Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500578044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 04 | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 04 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500319790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 2,608,063,005 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.622.309.729 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 782.418.902(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 782.418.902 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 09/07/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm2021 đến thời điểm đóng thầu, nhàthầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoànthành phần lớn tối thiểu 02 côngtrình có: loại kết cấu : loại kết cấu nhà,dạng nhà sửa chữa cải tạo hoặc xâymới (có tính chất tương tự như gói thầu được phê duyệt), cấp: III có giá trị là (V):1.304.031.503 VND với tư cách lànhà thầu chính (độc lập hoặc thànhviên liên danh), nhà thầu quản lý hoặcnhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu,có thể quy định điều kiện tương tự vềhiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầucủa nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc biên bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu kèm CCCD hoặc CMND của nhân sự được huy động; Tất cả các tài liệu trên đề nghị nhà thầu cung cấp file scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (Nếu nhà thầu sử dụng Bản chụp được chứng thực, để kết quả chấm thầu chính xác trong quá trình chấm thầu và đối chiếu tài liệu bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc có chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 02 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình) công trình xây dựng dân dụng, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình) ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp IV. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh theo quy định tại ECDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên một trong các chuyên điện hoặc điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc liên quan về điện. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 02 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng có hạng mục điện), hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Phụ trách kỹ thuật điện công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình dân dụng có hạng mục điện) ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp IV. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiêp̣trung cấp trở lên thuộc Chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc liên quan chuyên ngành cấp, thoát nước. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 02 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật cấp – thoát nước công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp – thoát nước) công trình xây dựng dân dụng, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Phụ trách kỹ thuật cấp – thoát nước công trình xây dựng dân dụng (hoặc chỉ huy trưởng công trình công trình xây dựng dân dụng có hạng mục cấp – thoát nước) ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp IV. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiêp̣trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 02 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp IV. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu (chỉ yêu cầu đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng). (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiêp̣trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế kỹ thuật, kế toán hoặc và các ngành kỹ thuật liên quan. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 02 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình xây dựng dân dụng, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc 02 công trình có kết cấu nhiều tầng có sàn, cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng - Công suất ≥ 10 kVA: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứngminh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tàiliệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện - sức kéo ≥ 5,0 t: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầuhoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữu nhàthầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sởhữu bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sởhữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứngminh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứngminh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tàiliệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứngminh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tàiliệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sởhữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứngminh sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện, Công suất ≥ 7 kVA: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữunhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minhsở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông, Dung tích bồn ≥ 250 lít: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứngminh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tàiliệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá, Công suất ≥ 1,7 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sởhữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứngminh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, Công suất ≥ 0,62 kW: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệuchứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê vàtài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minhsở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệuchứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tải ≥ 5T: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuêmướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên chothuê). Có đăng ký kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) - Chiều cao ≥ 1,6 m, số lượng 80 bộ: Chấtlượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiếtbị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc: Chất lượng sử dụng tốt; tài liệu chứng minh sở hữunhà thầu hoặc thuê mướn (nếu thuê thiết bị phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minhsở hữu bên cho thuê). Có đăng ký kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi