Gói thầu: Gói thầu số 01/2025: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm,vật tư xét nghiệm và thiết bị Y tế năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500151992-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Đông hòa
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Đông hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01/2025: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm,vật tư xét nghiệm và thiết bị Y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500082211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 198,888,622 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191898 - Hóa chất nội kiểm dùng cho máy huyết học Horiba ABS Es60 27,000,000 40.500.000 18.900.000 3 405,000
2 PP2500191899 - Thiết bị y tế dùng cho máy phân tích sinh hóa A25 BiosytemTây Ban Nha 5,420,772 8.131.158 3.794.540,4 1 81,311
3 PP2500191900 - Kim khâu da 9*24mm 360,000 540.000 252.000 40 5,400
4 PP2500191901 - Kim khâu cơ 9*24mm 300,000 450.000 210.000 35 4,500
5 PP2500191902 - Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) 212,000 318.000 148.400 20 3,180
6 PP2500191903 - Kim nha khoa dài 21 G, 27G x 13/16 (0.40 x 30 mm) 212,000 318.000 148.400 20 3,180
7 PP2500191904 - Ống hút nước bọt 100,000 150.000 70.000 20 1,500
8 PP2500191905 - Chổi đánh bóng 500,000 750.000 350.000 20 7,500
9 PP2500191906 - Thuốc đánh bóng( Sòđánh bóng) 840,000 1.260.000 588.000 20 12,600
10 PP2500191907 - Test ma túy 5 chân MOP-AMP-THC-COD-HER 49,500,000 74.250.000 34.650.000 150 742,500
11 PP2500191908 - Acid acetic 300,000 450.000 210.000 1 4,500
12 PP2500191909 - Lugon 3% 500,000 750.000 350.000 1 7,500
13 PP2500191910 - Băng keo lụa 5x5cm 16,000,000 24.000.000 11.200.000 80 240,000
14 PP2500191911 - Băng keo lụa 2,5x5cm 10,050,000 15.075.000 7.035.000 90 150,750
15 PP2500191912 - Dây thông tiểu 1 nhánh 1,390,200 2.085.300 974.000 50 20,853
16 PP2500191913 - Dây garo 134,400 201.600 94.080 20 2,016
17 PP2500191914 - Gạc Vaselin 190,000 285.000 133.000 20 2,850
18 PP2500191915 - Dây truyền dịch không kim 14,805,000 22.207.500 10.363.500 800 222,075
19 PP2500191916 - Giấy ghi điện tim có kẻ ô 1,956,150 2.934.225 1.369.305 10 29,342
20 PP2500191917 - Giấy ghi siêu âm 2,268,000 3.402.000 1.587.600 15 31,020
21 PP2500191918 - Que thử nước tiểu 11 thông số 3,559,500 5.339.250 2.491.650 350 53,392
22 PP2500191919 - Kim Châm Cứu các số 9,200,000 13.800.000 6.440.000 8000 138,000
23 PP2500191920 - Test Nhanh HbsAG 6,585,600 9.878.400 4.609.920 250 98,784
24 PP2500191921 - Test nhanh Anti -HCV 7,967,400 11.951.100 5.577.180 150 119,511
25 PP2500191922 - Test nhanh HIV 26,082,000 39.123.000 18.257.400 250 391,230
26 PP2500191923 - Kim lấy thuốc 10,710,000 16.065.000 7.497.000 5000 160,560
27 PP2500191924 - Cốc lấy mẫu đờm ( có nắp vặn) 780,000 1.170.000 546.000 90 11,700
28 PP2500191925 - Ống nghiệm Heparin 1,965,600 2.948.400 1.375.920 400 29,484
Hóa chất nội kiểm dùng cho máy huyết học Horiba ABS Es60
Mã phần lô PP2500191898
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thiết bị y tế dùng cho máy phân tích sinh hóa A25 BiosytemTây Ban Nha
Mã phần lô PP2500191899
Giá từng phần lô 5,420,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.131.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.794.540,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,311
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim khâu da 9*24mm
Mã phần lô PP2500191900
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim khâu cơ 9*24mm
Mã phần lô PP2500191901
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm)
Mã phần lô PP2500191902
Giá từng phần lô 212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim nha khoa dài 21 G, 27G x 13/16 (0.40 x 30 mm)
Mã phần lô PP2500191903
Giá từng phần lô 212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500191904
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500191905
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc đánh bóng( Sòđánh bóng)
Mã phần lô PP2500191906
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test ma túy 5 chân MOP-AMP-THC-COD-HER
Mã phần lô PP2500191907
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Acid acetic
Mã phần lô PP2500191908
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lugon 3%
Mã phần lô PP2500191909
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa 5x5cm
Mã phần lô PP2500191910
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa 2,5x5cm
Mã phần lô PP2500191911
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500191912
Giá từng phần lô 1,390,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,853
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2500191913
Giá từng phần lô 134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500191914
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch không kim
Mã phần lô PP2500191915
Giá từng phần lô 14,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,075
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy ghi điện tim có kẻ ô
Mã phần lô PP2500191916
Giá từng phần lô 1,956,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,342
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy ghi siêu âm
Mã phần lô PP2500191917
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,020
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500191918
Giá từng phần lô 3,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.491.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,392
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim Châm Cứu các số
Mã phần lô PP2500191919
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test Nhanh HbsAG
Mã phần lô PP2500191920
Giá từng phần lô 6,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.878.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.609.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,784
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh Anti -HCV
Mã phần lô PP2500191921
Giá từng phần lô 7,967,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.951.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.577.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,511
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500191922
Giá từng phần lô 26,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,230
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500191923
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,560
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cốc lấy mẫu đờm ( có nắp vặn)
Mã phần lô PP2500191924
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500191925
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.948.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,484
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->