Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400346250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG | Chủ đầu tư | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400192658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 12,638,877,861 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.554.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.792.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.792.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà(công trình sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng) vàcóhạng mục cung cấp lắp đặt thiết bịtương tựgói thầu đang xét (Trong đó mỗi công trình dân dụng có giá trị ≥ 3.349.000.000 VNĐ và hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bịtương tựcó giá trị ≥ 2.972.000 VNĐ),, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.321.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 12.642.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành dân nghề hoạt động giám sát thi dân dụng hạng III trở lên còn ́p tham gia thi công xây dưng ̣ ít dụng cấp III trởlên hoặc 02 lĩnh vực trở lên. - Chứng minh Ghi chú: - Đối với nhân sự chủ (từ vị trí công việc số 1 đến động sẵn sàng để bên mời thầu cần thiết. - Đãtừng đảm nhận 02 công trình dân dụng cấp kèm: Hợp đồng mànhân sựđãcông trình, quyết định phân ̣cótên trong biên bản nghiệm ̉đầu tư nhân sựđãtham gia trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên dụng; - Có chứng chỉ hành công xây dựng công trình hiệu lực hoặc đãtrưc̣tiênhất 01 công trình dân công trình cấp IV cùng nhân dân/thẻ căn cước. chốt huy động cho gói thầu số 5) nhà thầu phải huy đối chiếu nhân sự khi tham gia thi công trực tiếp III trởlên, nhàthầu đính tham gia, tài liệu quy mô công công việc, nhân sưthu hoặc xác nhận của chucông |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụ trách thi công xây dựng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành dân dân/thẻ căn cước. - Đãtừng trực tiếp 02 công trình dân ̀thầu đính kèm: Hợp đồng mà̀i liệu quy mô công trình, quyết ̣c, nhân sựcótên trong biên ́c nhận của chủđầu tư nhân sựcông trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên dụng; - Chứng minh nhân đảm nhận tham gia thi công dụng cấp III trởlên, nhanhân sựđãtham gia, tađịnh phân công công viêbản nghiệm thu hoặc xađãtham gia |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật 1Tối thiểu 5 năm phụ trách thi công phần điện, lắp đặt thiết bịcông trìnhhợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành điện, dân/thẻ căn cước. - Đãtừng ̣trítương tự02 công trình Dân ̀thầu đính kèm: Hợp đồng mà̀i liệu quy mô công trình, quyết ̣c, nhân sựcótên trong biên ́c nhận của chủđầu tư nhân sựcông trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên cơ khí; - Chứng minh nhân đảm nhận công việc ởvidụng cấp III trởlên, nhanhân sựđãtham gia, tađịnh phân công công viêbản nghiệm thu hoặc xađãtham gia |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành kinh Chứng minh nhân dân/thẻ căn ̣n công việc ởvịtrítương tự02 III trởlên, nhàthầu đính kèm: ̣đãtham gia, tài liệu quy mô công công việc, nhân sựcọ́m thu hoặc xác nhận của chủ̃tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên tếxây dựng/dân dụng; - cước. - Đãtừng đảm nhâcông trình Dân dụng cấp Hợp đồng mànhân sưcông trình, quyết định phân tên trong biên bản nghiêđầu tư nhân sựđa |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phụ trách an toàn, bảo hộ lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành bảo hộ ngành kỹ thuật. - Có chứng ̀n lao động, vệsinh môi trường minh nhân dân/thẻ căn cước. - việc ởvịtrítương tự02 công ̉lên, nhàthầu đính kèm: Hợp gia, tài liệu quy mô công công công việc, nhân sựcótên thu hoặc xác nhận của chủđầu gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Cóbằng đại học trở lên lao động hoặc các chuyên nhận huấn luyện an toacòn hiệu lực. - Chứng Đãtừng đảm nhận công trình Dân dụng cấp III trơđồng mànhân sựđãtham trình, quyết định phân trong biên bản nghiệm tư nhân sựđãtham |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thuỷbình/toàn đạc;Đặc điểm thiết bị: Đo đạc, còn hạn kiểm định; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bịcòn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông;Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, vữa xây; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy cắt – uốn sắt;Đặc điểm thiết bị: Cắt – uốn sắt thép công trình; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn;Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thép công trình; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá;Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đácông trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông;Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Đầm dùi;Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm bàn;Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Đầm cóc;Đặc điểm thiết bị: Đầm nền công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy tời;Đặc điểm thiết bị: Thi công công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy vận thăng, sức nâng >= 0,8T;Đặc điểm thiết bị: Thi công công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Copfa hoặc ván khuôn (m2);Đặc điểm thiết bị: Thi công công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Loại thiết bị: Giàn giáo (bộ) (1 bộ= 2 chân + 2 chéo);Đặc điểm thiết bị: Thi công công trình;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Loại thiết bị: Máy đào;Đặc điểm thiết bị: đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Máy nén khí;Đặc điểm thiết bị: năng suất >= 360m3/h; đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Xe nâng người chiều cao nâng >= 12m; Đặc điểm thiết bị: Thi công công trìnhTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/hoá đơn, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Xe cần cẩu, sức nâng >= 16T Đặc điểm thiết bị: Cẩu lắp cấu kiện;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.(Trường hợp thiết bịnhàthầu đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.(Trường hợp đi thuê: đính kèm hợp đồng thuê thiết bịvàtài liệu chứng minh quyền sởhữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi