Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới Nhà hỏa tang, nhà vệ sinh, mương xử lý khí thải, trạm ga. Hạ tầng + thiết bị lò hỏa táng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400576872-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA BẢO | Chủ đầu tư | Bản quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tiên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới Nhà hỏa tang, nhà vệ sinh, mương xử lý khí thải, trạm ga. Hạ tầng + thiết bị lò hỏa táng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400308144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 10,877,359,778 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.110.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.300.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng Nhà, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 900.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.800.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cung cấp và lắp đặt thiết bị lò hỏa táng (có hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu gas LPG), cấp: Không xét cấp(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 4.520.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.040.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng Kỹ thuật công trình hoặc hợp; - Chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng và hạ trở lên hoặc đã làm chỉhuy hạ tầng kỹ thuật hoặc công cấp IV trở lên; - Có tài liệu động nhân sự của Nhà thầu. đồng thi công; Bảng giá ký giá trị quyết toán, Biên bản công trình đưa vào sửdụng có công trình hoặc văn bản Tài liệu chứng minh cấp công hoặc tài liệu chứng minh có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dân dụng và công nghiệp/chuyên ngành kỹ thuật phù giám sát thi công xây dựng tầng kỹ thuật hạng III trưởng ≥ 01 công trình nghiệp hoặc dân dụng chứng minh khả năng huy (Tài liệu chứng minh: Hợp kết hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu hoàn thành tên nhân sự là chỉ huy trưởng xác nhận của Chủ đầu tư. trình: Quyết định phê duyệt của cơ quan |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng kỹ thuật phù hợp; - Có tài huy động nhân sự của Nhà thuật thi công trực tiếp ≥ 01 dụng cấp IV trở lên. (Tài liệu thi công; Bảng giá ký kết hợp toán, Biên bản nghiệm thu vào sửdụng có tên nhân sự trình hoặc văn bản xác nhận chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh của cơ sư xây dựng – Phụ trách kỹ xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dân dụng hoặc chuyên ngành liệu chứng minh khả năng thầu; - Đã làm cán bộ kỹ công trình xây dựng dân chứng minh: Hợp đồng đồng hoặc bảng giá trị quyết hoàn thành công trình đưa là cán bộ kỹ thuật công của Chủ đầu tư. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc quan có thẩm quyền) Kỹ thuật phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành Bảo hộ lao kỹ thuật phù hợp; - Có chứng hợp (không áp dụng đối với hộ lao động) - Có tài liệu động nhân sự của Nhà thầu; an toàn lao động ≥ 01 công trở lên. (Tài liệu chứng minh: giá ký kết hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn ̀o sửdụng có tên nhân sự là cán văn bản xác nhận của Chủ cấp công trình: Quyết định chứng minh của cơ quan có quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở động hoặc chuyên ngành chỉ An toàn lao động phù kỹ sư chuyên ngành bảo chứng minh khả năng huy - Đã làm cán bộ phụ trách trình xây dựng cấp IV Hợp đồng thi công; Bảng bảng giá trị quyết toán, thành công trình đưa vabộ kỹ thuật công trình hoặc đầu tư. Tài liệu chứng minh phê duyệt hoặc tài liệu thẩm |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành cơ khí hoặc tử hoặc công nghệ kỹ thuật kỹ thuật phù hợp; - Có tài liệu động nhân sự của Nhà thầu; thuật hoặc cán bộ kỹ thuật lắp 01 công trình tương tự. Đã qua của hãng sản xuất (Kèm theo đào tạo của nhà sản xuất). đồng thi công; Bảng giá ký giá trị quyết toán, Biên bản công trình đưa vào sửdụng có thuật công trình hoặc văn bản Tài liệu chứng minh cấp công hoặc tài liệu chứng minh có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở điện – điện tử hoặc cơ điện điện hoặc chuyên ngành chứng minh khả năng huy - Đã là cán bộ quản lý kỹ đặt thiết bị lò hỏa táng ≥ đào tạo tập huấn thiết bị bằng cấp, giấy chứng nhận (Tài liệu chứng minh: Hợp kết hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu hoàn thành tên nhân sự là cán bộ kỹ xác nhận của Chủ đầu tư. trình: Quyết định phê duyệt của cơ quan |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ô tô ≥ 20T: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc): Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất phù hợp tính chất gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi