Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500566570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2025 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 03 | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 03 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500324663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 30,760,957,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 42.723.551.389 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.228.287.100(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 9.228.287.100 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bao gồm: Đường giao thông, vỉa hè, cây xanh), cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 6.364.995.330VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 12.729.990.660 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước, kết cấu bê tông cốt thép, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 5.362.438.668 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.724.877.336 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Tường chắn (hoặc Kè) kết cầu bê tông cốt thép, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 2.896.503.642 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.793.007.284 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu San lắp mặt bằng (San nền), cấp: Không yêu cầu(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 724.925.894 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.449.851.788 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chuyên môn phù hợp theo quy định tại mục 7 Phụ lục VI Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 04 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, san nền, cây xanh; hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, san nền, cây xanh, cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có các hạng mục: đường giao thông, hệ thống thoát nước, san nền, cây xanh, cấp IV. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự có thể thuộc 01 công trình hoặc nhiều công trình khác nhau nhưng phải đáp ứng về công trình/ hạng mục tương tự). - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) * Trường hợp nhà thầu là liên danh: từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận theo quy định tại điểm c khoản 7 điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông (hoặc chỉ huy trưởng) công trình giao thông đường bộ, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông (hoặc chỉ huy trưởng công trình) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ, cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng) Công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước); hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước, hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc chỉ huy trưởng công trình) ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước), cấp III trở lên; hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước, cấp III trở lên hoặc 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước), cấp IV; hoặc công trình giao thông có hạng mục thoát nước, cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến địa chính hoặc trắc địa xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng; - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Địa chính hoặc trắc địa hoặc giao thông. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành địa chính hoặc trắc địa) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ trắc đạc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động); - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế kỹ thuật, kế toán hoặc và các ngành kỹ thuật liên quan. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Có thời gian tối thiếu 03 năm (tính đến thời điểm mở thầu) đảm nhiệm vị trí Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), hoặc: + Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông), cấp IV. (Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đúng quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 5 m3; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đúng quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Cần cẩu (hoặc ô tô tải có gắn cẩu); Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 6 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Cần cẩu (hoặc ô tô tải có gắn cẩu); Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực (ép cừ lasen); Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Máy Lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 5-6 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy Lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy Lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy Lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy Lu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy Lu rung Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 Tấn; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy ủi (hoặc máy san gạt) Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 Cv; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 cv; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥130Cv; Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra, hiệu chuẩn) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định (hoặc kiểm tra, hiệu chuẩn) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy hàn điện; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kW; Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Loại thiết bị: Máy đầm dùi (đầm bê tông); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi