Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300016143-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT PL2300005449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG phát triển KT - XH vùng đồng bào DTTS và MN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 20,310,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
Yêu cầu lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn
- Tài liệu cần nộp kết trong dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
Yêu cầu tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
Yêu cầu bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 21.898.573.091 VND (5) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
Yêu cầu lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.345.650.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.345.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 09B, 09C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
Yêu cầu lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông ((có kết cấu mặt đường BTXM, Mặt đường láng (BT) nhựa; cấp thoát nước; cầu bê tông cốt thép) hoặc (các hợp đồng có hạng mục mặt đường láng (BT) nhựa có giá trị 3.519.801.000 đồng; mặt đường BTXM: 3.429.367.000 đồng; cấp thoát nước: 789.454.000 đồng; nền đường: 2.124.797.000 đồng; cầu bê tông cốt thép: 173.427.000 đồng được tính là 1 hợp đồng)), cấp: IV (11) có giá trị là (V): 10.036.846.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về Phải cầu hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 7 Tấn (tải trọng chuyên chở hàng hóa) (kèm theo ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu, sao có chứng thực))
- Số lượng tối thiểu 0
2-Cần cẩu ≥ 6 tấn (tải trọng cẩu) (kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng thực))
- Số lượng tối thiểu 0
3-Máy đào ≥ 0.8 m3 (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết hoặc kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
4-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
5-Búa phá đá thủy lực (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết hoặc kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
6-Máy nén khí (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T (kèm theo tài liệu chứng minh sau: y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết hoặc kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
8-Máy lu rung ≥ 18T (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết hoặc kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
9-Máy lu lốp ≥ 16T (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa ybản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết hoặc kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
10-Máy rải BTN (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị kiểm định thiết bị (bản sao có chứng
- Số lượng tối thiểu 0
11-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường (kèm theo tài liệu mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn thuê) hoặc Đăng ký hoặc kiểm định thiết bị (bản
- Số lượng tối thiểu 0
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l (kèm theo tài liệu chứng minh sau: (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
13-Máy trộn vữa ≥ 150l (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
14-Đầm cóc ≥ 70 kg (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
15-Đầm dùi ≥ 1,5 Kw (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
16-Đầm bàn≥ 1 Kw (kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
17-Máy hàn điện ≥ 23 Kw (kèm theo tài liệu chứng minh sau: (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 0
18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ các phép thử của ph
- Số lượng tối thiểu 0

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->