Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400266159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH VĨNH LONG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400144672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 8,373,037,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.630.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.511.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.511.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : cầu đường bộ (hạng mục chính: bản mặt cầu bê tông cốt thép; dán sợi gia cường dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; căng cáp dự ứng lực; thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép; Kích dầm thay thế gối cầu, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.186.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 8.372.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C) cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận CHT (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ (hạng mục chính: bản mặt cầu bê tông cốt thép; dán sợi gia cường dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; căng cáp dự ứng lực; thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép; Kích dầm thay thế gối cầu, Cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.186.000.000 VND.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 CHT, nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 CHT theo quy định hiện hành. Năng lực sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. [Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng công trình phải có hạng mục cầu mới được xem xét].Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) Hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động); CMND/CCCD; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trìnhGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ (hạng mục chính: bản mặt cầu bê tông cốt thép; dán sợi gia cường dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; căng cáp dự ứng lực; thay thế khe co giãn cũ bằng khe co giãn thép; Kích dầm thay thế gối cầu, Cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.186.000.000 VND. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu (hợp đồng lao động) hoặc do nhà thầu huy động nhân sự (thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu); Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân và Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận theo quy định hiện hành, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trìnhGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, Cấp: IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.186.000.000 VND. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành liên quan xây dựng.Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu (hợp đồng lao động) hoặc do nhà thầu huy động nhân sự (thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu); Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân và Bằng cấp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựngGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, Cấp: IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 4.186.000.000 VND. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (không áp dụng đối với nhân sự thuộc ngành bảo hộ lao động).Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu (hợp đồng lao động) hoặc do nhà thầu huy động nhân sự (thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu); Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân và Bằng cấp và chứng chỉ; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥ 07 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung, tải trọng ≥ 25 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi, tải trọng ≥ 16 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa, Công suất ≥ 190 CV hoặc Tải trọng ≥ 05 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV hoặc năng suất ≥ 40 m3/hTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích căng cápTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện); Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị dành riêng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi