Gói thầu: Gói thầu số 01/2024: Cung ứng vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392135-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01/2024: Cung ứng vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300268779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 2,381,226,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.718.386 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300608154 - Phần 1 283,500,000 405.000.000 198.450.000 2466
2 PP2300608155 - Phần 2 19,550,000 27.928.572 13.685.000 165
3 PP2300608156 - Phần 3 12,420,000 17.742.857 8.694.000 49
4 PP2300608157 - Phần 4 708,750 1.012.500 496.125 9
5 PP2300608158 - Phần 5 7,056,000 10.080.000 4.939.200 25
6 PP2300608159 - Phần 6 6,000,000 8.571.429 4.200.000 33
7 PP2300608160 - Phần 7 10,695,000 15.278.572 7.486.500 2466
8 PP2300608161 - Phần 8 55,200,000 78.857.143 38.640.000 12329
9 PP2300608162 - Phần 9 33,450,000 47.785.715 23.415.000 4932
10 PP2300608163 - Phần 10 212,800 304.000 148.960 17
11 PP2300608164 - Phần 11 241,500 345.000 169.050 9
12 PP2300608165 - Phần 12 5,190,000 7.414.286 3.633.000 4932
13 PP2300608166 - Phần 13 35,000,000 50.000.000 24.500.000 16438
14 PP2300608167 - Phần 14 41,600,000 59.428.572 29.120.000 16438
15 PP2300608168 - Phần 15 2,080,000 2.971.429 1.456.000 822
16 PP2300608169 - Phần 16 31,500,000 45.000.000 22.050.000 8219
17 PP2300608170 - Phần 17 3,776,000 5.394.286 2.643.200 33
18 PP2300608171 - Phần 18 17,745,000 25.350.000 12.421.500 822
19 PP2300608172 - Phần 19 12,600,000 18.000.000 8.820.000 99
20 PP2300608173 - Phần 20 8,442,000 12.060.000 5.909.400 20
21 PP2300608174 - Phần 21 13,104,000 18.720.000 9.172.800 40
22 PP2300608175 - Phần 22 18,270,000 26.100.000 12.789.000 197
23 PP2300608176 - Phần 23 1,924,560 2.749.372 1.347.192 20
24 PP2300608177 - Phần 24 9,568,200 13.668.857 6.697.740 99
25 PP2300608178 - Phần 25 1,953,000 2.790.000 1.367.100 20
26 PP2300608179 - Phần 26 1,980,000 2.828.572 1.386.000 20
27 PP2300608180 - Phần 27 12,600,000 18.000.000 8.820.000 99
28 PP2300608181 - Phần 28 720,000 1.028.572 504.000 1973
29 PP2300608182 - Phần 29 840,000 1.200.000 588.000 1151
30 PP2300608183 - Phần 30 2,457,000 3.350.455 1.719.900 17
31 PP2300608184 - Phần 31 400,000 571.429 280.000 4
32 PP2300608185 - Phần 32 2,730,000 3.900.000 1.911.000 329
33 PP2300608186 - Phần 33 980,000 1.400.000 686.000 329
34 PP2300608187 - Phần 34 19,584,000 27.977.143 13.708.800 3945
35 PP2300608188 - Phần 35 2,169,600 3.099.429 1.518.720 395
36 PP2300608189 - Phần 36 3,500,000 5.000.000 2.450.000 1644
37 PP2300608190 - Phần 37 18,000,000 25.714.286 12.600.000 20
38 PP2300608191 - Phần 38 3,600,000 5.142.857 2.520.000 4
39 PP2300608192 - Phần 39 12,600,000 18.000.000 8.820.000 329
40 PP2300608193 - Phần 40 13,800,000 19.714.286 9.660.000 165
41 PP2300608194 - Phần 41 420,000 600.000 294.000 329
42 PP2300608195 - Phần 42 54,625,000 78.035.715 38.237.500 822
43 PP2300608196 - Phần 43 44,625,000 63.750.000 31.237.500 822
44 PP2300608197 - Phần 44 12,500,000 17.857.143 8.750.000 1644
45 PP2300608198 - Phần 45 13,230,000 18.900.000 9.261.000 493
46 PP2300608199 - Phần 46 15,750,000 22.500.000 11.025.000 822
47 PP2300608200 - Phần 47 58,500 83.572 40.950 2
48 PP2300608201 - Phần 48 2,677,500 3.825.000 1.874.250 83
49 PP2300608202 - Phần 49 10,710,000 15.300.000 7.497.000 329
50 PP2300608203 - Phần 50 552,000 788.572 386.400 7
51 PP2300608204 - Phần 51 414,000 591.429 289.800 33
52 PP2300608205 - Phần 52 59,800 85.429 41.860 4
53 PP2300608206 - Phần 53 2,587,500 3.696.429 1.811.250 50
54 PP2300608207 - Phần 54 5,175,000 7.392.858 3.622.500 83
55 PP2300608208 - Phần 55 149,500 213.572 104.650 9
56 PP2300608209 - Phần 56 19,440,000 27.771.429 13.608.000 198
57 PP2300608210 - Phần 57 19,500,000 27.857.143 13.650.000 822
58 PP2300608211 - Phần 58 60,000,000 85.714.286 42.000.000 8219
59 PP2300608212 - Phần 59 2,500,000 3.571.429 1.750.000 9
60 PP2300608213 - Phần 60 4,920,000 7.028.572 3.444.000 10
61 PP2300608214 - Phần 61 7,680,000 10.971.429 5.376.000 10
62 PP2300608215 - Phần 62 3,990,000 5.700.000 2.793.000 5
63 PP2300608216 - Phần 63 7,260,000 10.371.429 5.082.000 10
64 PP2300608217 - Phần 64 9,000,000 12.857.143 6.300.000 9
65 PP2300608218 - Phần 65 14,500,000 20.714.286 10.150.000 17
66 PP2300608219 - Phần 66 2,850,000 4.071.429 1.995.000 5
67 PP2300608220 - Phần 67 2,520,000 3.600.000 1.764.000 10
68 PP2300608221 - Phần 68 5,985,000 8.550.000 4.189.500 165
69 PP2300608222 - Phần 69 5,520,000 7.885.715 3.864.000 165
70 PP2300608223 - Phần 70 230,000 328.572 161.000 17
71 PP2300608224 - Phần 71 517,500 739.286 362.250 49
72 PP2300608225 - Phần 72 987,000 1.410.000 690.900 165
73 PP2300608226 - Phần 73 770,000 1.100.000 539.000 33
74 PP2300608227 - Phần 74 3,290,000 4.700.000 2.303.000 1644
75 PP2300608228 - Phần 75 672,000 960.000 470.400 7
76 PP2300608229 - Phần 76 138,000 197.143 96.600 2
77 PP2300608230 - Phần 77 252,000 360.000 176.400 50
78 PP2300608231 - Phần 78 7,770,000 11.100.000 5.439.000 4
79 PP2300608232 - Phần 79 14,400,000 20.571.429 10.080.000 3
80 PP2300608233 - Phần 80 4,425,000 6.321.429 3.097.500 3
81 PP2300608234 - Phần 81 1,155,000 1.650.000 808.500 2
82 PP2300608235 - Phần 82 12,000,000 17.142.858 8.400.000 2
83 PP2300608236 - Phần 83 86,697,000 123.852.858 60.687.900 155
84 PP2300608237 - Phần 84 625,851,250 894.073.215 438.095.875 13003
85 PP2300608238 - Phần 85 23,400,000 33.428.572 16.380.000 3
86 PP2300608239 - Phần 86 2,730,000 3.900.000 1.911.000 1
