Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300068598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HƯNG KHANG THỊNH | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG HƯNG KHANG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300052154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,709,129,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.330.631.240 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 512.738.873 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 512.738.873 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 854.564.788 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên 10 thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. + Có 11 chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kiểm toán hoặc kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có 12 chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, cơ điện tử. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình HTKT 13 hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học 14 thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ. *Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ liên quan được scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn tài chính mua hàng. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chính hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận ĐKKD của đơn vị cho thuê hoặc chứng minh nhân dân cá nhân cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu, xe cẩu tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn tài chính mua hàng. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chính hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận ĐKKD của đơn vị cho thuê hoặc chứng minh nhân dân cá nhân cho thuê, gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông: ≥ 250 lít. Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi: ≥ 1,5kw. Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt,uốn thép: ≥ 5kw. Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn: ≥ 5kw. Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc: ≥ 70kg Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc: Có hóa đơn mua bán thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi