, test thử lò hấp, vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị (gồm 25 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427523
Giá từng phần lô 152,294,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.441.270
Mã hàng hóa (HS) 76.147.090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,941
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 07: Máy huyết áp và vật tư máy huyết áp (gồm 08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427524
Giá từng phần lô 22,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.276.000
Mã hàng hóa (HS) 11.092.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 08: Film X Quang sử dụng cho máy FUJIFILM DRYPIX6000 hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427525
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 408.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 09: Film X Quang sử dụng cho máy KONICADRYPROhoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427526
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 144.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 10: Film X Quang sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427527
Giá từng phần lô 33,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.920.000
Mã hàng hóa (HS) 16.640.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 11: Film X Quang kỹ thuật số sử dụng cho máy AGFA DRYSTAR DT 5000i B hoặc tương đương (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427528
Giá từng phần lô 113,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.920.000
Mã hàng hóa (HS) 56.640.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 12: Oxy y tế (gồm 02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427529
Giá từng phần lô 106,390,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.586.200
Mã hàng hóa (HS) 53.195.400
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 13: Vật tư chấn thương chỉnh hình (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427530
Giá từng phần lô 173,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.962.500
Mã hàng hóa (HS) 86.987.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Phần số 14: Vật tư y tế dùng trong nha khoa (gồm 07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600427531
Giá từng phần lô 12,244,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.367.125
Mã hàng hóa (HS) 6.122.375
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 03-07 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->