87 PP2300608240 - Phần 87 999,600 1.428.000 699.720 1
88 PP2300608241 - Phần 88 420,000 600.000 294.000 4
89 PP2300608242 - Phần 89 4,800,000 6.857.143 3.360.000 7
90 PP2300608243 - Phần 90 3,200,000 4.571.429 2.240.000 1
91 PP2300608244 - Phần 91 7,000,000 10.000.000 4.900.000 83
92 PP2300608245 - Phần 92 5,280,000 7.542.857 3.696.000 10
93 PP2300608246 - Phần 93 44,000,000 62.857.143 30.800.000 4
94 PP2300608247 - Phần 94 18,900,000 27.000.000 13.230.000 658
95 PP2300608248 - Phần 95 4,400,000 6.285.715 3.080.000 1
96 PP2300608249 - Phần 96 7,050,000 10.071.429 4.935.000 10
97 PP2300608250 - Phần 97 1,800,000 2.571.429 1.260.000 17
98 PP2300608251 - Phần 98 210,000 300.000 147.000 5
99 PP2300608252 - Phần 99 90,100,000 128.714.286 63.070.000 3288
100 PP2300608253 - Phần 100 199,500,000 285.000.000 139.650.000 822
101 PP2300608254 - Phần 101 126,000,000 180.000.000 88.200.000 493
102 PP2300608255 - Phần 102 17,640,000 25.200.000 12.348.000 198
103 PP2300608256 - Phần 103 2,945,500 4.207.857 2.061.850 83
104 PP2300608257 - Phần 104 1,750,000 2.500.000 1.225.000 9
105 PP2300608258 - Phần 105 1,750,000 2.500.000 1.225.000 9
106 PP2300608259 - Phần 106 1,250,000 1.785.715 875.000 9
Phần 1
Mã phần lô PP2300608154
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 2
Mã phần lô PP2300608155
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 3
Mã phần lô PP2300608156
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 4
Mã phần lô PP2300608157
Giá từng phần lô 708,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 5
Mã phần lô PP2300608158
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 6
Mã phần lô PP2300608159
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 7
Mã phần lô PP2300608160
Giá từng phần lô 10,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 8
Mã phần lô PP2300608161
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 9
Mã phần lô PP2300608162
Giá từng phần lô 33,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 10
Mã phần lô PP2300608163
Giá từng phần lô 212,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 11
Mã phần lô PP2300608164
Giá từng phần lô 241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 12
Mã phần lô PP2300608165
Giá từng phần lô 5,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 13
Mã phần lô PP2300608166
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 14
Mã phần lô PP2300608167
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 15
Mã phần lô PP2300608168
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 16
Mã phần lô PP2300608169
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 17
Mã phần lô PP2300608170
Giá từng phần lô 3,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.394.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.643.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 18
Mã phần lô PP2300608171
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 19
Mã phần lô PP2300608172
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 20
Mã phần lô PP2300608173
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 21
Mã phần lô PP2300608174
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 22
Mã phần lô PP2300608175
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 23
Mã phần lô PP2300608176
Giá từng phần lô 1,924,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 24
Mã phần lô PP2300608177
Giá từng phần lô 9,568,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.668.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.697.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 25
Mã phần lô PP2300608178
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 26
Mã phần lô PP2300608179
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 27
Mã phần lô PP2300608180
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 28
Mã phần lô PP2300608181
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 29
Mã phần lô PP2300608182
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 30
Mã phần lô PP2300608183
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 31
Mã phần lô PP2300608184
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 32
Mã phần lô PP2300608185
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 33
Mã phần lô PP2300608186
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 34
Mã phần lô PP2300608187
Giá từng phần lô 19,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.977.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.708.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 35
Mã phần lô PP2300608188
Giá từng phần lô 2,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 36
Mã phần lô PP2300608189
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 37
Mã phần lô PP2300608190
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 38
Mã phần lô PP2300608191
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 39
Mã phần lô PP2300608192
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 40
Mã phần lô PP2300608193
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 41
Mã phần lô PP2300608194
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 42
Mã phần lô PP2300608195
Giá từng phần lô 54,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 43
Mã phần lô PP2300608196
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 44
Mã phần lô PP2300608197
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 45
Mã phần lô PP2300608198
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 46
Mã phần lô PP2300608199
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 47
