Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro, thiết bị y tế (gồm 06 phần, 44 mặt hàng)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600370267-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 20 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC LONG THÀNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế, vật tư xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro, thiết bị y tế (gồm 06 phần, 44 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2600210789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Long Thành, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 444,715,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600291219 - Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 12 mặt hàng) 101,892,140 83.366.296 27.788.765
2 PP2600291220 - Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Nước cất (gồm 04 mặt hàng) 152,060,000 124.412.727 41.470.909
3 PP2600291221 - Phần số 03: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, vật tư tiêu hao khác (gồm 14 mặt hàng) 38,981,680 31.894.102 10.631.367
4 PP2600291222 - Phần số 04: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 08 mặt hàng) 69,622,000 56.963.455 18.987.818
5 PP2600291223 - Phần số 05: Que thử nước tiểu 10 thông số, sử dụng cho máy SIEMENS Clinitek Status + (gồm 01 mặt hàng) 27,540,000 22.532.727 7.510.909
6 PP2600291224 - Phần số 06: Thiết bị y tế (gồm 05 mặt hàng) 54,620,000 44.689.091 14.896.364
Phần số 01: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291219
Giá từng phần lô 101,892,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.366.296
Mã hàng hóa (HS) 27.788.765
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phần số 02: Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, Hóa chất xử lý nước thải, Nước cất (gồm 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291220
Giá từng phần lô 152,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.412.727
Mã hàng hóa (HS) 41.470.909
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phần số 03: Khẩu trang, giấy đo điện tim, giấy in nhiệt, que đè lưỡi gỗ, vật tư tiêu hao khác (gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291221
Giá từng phần lô 38,981,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.894.102
Mã hàng hóa (HS) 10.631.367
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phần số 04: Nhóm vật tư xét nghiệm (gồm 08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291222
Giá từng phần lô 69,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.963.455
Mã hàng hóa (HS) 18.987.818
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phần số 05: Que thử nước tiểu 10 thông số, sử dụng cho máy SIEMENS Clinitek Status + (gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291223
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.532.727
Mã hàng hóa (HS) 7.510.909
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Phần số 06: Thiết bị y tế (gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600291224
Giá từng phần lô 54,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.689.091
Mã hàng hóa (HS) 14.896.364
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-7 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->