Mã phần lô PP2300608200
Giá từng phần lô 58,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 48
Mã phần lô PP2300608201
Giá từng phần lô 2,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 49
Mã phần lô PP2300608202
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 50
Mã phần lô PP2300608203
Giá từng phần lô 552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 51
Mã phần lô PP2300608204
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 52
Mã phần lô PP2300608205
Giá từng phần lô 59,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 53
Mã phần lô PP2300608206
Giá từng phần lô 2,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 54
Mã phần lô PP2300608207
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 55
Mã phần lô PP2300608208
Giá từng phần lô 149,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 56
Mã phần lô PP2300608209
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 57
Mã phần lô PP2300608210
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 58
Mã phần lô PP2300608211
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 59
Mã phần lô PP2300608212
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 60
Mã phần lô PP2300608213
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 61
Mã phần lô PP2300608214
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 62
Mã phần lô PP2300608215
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 63
Mã phần lô PP2300608216
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 64
Mã phần lô PP2300608217
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 65
Mã phần lô PP2300608218
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 66
Mã phần lô PP2300608219
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 67
Mã phần lô PP2300608220
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 68
Mã phần lô PP2300608221
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 69
Mã phần lô PP2300608222
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 70
Mã phần lô PP2300608223
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 71
Mã phần lô PP2300608224
Giá từng phần lô 517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 72
Mã phần lô PP2300608225
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 73
Mã phần lô PP2300608226
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 74
Mã phần lô PP2300608227
Giá từng phần lô 3,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 75
Mã phần lô PP2300608228
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 76
Mã phần lô PP2300608229
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 77
Mã phần lô PP2300608230
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 78
Mã phần lô PP2300608231
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 79
Mã phần lô PP2300608232
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 80
Mã phần lô PP2300608233
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 81
Mã phần lô PP2300608234
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 82
Mã phần lô PP2300608235
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 83
Mã phần lô PP2300608236
Giá từng phần lô 86,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.852.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.687.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 84
Mã phần lô PP2300608237
Giá từng phần lô 625,851,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.073.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.095.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 13003
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 85
Mã phần lô PP2300608238
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 86
Mã phần lô PP2300608239
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 87
Mã phần lô PP2300608240
Giá từng phần lô 999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 88
Mã phần lô PP2300608241
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 89
Mã phần lô PP2300608242
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 90
Mã phần lô PP2300608243
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 91
Mã phần lô PP2300608244
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 92
Mã phần lô PP2300608245
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 93
Mã phần lô PP2300608246
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 94
Mã phần lô PP2300608247
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 95
Mã phần lô PP2300608248
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 96
Mã phần lô PP2300608249
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 97
Mã phần lô PP2300608250
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 98
Mã phần lô PP2300608251
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 99
Mã phần lô PP2300608252
Giá từng phần lô 90,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 100
Mã phần lô PP2300608253
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 101
Mã phần lô PP2300608254
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 102
Mã phần lô PP2300608255
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 103
Mã phần lô PP2300608256
Giá từng phần lô 2,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 104
Mã phần lô PP2300608257
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 105
Mã phần lô PP2300608258
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Phần 106
Mã phần lô PP2300608259
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Trung tâm Y tế huyện Sơn Hòa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->